CHO TỚI TẬN BÂY GIỜ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

CHO TỚI TẬN BÂY GIỜ Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Scho tới tận bây giờuntil nowcho đến naycho đến bây giờđến nayđến giờcho tới nayđến bây giờcho đến lúc nàycho tới bây giờcho đến hiện tạito this daycho đến ngày naycho đến hôm nayđến giờđến bây giờcho tới nayđến lúc này

Ví dụ về việc sử dụng Cho tới tận bây giờ trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Cho tới tận bây giờ," Sarah nói.That's for now, says Sarah.Thế là tôi viết, cho tới tận bây giờ.So I'm writing, from now until then.Nó vẫn chứng tỏ sự kết hợp hoàn hảo cho tới tận bây giờ.I have yet to find the perfect combination, until now.Tuy nhiên, cho tới tận bây giờ, không ai biết chắc chắn đó là thứ gì.But until now, nobody's been quite sure what it is.Gắn liền trên cổ anh cho tới tận bây giờ.He wears it around his neck to this day.Cho tới tận bây giờ, cảnh sát vẫn chưa thể tìm ra vị trí của bé Evelyn.Up until now, Eric has not been able to find Nicole's location.Tôi có đầy kinh nghiệm xấu cho tới tận bây giờ.I have had my fill of bad experiences up till now.Có lẽ cho tới tận bây giờ, bạn vẫn cho rằng bạn chẳng cần dùng đến chúng.So for now let's assume you don't have to use them.Thực ra,Takeru chưa hề thua một lần nào cho tới tận bây giờ.In fact, Takeru hadn't lost a single time until now.Đó là thứ làm tôi mờ mắt cho tới tận bây giờ, là thứ tôi muốn trở thành.It is that I was blind to this until now, what I am meant to be.Tôi đã tích trữ được khá nhiều tiền cho tới tận bây giờ.But I have already spent a huge amount of money until now.Và cho tới tận bây giờ, nó vẫn là một trong những vùng phát triển bậc nhất và lâu đời nhất ở Việt Nam.Up to now, it has been one of the oldest continuously developed areas in Vietnam.Có lẽ đó là lý do tôi vẫn ế cho tới tận bây giờ.Perhaps this is why I still remember it vividly to this day.Và thế là cộng đồng PoE Việt cứ âm ỉ âm ỉ hoạt động một cách bền bỉ vàđầy đam mê ngày qua ngày cho tới tận bây giờ.And so the PoE community has been smolderingly active andfull of passionate day after day until now.Sự thực là trước cả khi tôi sáng lập Facebook và cho tới tận bây giờ, tôi vẫn luôn hẹn hò một cô gái mà thôi””.The fact is, from before the time I created Facebook to right now, I have always been dating the same girl.”.Không ai từng biết chúng tôi đang tồn tại trên đời… cho tới tận bây giờ.No one has ever known we were among you… until now.Cho tới tận bây giờ, số tiền đầu tư vào quảng cáo và khuyến mãi của McDonald' s luôn chiếm một tỉ lệ cố định trong doanh thu của các cửa hàng.Until now, the money invested in advertising and promotion of McDonald always occupies a fixed rate of turnover of the store.Mình không bao giờ dành thời gian nghĩ về nó cho tới tận bây giờ.I never took time to think hard about it until now.Nhưng hãng đã xử trí thành công đểẩn dấu hầu hết các vụ làm ăn của hãng đằng sau một bức tường bí mật- cho tới tận bây giờ.But the company has successfullymanaged to hide most of its dealings behind a wall of secrecy- until now.Cho tới tận bây giờ, Rừng Đại Ngàn Jura được đặt dưới Thánh Hộ của Veldora, người đã bảo vệ cho khu vực này, trở thành một vùng không được xâm chiếm.Until now, the Great Forest of Jura was under the Divine Protection of Veldora, who had protected the region, turning it into a non-aggression zone.