CHƠI ĐÀN VĨ CẦM In English Translation - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
What is the translation of " CHƠI ĐÀN VĨ CẦM " in English? chơi
playgameplayerplayersplayingđàn vĩ cầm
the violin
{-}
Style/topic:
When we have the capacity to play the violin, we are that violin..Và chúng ta chắc sẽ không biết được điều gì đã thực sự diễn ra nhưng có một điềucó thể chắc chắn là Nero không chơi đàn vĩ cầm bởi vì nó còn chưa được phát minh ở thời điểm đó.
And we probably won't know what actually happened, but one thing can befor sure is that Nero didn't play the violin because it wasn't invented at the time.Nhưng sự huấn luyện quân sự, hay học chơi đàn vĩ cầm, hay học trường y, cũng là những đường lối để tự chế theo ý nghĩa mạch lạc và giới hạn này.
But military training, or violin lessons, or medical school, are also routes to self-control in this ordering and restrictive sense.Lời đồn: Hoàng đế thành Rome,Nero đã thiêu cháy thành Rome và còn ngồi chơi đàn vĩ cầm trong khi thành Rome đang chìm trong biển lửa.
Rumor: The emperor of Rome,Nero burned Rome and sat playing the violin while Rome was engulfed in flames.Một nhà hoạt độngkhác ông Tạ Trí Hải chơi đàn vĩ cầm diễn tả niềm hy vọng của ông là buổi lễ tưởng niệm này sẽ“ giúp khơi dậy truyền thống yêu nước của người Việt Nam- 1.000 năm lịch sử chống sự xâm lăng của nước ngoài, chống Trung Quốc.”.
Playing a violin, another activist Ta Tri Hai expressed his hope that the ceremony would"help recall our nation's tradition of patriotism-- 1,000 years of history of fighting against foreign invasion, against China".Combinations with other parts of speechUsage with nounscầm tay liên minh cầm quyền cầm súng cầm máu cầm điện thoại cầm dao cầm nắm cầm vũ khí cầm máy ảnh cô cầmMoreUsage with adverbscầm lên vẫn cầmUsage with verbsbị giam cầmbị cầm tù Và chúng ta chắc sẽ không biết được điều gì đã thực sự diễn ra nhưng có một điều có thể chắc chắn làNero không chơi đàn vĩ cầm bởi vì nó còn chưa được phát minh ở thời điểm đó!
We will probably never know what really happened, but there's one thing we know for sure:Nero definitely wasn't playing the fiddle simply because it wasn't even invented yet!Ông đã đưa ra một vài ý tưởng vĩ đại nhất khi đang chơi đàn vĩ cầm và khẳng định rằng công cuộc giải trí chính là hình thức nghiên cứu cao nhất.
He generated some of his greatest ideas while playing the violin and insisted that play is the highest form of research.Con người mà chơi đàn vĩ cầm đầy tài năng và lưu tâm đến sự nổi tiếng của anh ấy không quan tâm đến vĩ cầm, anh ấy chỉ đang khai thác nó để được nổi tiếng,‘ cái tôi' còn quan trọng hơn âm nhạc, và cũng thế với người viết văn hay người họa sĩ nếu lưu tâm đến sự nổi tiếng.
The man who plays the violin with artistry and keeps his eye on his fame isn't interested in the violin, he is only exploiting it to be famous, the“me” is far more important than the music, and so it is with the writer or the painter with an eye on fame.Ông đã được một nhân vậtquan trọng trong âm nhạc Ông chơi đàn vĩ cầm thuận tay trái( có nghĩa là, ngược lại với bình thường set- up) vì một số vấn đề với trái tay có nghĩa là ông đã phải đổi bên sau khi ông đã học được violin thuận tay phải.
He plays the violin left-handed(that is, reversed from the usual set-up) since some problems with his left hand meant he had to switch sides after he had already learnt the violin right-handed.Mẹ ông chơi dương cầm khá giỏi và muốn ông học đàn vĩ cầm, không chỉ để truyền dẫn cho ông niềm yêu thích âm nhạc mà còn giúp ông hòa nhập với nền văn hóa Đức.
