Chống đối - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Việt Hiện/ẩn mục Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Động từ
      • 1.2.1 Đồng nghĩa
      • 1.2.2 Dịch
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa] IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ʨəwŋ˧˥ ɗoj˧˥ʨə̰wŋ˩˧ ɗo̰j˩˧ʨəwŋ˧˥ ɗoj˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ʨəwŋ˩˩ ɗoj˩˩ʨə̰wŋ˩˧ ɗo̰j˩˧

Động từ

[sửa]

chống đối

  1. Hành động không làm theo một cái gì đó, không đồng ý. Tôi chống đối các chính sách bất công. Học sinh chống đối nhà trường vì bắt ép tham gia hoạt động ngoại khóa.

Đồng nghĩa

[sửa]
  • phản đối

Dịch

[sửa] chống đối
  • Tiếng Anh: against(en)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=chống_đối&oldid=2257510” Thể loại:
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
  • Mục từ tiếng Việt
  • Động từ tiếng Việt
  • Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Việt
Thể loại ẩn:
  • Trang có đề mục ngôn ngữ
  • Trang có 1 đề mục ngôn ngữ
  • Mục từ có hộp bản dịch
  • Mục từ có bản dịch tiếng Anh
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục chống đối 2 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Không Chống đối Tiếng Anh Là Gì