Chữ Nôm - Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Hàn, Ví Dụ | Glosbe
Có thể bạn quan tâm
Phép dịch "chữ Nôm" thành Tiếng Hàn
한자, 漢字, 쯔놈 là các bản dịch hàng đầu của "chữ Nôm" thành Tiếng Hàn.
chữ Nôm noun ngữ pháp + Thêm bản dịch Thêm chữ NômTừ điển Tiếng Việt-Tiếng Hàn
-
한자
noun en.wiktionary.org -
漢字
noun Dbnary: Wiktionary as Linguistic Linked Open Data
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " chữ Nôm " sang Tiếng Hàn
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Chữ Nôm + Thêm bản dịch Thêm Chữ NômTừ điển Tiếng Việt-Tiếng Hàn
-
쯔놈
noun HeiNER-the-Heidelberg-Named-Entity-...
Từ khóa » Tịnh Chữ Hán
-
-
Tra Từ: Tịnh - Từ điển Hán Nôm
-
Tra Từ: Tịnh - Từ điển Hán Nôm
-
Tịnh - Wiktionary Tiếng Việt
-
Tịnh Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Từ điển Số
-
Tịnh Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Top 8 Chữ Tịnh Trong Tiếng Hán 2022
-
Lắt Léo Chữ Nghĩa: Chữ Tịnh [𠀤] - Báo Thanh Niên
-
Tịnh Trong Tiếng Hán Là Gì
-
Hán Tự : Chữ TỊNH 浄 - Dạy Tiếng Nhật Bản
-
Âm Hán Việt: Tịnh Âm Pinyin:... - Từ Vựng Tiếng Trung - 中文生词
-
Chiết Tự Chữ Tĩnh/Tịnh Thế Nào? | THƯ VIỆN EBOOK (TVE-4U)