His mother played the piano reasonably well and wanted her son to learn the violin, not only to instill in him a love of music but also to help him assimilate into German culture.Mẹ ông chơi dương cầm khá giỏi và muốn ông học đàn vĩ cầm, không chỉ để truyền dẫn cho ông niềm yêu thích âm nhạc mà còn giúp ông hòa nhập với nền văn hóa Đức.
His mother played piano very well and she wanted her son to learn the violin, not just to enroll him in music but also to help him assimilate German culture.Ví dụ, trong suốt nhiều năm, những tư tưởng thịnh hành trong thế giới âm nhạc làchỉ có đàn ông mới có thể trở thành những nhạc sĩ chuyên nghiệp như các người chơi vĩ cầm hay chơi trống bass.
Take this musical example: for many years, the prevailing opinion in the music world was that onlymen could be professional musicians like violinists or bass players.Và bắt nguồn là từ một người đàn ông, một người Mỹ gốc Phi, thu hút, vạm vỡ, vô gia cư, đang chơi vĩ cầm chỉ với 2 sợi dây.
And the source was a man, an African-American man, charming, rugged, homeless, playing a violin that only had two strings.Mặc dùđàn nhị thỉnh thoảng được gọi là vĩ cầm hai dây của Trung Quốc, nó được giữ theo chiều dọc, chứ không phải theo chiều ngang, đặt trên lòng của người ngồi chơi đàn..
Although the erhu is sometimes called the two-stringed Chinese violin, it is held vertically, not horizontally, set on the lap of a seated player.Eduardo Arolas là lời góp côngchủ yếu trong việc truyền bá đàn bandoneón, còn Vicente Greco thì sớm chuẩn hóa bộ sáu nhạc cụ để chơi tango: một dương cầm, một contrabass, hai vĩ cầm và hai bandoneón.
Eduardo Arolas was themajor instrument of the bandoneón's popularization, with Vicente Greco soon standardizing the tango sextet as consisting of piano, double bass, two violins and two bandoneóns.Theo National Geographic, bàtừng nói rằng lý do bà yêu ông là vì“ ông ấy chơi nhạc của Mozart bằng đàn vĩ cầm rất hay”.
According to National Geographic,she once said that the reason she fell in love with him was because‘he played Mozart so beautifully on the violin'.Tạo ra các mục tiêu nhỏ- trong ví dụ về đàn vĩ cầm, mục tiêu là học đọc nhạc hoặc chơi một giai điệu đơn giản.
Make small goals- in the violin example, learning to read music or playing a simple tune.Sau khi phủi bụi chiếc đàn vĩ cầm cũ kỹ và căng lại dây đàn, ông chơi một cung điệu thật tinh khiết và ngọt ngào, ngọt như tiếng hát của thiên thần.
Then wiping the dust from the old violin and tightening up the strings, He played a melody, pure and sweet, as sweet as the angel sings.Sau khi phủi bụi chiếc đàn vĩ cầm cũ kỹ và căng lại dây đàn, ông chơi một cung điệu thật tinh khiết và ngọt ngào, ngọt như tiếng hát của thiên thần.
Then sweeping the dust from the old violin, and tightening up all the strings, he played a melody pure and sweet, as sweet as the angels sing.Sau khi phủi bụi chiếc đàn vĩ cầm cũ kỹ và căng lại dây đàn, ông chơi một cung điệu thật tinh khiết và ngọt ngào, ngọt như tiếng hát của thiên thần.
Then wiping the dust from the old violin and tightening the loosened strings, he played a melody pure and sweet, as caroling angels sings.Ví dụ, Einstein là một nghệ sĩ vĩ cầm vĩ đại, ông bắt đầu chơi đàn lúc 6 tuổi.
For example, Einstein was a great violinist and started playing at age 6.Thứ đến tôi ước có cây vĩ cầm, mỗi khi tôi chơi đàn thì tất cả mọi thứ đều nhảy múa.
