Chủ Nghĩa Cuồng Tín – Wikipedia Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Bài viết
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản để in ra
- Khoản mục Wikidata
Chủ nghĩa cuồng tín (tiếng Anh: fanaticism; thuật ngữ tiếng Anh xuất phát từ trạng từ tiếng Latin: fānāticē; thuật ngữ tiếng Việt xuất phát từ chữ Hán: 狂信)[1] là một niềm tin hay hành vi liên quan đến sự cuồng nhiệt không có tư duy hoặc với một sự hăng hái mang tính ám ảnh.[2] Người cuồng tín thể hiện những tiêu chuẩn rất nghiêm ngặt và ít khoan dung/nhân nhượng với những quan điểm, ý kiến trái chiều.
Tõnu Lehtsaar định nghĩa thuật ngữ "chủ nghĩa cuồng tín" như là sự theo đuổi hoặc bảo vệ điều gì đó theo một cách cực đoan và đam mê quá mức bình thường. Chủ nghĩa cực đoan tôn giáo được định nghĩa là niềm tin mù quáng, bức hại các bất đồng chính kiến và không thực tế.[3]
Các dạng chủ nghĩa cuồng tín
[sửa | sửa mã nguồn]- Chủ nghĩa cuồng tín người tiêu dùng – mức độ liên quan đến hoặc thần tượng một hoặc nhiều cá nhân, nhóm, khuynh hướng, tác phẩm nghệ thuật hay ý tưởng nào đó.
- Chủ nghĩa cuồng tín cảm xúc
- Limerence
- Chủ nghĩa cuồng tín sắc tộc hoặc chủ nghĩa thượng đẳng
- Chủ nghĩa cuồng tín nhàn rỗi – các mức độ cuồng tín, sốt sắng cao với một hoạt động nhàn rỗi nào đó
- Chủ nghĩa cuồng tín dân tộc hay chủ nghĩa cuồng tín ái quốc
- Chủ nghĩa cuồng tín chính trị và ý thức hệ
- Chủ nghĩa cuồng tín tôn giáo – được một số người xem là hình thức cực đoạn nhất của chủ nghĩa cơ bản tôn giáo, nắm bắt các quan điểm tôn giáo
- Chủ nghĩa bài trừ tôn giáo – đôi khi được xem là một phần của chủ nghĩa cuồng tín tôn giáo
- Chủ nghĩa cuồng tín thể thao – có thể đến từ các hooligan trong các môn thể thao
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ^ "THE MANY FACES OF FANATICISM" (PDF).
- ^ Santayana, George (1905). Life of Reason: Reason in Common Sense. (New York: Charles Scribner's Sons) 13.
- ^ "THE MANY FACES OF FANATICISM" (PDF).
Đọc thêm
[sửa | sửa mã nguồn]- Haynal, A., Molnar, M. and de Puymege, G. Fanaticism. A Historical and Psychoanalytical Study. Schoken Books. New York, 1987
- Rudin, J.Fanaticism. A psychological Analysis. University of Notre Dame Press. London, 1969.
- Collins, Jack. "Real Times". University of Santa Barbara. California. 1993.
- Беляев, И.А. Религиозный фанатизм как иллюзорная компенсация недостаточности духовно-душевных составляющих целостного мироотношения / И.А. Беляев // Вестник Челябинской государственной академии культуры и искусств. — 2011. — № 4 (28).— С. 68-71.
Bài viết này vẫn còn sơ khai. Bạn có thể giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn. |
- x
- t
- s
- Chủ nghĩa cuồng tín
- Tâm bệnh học
- Rào cản tư duy phản biện
- Văn hóa người hâm mộ
- Tâm lý học đại chúng
- Hành vi có vấn đề
- Bài viết có văn bản tiếng Anh
- Tất cả bài viết sơ khai
- Sơ khai
Từ khóa » Nghĩa Của Từ Cuống Là Gì
-
Cuống - Wiktionary Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Cuống - Từ điển Việt - Tratu Soha
-
Từ điển Tiếng Việt "cuống" - Là Gì?
-
Cuống Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Cuống Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Từ Điển - Từ Cuống Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Từ Điển - Từ Cuồng Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Đặt Câu Với Từ "cuống"
-
Tra Cứu Từ Trong Từ điển đồng Nghĩa - Microsoft Support
-
Phép ẩn Dụ, Ví Von Khiến Ta Phải Suy Nghĩ - BBC News Tiếng Việt
-
Sẽ Cho Kiểm Tra Thông Tin Từ điển định Nghĩa 'Nhà Báo' Là Người Thất ...
-
CUỒNG - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Chức Năng Tạng Phế Trong đông Y | Vinmec