Chống đối - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=chống_đối&oldid=2257510” Thể loại:
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
[sửa]| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ʨəwŋ˧˥ ɗoj˧˥ | ʨə̰wŋ˩˧ ɗo̰j˩˧ | ʨəwŋ˧˥ ɗoj˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ʨəwŋ˩˩ ɗoj˩˩ | ʨə̰wŋ˩˧ ɗo̰j˩˧ | ||
Động từ
[sửa]chống đối
- Hành động không làm theo một cái gì đó, không đồng ý. Tôi chống đối các chính sách bất công. Học sinh chống đối nhà trường vì bắt ép tham gia hoạt động ngoại khóa.
Đồng nghĩa
[sửa]- phản đối
Dịch
[sửa] chống đối
|
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ tiếng Việt
- Động từ tiếng Việt
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Việt
- Trang có đề mục ngôn ngữ
- Trang có 1 đề mục ngôn ngữ
- Mục từ có hộp bản dịch
- Mục từ có bản dịch tiếng Anh
Từ khóa » Không Chống đối Tiếng Anh Là Gì
-
Chống đối«phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh | Glosbe
-
Chống đối In English - Vietnamese-English Dictionary | Glosbe
-
KHÔNG THỂ CHỐNG ĐỐI Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
CHỐNG ĐỐI - Translation In English
-
SỰ CHỐNG ĐỐI - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
CHỐNG ĐỐI - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Opposition | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh-Việt
-
Nghĩa Của Từ Chống đối Bằng Tiếng Anh
-
Chống đối Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Rối Loạn Thách Thức Chống đối – Wikipedia Tiếng Việt
-
Rối Loạn Nhân Cách Né Tránh (AVPD) - Phiên Bản Dành Cho Chuyên Gia