Secondly, for a fiddle, which when I play on it, shall compel all who hear it to dance;Nhưng khán giả ở Paris dườngnhư luôn cảm nhận những cây vĩ cầm mới thể hiện hay hơn so với các cây đàn cổ, dù chúng được chơi riêng hay chơi cùng một dàn nhạc.
But the audience inParis almost always felt that the new violins projected better than the new ones, whether played alone or with an orchestral accompaniment.Park Min Young sẽ vào vai Mok Hae Won, một người phụ nữ bình thường không có bất kỳđặc điểm nổi bật nào ngoài việc chơi cello( một loại đàn cùng họ với vĩ cầm) từ khi còn nhỏ.
Park Min Young is taking on the role of Mok Hae Won,an average woman without any special characteristics besides playing the cello since she was young.Laura học chơi một vài đoạn hòa âm với cây vĩ cầm của Bố nhưng cô thấy thà rằng nghe riêng cây vĩ cầm độc tấu và chiếc đàn dương cầm chỉ là niềm vui của Mary khi Mary trở về.
Laura learned to play a few chords with Pa's fiddle, but she would rather listen to the fiddle alone, and after all, the organ was for Mary's enjoyment when Mary came home.Kahoko không có kiến thức về âm nhạc,cho đến khi Lilitặng cho cô một cây vĩ cầm ma thuật, một cây đàn mà bất cứ ai cũng có thể chơi nếu họ tin rằng họ thực sự có thể làm được.
Kahoko doesn't have any musicalknowledge, until Lili grants her a magic violin, one that anyone can play if they believe they can truly do it.Trước khi có đàn piano, bà học những giai điệu trên một miếng gỗ,và những người chơi vĩ cầm thì muốn tổ chức một buổi gặp mặt để chơi nhạc trong những đêm đông lạnh giá. Mẹ tôi khi đó chỉ có thể đánh vào tấm bảng. Và khi mẹ được mua cây đàn piano đó.
Before Mom's family had a piano in Cape Breton,she learned to play the rhythms on a piece of board, and the fiddlers would all congregate to play on the cold winter's evenings and Mom would be banging on this board, so when they bought a piano, they bought it in Toronto and had it taken by train and brought in on a horse.Display more examples
Results: 33, Time: 0.0208 ![]()
chơi đàn guitarchơi đàn piano

Vietnamese-English
chơi đàn vĩ cầm Tiếng việt عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Sentences Exercises Rhymes Word finder Conjugation Declension
Examples of using Chơi đàn vĩ cầm in Vietnamese and their translations into English
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Word-for-word translation
chơinounplaygameplayerplayerschơiverbplayingđànnounmanherdpianoguyguitarvĩadjectivegreatbigvĩnounlatitudemacroweicầmverbholdtakehandlepickcầmnoungripTop dictionary queries
Vietnamese - English
Most frequent Vietnamese dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » đàn Vĩ Cầm Tiếng Anh Là Gì
-
Vĩ Cầm In English - Vietnamese-English Dictionary | Glosbe
-
Vĩ Cầm – Wikipedia Tiếng Việt
-
NGƯỜI CHƠI VĨ CẦM - Translation In English
-
Nghĩa Của Từ : Violin | Vietnamese Translation - Tiếng Việt để Dịch ...
-
VIOLIN | Phát âm Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Meaning Of 'vĩ Cầm' In Vietnamese - English
-
Top 14 đàn Cầm Tiếng Anh Là Gì
-
Đàn Vĩ Cầm Là Gì? Các Loại đàn Thuộc Họ Vĩ Cầm - Việt Thương Hà Nội
-
Tên Gọi Của Các Loại Nhạc Cụ Bằng Tiếng Anh - Wow English
-
Vì Sao Lại Gọi “dương Cầm”? - Báo điện Tử Bình Định
-
Đàn Vi Ô Lông (Violon) Là Gì?Những Điều Cần Biết Về Đàn Violon
-
Từ Vựng Tiếng Anh Về Các Dụng Cụ âm Nhạc - LeeRit
-
Tên Các Loại Nhạc Cụ Bằng Tiếng Anh - SÀI GÒN VINA
-
Từ Vựng Các Bộ Phận đàn Violin Qua Hình ảnh - OKAKA