Điệu nhảy lắc mông" trong bài Mister đãtrở thành thương hiệu của KARA cho tới tận bây giờ.The butt shaking” dancehas even become KARA's trademark‘til now.Cho tới tận bây giờ, bất chấp những tuyên bố lạc quan của ông Duterte, Trung Quốc không phải là“ nhà tài trợ” lớn của Philippines về lĩnh vực viện trợ nước ngoài và vốn vay hỗ trợ phát triển chính thức( ODA).Until now, despite Duterte's bullish pronouncements, China is not a big donor to the Philippines in terms of foreign aid and official development assistance(ODA).Người ta nói ở Hội An, mọi thứ đều được giữnguyên vẹn từ thế kỷ 17,18 cho tới tận bây giờ.It is said in Hoi An,everything are kept intact from the 17-18 century until now.Tôi không biết chính xác chuyện gì đã xảy ra vì mọi việc vẫn ổn, khiđó tôi đang mang thai đứa con đầu lòng và cho tới tận bây giờ tôi vẫn không hiểu lý do thật anh ấy làm như vậy”.Actually I don't know what exactly happened because everything was okay,we were expecting for our first baby, and till now I still don't understand what was the real reason.”.Nhưng điều này có thể cũng đã được phê chuẩn lại,bao gồm cả sau khi Obama đã nắm quyền và cho tới tận bây giờ.But it would have had to be repeatedly approved,including after Obama took office and up to the present time.Đã không được tiết lộ cho tới tận bây giờ là việc RSA đã nhận 10 triệu USD trong một vụ làm ăn để thiết lập công thức của NSA như là phương pháp được ưu tiên, một cách mặc định, cho sự tạo số trong phần mềm Bsafe, theo 2 nguồn thân cận với hợp đồng đó.Undisclosed until now was that RSA received $10m in a deal that set the NSA formula as the preferred, or default, method for number generation in the BSafe software, according to two sources familiar with the contract.EU nói tổ chức này đã lặp đi lặp lại yêu cầu cung cấp danh sách những người bị cấm,nhưng đã không nhận được gì cho tới tận bây giờ.The EU said it had asked repeatedly for the list of those banned,but nothing had been provided until now.Đã không được tiết lộ cho tới tận bây giờ là việc RSA đã nhận 10 triệu USD trong một vụ làm ăn để thiết lập công thức của NSA như là phương pháp được ưu tiên, một cách mặc định, cho sự tạo số trong phần mềm Bsafe, theo 2 nguồn thân cận với hợp đồng đó.Undisclosed until now was that RSA received $10 million in a deal that set the NSA formula as the preferred, or default, method for number generation in the BSafe software, according to two sources familiar with the contract.Tuy nhiên, vào tháng 3, số lượng worker đã tăng lên vài nghìn, và hashrate khoảng 20% network,và duy trì cho tới tận bây giờ.”.By March, however, the number of workers had grown to several thousand and the hashrate to around 20% of the network,remaining in that level until the present date.”.Tôi đã từng cố xác định xem trí nhớ và tiềm thức con người có tồn tại sau khi đối tượng bị biến đổi hay không,nhưng tôi không có cơ sở để thí nghiệm cho tới tận bây giờ.I have been trying to determine whether trace memory and human consciousness exist after the subject has transformed,but I had no baseline to work off of till now.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 53, Thời gian: 0.0244

Từng chữ dịch

chogiới từforchohạttochođộng từgivesaidlettớitính từnexttớiup totớiđộng từcomingtậnđộng từtakemakeenjoytậndanh từendleveragebâyđại từitgiờtrạng từnowever S

Từ đồng nghĩa của Cho tới tận bây giờ

cho đến nay cho đến bây giờ đến nay đến giờ cho tới nay cho đến lúc này cho đến hiện tại cho tới sau khicho tới tận cùng

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh cho tới tận bây giờ English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » đến Bây Giờ Tiếng Anh Là Gì