Tịnh Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
Có thể bạn quan tâm
- Từ điển
- Việt Trung
- tịnh
Bạn đang chọn từ điển Việt Trung, hãy nhập từ khóa để tra.
Việt Trung Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
tịnh tiếng Trung là gì?
Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ tịnh trong tiếng Trung và cách phát âm tịnh tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ tịnh tiếng Trung nghĩa là gì.
tịnh (phát âm có thể chưa chuẩn)
静 《没有声响。》thanh tịnh. 清静。净重 《货物除去包装的封皮盛器或牲畜家禽等除去毛皮或毛的重量(区别于"毛重")。》Tịnh净 《戏曲角色, 扮演性格刚烈或粗暴的人物。通称花脸。》 (phát âm có thể chưa chuẩn) 静 《没有声响。》thanh tịnh. 清静。净重 《货物除去包装的封皮盛器或牲畜家禽等除去毛皮或毛的重量(区别于"毛重")。》Tịnh净 《戏曲角色, 扮演性格刚烈或粗暴的人物。通称花脸。》Nếu muốn tra hình ảnh của từ tịnh hãy xem ở đây
Xem thêm từ vựng Việt Trung
- Bình Long tiếng Trung là gì?
- nhỡ dịp tiếng Trung là gì?
- lý hội tiếng Trung là gì?
- kem dưỡng da tay tiếng Trung là gì?
- đóng thô tiếng Trung là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của tịnh trong tiếng Trung
静 《没有声响。》thanh tịnh. 清静。净重 《货物除去包装的封皮盛器或牲畜家禽等除去毛皮或毛的重量(区别于"毛重")。》Tịnh净 《戏曲角色, 扮演性格刚烈或粗暴的人物。通称花脸。》
Đây là cách dùng tịnh tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Trung
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ tịnh tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời.
Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Số.Com Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.
Từ điển Việt Trung
Nghĩa Tiếng Trung: 静 《没有声响。》thanh tịnh. 清静。净重 《货物除去包装的封皮盛器或牲畜家禽等除去毛皮或毛的重量(区别于 毛重 )。》Tịnh净 《戏曲角色, 扮演性格刚烈或粗暴的人物。通称花脸。》Từ điển Việt Trung
- manh cổ tiếng Trung là gì?
- nét mặt hiền hoà tiếng Trung là gì?
- phong nhã hào hoa tiếng Trung là gì?
- ca kệ tiếng Trung là gì?
- khoảng cách đo tiếng Trung là gì?
- xa hoa truỵ lạc tiếng Trung là gì?
- dạo trước tiếng Trung là gì?
- điểm đông tiếng Trung là gì?
- thức biệt tiếng Trung là gì?
- phụ trách chung tiếng Trung là gì?
- họ Lục tiếng Trung là gì?
- lương ngọc quyến tiếng Trung là gì?
- vàng đồ tiếng Trung là gì?
- cột đèn đường tiếng Trung là gì?
- bày ra tiếng Trung là gì?
- ngày lễ tiếng Trung là gì?
- rượu nếp tiếng Trung là gì?
- mắt trắng tiếng Trung là gì?
- nỗ lực thực hiện tiếng Trung là gì?
- có lửa mới có khói tiếng Trung là gì?
- giấu mối tiếng Trung là gì?
- thiên thần tiếng Trung là gì?
- Massachusetts tiếng Trung là gì?
- tung tin vịt tiếng Trung là gì?
- bén mùi đời tiếng Trung là gì?
- cùng thế hệ tiếng Trung là gì?
- chính vụ viện tiếng Trung là gì?
- tinh tượng tiếng Trung là gì?
- quá đa tiếng Trung là gì?
- huyện chương mỹ tiếng Trung là gì?
Từ khóa » Tịnh Chữ Hán
-
-
Tra Từ: Tịnh - Từ điển Hán Nôm
-
Tra Từ: Tịnh - Từ điển Hán Nôm
-
Tịnh - Wiktionary Tiếng Việt
-
Tịnh Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Từ điển Số
-
Top 8 Chữ Tịnh Trong Tiếng Hán 2022
-
Lắt Léo Chữ Nghĩa: Chữ Tịnh [𠀤] - Báo Thanh Niên
-
Tịnh Trong Tiếng Hán Là Gì
-
Hán Tự : Chữ TỊNH 浄 - Dạy Tiếng Nhật Bản
-
Âm Hán Việt: Tịnh Âm Pinyin:... - Từ Vựng Tiếng Trung - 中文生词
-
Chiết Tự Chữ Tĩnh/Tịnh Thế Nào? | THƯ VIỆN EBOOK (TVE-4U)
-
Chữ Nôm - Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Hàn, Ví Dụ | Glosbe