Chữ Cổ Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
Có thể bạn quan tâm
- Từ điển
- Việt Trung
- chữ cổ
Bạn đang chọn từ điển Việt Trung, hãy nhập từ khóa để tra.
Việt Trung Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
chữ cổ tiếng Trung là gì?
Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ chữ cổ trong tiếng Trung và cách phát âm chữ cổ tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ chữ cổ tiếng Trung nghĩa là gì.
chữ cổ (phát âm có thể chưa chuẩn)
古文 《汉代通行隶书, 因此把秦以前的字体叫做古文, 特指许慎《说文解字》里的古文。》古文字 《古代的文字。在中国指古代传下来的篆文体系的文字, 特指秦以前的文字, 如甲骨文和金文。》 (phát âm có thể chưa chuẩn) 古文 《汉代通行隶书, 因此把秦以前的字体叫做古文, 特指许慎《说文解字》里的古文。》古文字 《古代的文字。在中国指古代传下来的篆文体系的文字, 特指秦以前的文字, 如甲骨文和金文。》Nếu muốn tra hình ảnh của từ chữ cổ hãy xem ở đây
Xem thêm từ vựng Việt Trung
- mới nghe gió nổi đã tưởng mưa rơi tiếng Trung là gì?
- giảm và tăng tiếng Trung là gì?
- quan cao hiển hách tiếng Trung là gì?
- chủ nghĩa thực dân mới tiếng Trung là gì?
- thơ ngẫu hứng tiếng Trung là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của chữ cổ trong tiếng Trung
古文 《汉代通行隶书, 因此把秦以前的字体叫做古文, 特指许慎《说文解字》里的古文。》古文字 《古代的文字。在中国指古代传下来的篆文体系的文字, 特指秦以前的文字, 如甲骨文和金文。》
Đây là cách dùng chữ cổ tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Trung
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ chữ cổ tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời.
Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Số.Com Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.
Từ điển Việt Trung
Nghĩa Tiếng Trung: 古文 《汉代通行隶书, 因此把秦以前的字体叫做古文, 特指许慎《说文解字》里的古文。》古文字 《古代的文字。在中国指古代传下来的篆文体系的文字, 特指秦以前的文字, 如甲骨文和金文。》Từ điển Việt Trung
- cha nội tiếng Trung là gì?
- khách tình tiếng Trung là gì?
- thợ đóng giày tiếng Trung là gì?
- tôm sắt tiếng Trung là gì?
- ộc ra tiếng Trung là gì?
- gan dạ tiếng Trung là gì?
- vợ trước tiếng Trung là gì?
- ăn kẹ tiếng Trung là gì?
- nhanh tay lẹ mắt tiếng Trung là gì?
- trạm thu nhận tiếng Trung là gì?
- thời tiết mùa đông tiếng Trung là gì?
- sức người tiếng Trung là gì?
- thiên văn tiếng Trung là gì?
- lút tiếng Trung là gì?
- bầu bán tiếng Trung là gì?
- những năm qua tiếng Trung là gì?
- đài khí tượng tiếng Trung là gì?
- hạn tiếng Trung là gì?
- chứng băng huyết tiếng Trung là gì?
- click vào đây để lấy lại mật khẩu tiếng Trung là gì?
- cây phong nguyên bảo tiếng Trung là gì?
- non nước tiếng Trung là gì?
- béo tròn béo trục tiếng Trung là gì?
- chiến đấu ác liệt tiếng Trung là gì?
- khế ước lưu tiếng Trung là gì?
- đào mận tiếng Trung là gì?
- suốt hai kim tiếng Trung là gì?
- Monrovia tiếng Trung là gì?
- từ đồng nghĩa tiếng Trung là gì?
- ăn xôi tiếng Trung là gì?
Từ khóa » Chữ Cổ Trong Tiếng Trung Quốc
-
Tra Từ: Cổ - Từ điển Hán Nôm
-
Tiếng Hán Thượng Cổ - Wikipedia
-
Tiếng Hán Trung Cổ - Wikipedia
-
Bộ Thủ 207 – 鼓 – Bộ CỔ - Học Tiếng Trung Quốc
-
子 - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề: Phim Cổ Trang Thời Xưa
-
Chữ Tượng Hình Trung Quốc: Hướng Dẫn Viết đơn Giản Dễ Nhớ
-
Chữ Hán Tiếng Trung (Hán Tự) - SHZ
-
Trung Quốc Quay Lại Hán Tự Cổ? - BBC News Tiếng Việt
-
45 Cách Nói Cố Lên Tiếng Trung | Khích Lệ động Viên 2022
-
Chữ Nhất Trong Tiếng Trung Quốc - Chiết Tự Chữ Hán - Thanhmaihsk
-
Hướng Dẫn Viết Mẫu Câu Cố Lên Trong Tiếng Trung Đơn Giản