子 - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Chữ Hán Hiện/ẩn mục Chữ Hán
    • 1.1 Từ nguyên
  • 2 Tiếng Quan Thoại Hiện/ẩn mục Tiếng Quan Thoại
    • 2.1 Cách phát âm
    • 2.2 Danh từ
      • 2.2.1 Dịch
    • 2.3 Tham khảo
  • 3 Chữ Nôm Hiện/ẩn mục Chữ Nôm
    • 3.1 Cách phát âm
  • 4 Tiếng Nhật Hiện/ẩn mục Tiếng Nhật
    • 4.1 Danh từ
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary
Tra từ bắt đầu bởi

Chữ Hán

[sửa]
U+5B50, 子 CJK UNIFIED IDEOGRAPH-5B50
[U+5B4F] CJK Unified Ideographs →[U+5B51]
Bút thuận
0 strokes
  • Phiên âm Hán-Việt: tử, tý, tí
  • Số nét: 3
  • Bộ thủ: 子 + 0 nét
  • Dữ liệu Unicode: U+5B50 (liên kết ngoài tiếng Anh)

Từ nguyên

Sự tiến hóa của chữ
Thương Tây Chu Chiến Quốc Thuyết văn giải tự (biên soạn vào thời Hán) Lục thư thông (biên soạn vào thời Minh)
Giáp cốt văn Kim văn Oracle bone script Thẻ tre và lụa thời Sở Tiểu triện Sao chép văn tự cổ
Các ký tự trong cùng chuỗi ngữ âm () (Zhengzhang, 2003)
Tiếng Hán thượng cổ

Tiếng Quan Thoại

Cách phát âm

  • Bính âm: zǐ (zi3)
  • Wade–Giles: tzu3

Danh từ

  1. Con, thế hệ được sinh ra (bao gồm cả con trai và con gái). 半子 – con rể
  2. Hạt giống, con giống 魚子 – giống cá
  3. Phần tử nhỏ bé 电子 – điện tử, hạt electron 原子 – nguyên tử
  4. Chỉ người đàn ông có học, hoặc những người tầm thường 孔子 – Khổng Tử 士子 – học trò, người đi thi
  5. Chi tý, chi đầu tiên trong 12 chi của lịch Trung Quốc, thường mang ý nghĩa con chuột trong văn hoá cổ truyền Việt Nam.

Dịch

con
  • Tiếng Anh: offspring, son, daughter
  • Tiếng Tây Ban Nha: hijo
hạt giống
  • Tiếng Anh: seed

Tham khảo

  • Cơ sở dữ liệu tự do Unihan
  • Thiều Chửu, Hán Việt Tự Điển, Nhà Xuất bản Văn hóa Thông tin, 1999, Hà Nội (dựa trên nguyên bản năm 1942 của nhà sách Đuốc Tuệ, Hà Nội).

Chữ Nôm

[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

子 viết theo chữ quốc ngữ

tở, tử, tý, gã, tí

Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
tə̰ː˧˩˧ tɨ̰˧˩˧ ti˧˥ ɣaʔa˧˥ ti˧˥təː˧˩˨˧˩˨ tḭ˩˧ ɣaː˧˩˨ tḭ˩˧təː˨˩˦˨˩˦ ti˧˥ ɣaː˨˩˦ ti˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
təː˧˩˧˩ ti˩˩ ɣa̰ː˩˧ ti˩˩təː˧˩˧˩ ti˩˩ ɣaː˧˩ ti˩˩tə̰ːʔ˧˩ tɨ̰ʔ˧˩ tḭ˩˧ ɣa̰ː˨˨ tḭ˩˧

Tiếng Nhật

[sửa]

Danh từ

子 (こ)

  1. Con trai và con gái.
  2. Người con.
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=子&oldid=2021871” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Trung Quốc
  • Mục từ Unicode có ảnh tham khảo
  • Khối ký tự CJK Unified Ideographs
  • Ký tự Chữ Hán
  • Chữ Hán 3 nét
  • Chữ Hán bộ 子 + 0 nét
  • Mục từ chữ Hán có dữ liệu Unicode
  • Mục từ tiếng Quan Thoại
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
  • Mục từ chữ Nôm
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
  • Mục từ tiếng Nhật
  • Danh từ tiếng Quan Thoại
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục 36 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Chữ Cổ Trong Tiếng Trung Quốc