Chủ Quyền – Wikipedia Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Bài viết
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản để in ra
- Wikimedia Commons
- Khoản mục Wikidata
Chủ quyền là có quyền lực độc lập đối với một khu vực địa lý, ví dụ như lãnh thổ.[1] Nó được thể hiện trong quyền lực lãnh đạo và thiết lập luật pháp. Các quốc gia có thể có chủ quyền toàn phần hoặc hạn chế hoặc không có chủ quyền đối với những khu vực được luật pháp quốc tế quy định là di sản chung của nhân loại.
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ^ "sovereignty (politics)". Encyclopædia Britannica. Truy cập ngày 5 tháng 8 năm 2010.
Đọc thêm
[sửa | sửa mã nguồn]- Benton, Lauren (2010). A Search for Sovereignty: Law and Geography in European Empires, 1400–1900. Cambridge University Press. ISBN 978-0-521-88105-0.
- Philpott, Dan. "Sovereignty". Stanford Encyclopedia of Philosophy.
- Prokhovnik, Raia (2007). Sovereignties: contemporary theory and practice. Houndmills, Basingstoke, Hampshire New York, N.Y: Palgrave Macmillan. ISBN 9781403913234.
- Prokhovnik, Raia (2008). Sovereignty: history and theory. Exeter, UK Charlottesville, VA: Imprint Academic. ISBN 9781845401412.
- Thomson, Janice E. (1996). Mercenaries, pirates, and sovereigns: state-building and extraterritorial violence in early modern Europe. Princeton University Press. ISBN 978-0-691-02571-1.
Bài viết này vẫn còn sơ khai. Bạn có thể giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn. |
- x
- t
- s
- Chủ quyền
- Thẩm quyền
- Tất cả bài viết sơ khai
- Sơ khai
Từ khóa » Có Chủ Quyền Tiếng Anh Là Gì
-
→ Chủ Quyền, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
Chủ Quyền In English - Glosbe Dictionary
-
CHỦ QUYỀN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
CHỦ QUYỀN - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
"chủ Quyền" English Translation - Noun
-
Nghĩa Của Từ Chủ Quyền Bằng Tiếng Anh
-
Từ điển Việt Anh "chủ Quyền" - Là Gì?
-
Quốc Gia Có Chủ Quyền – Wikipedia Tiếng Việt
-
Proprietary - Wiktionary Tiếng Việt
-
Chủ Quyền Quốc Gia Là Gì? Chủ Quyền Lãnh Thổ Quốc Gia Là Gì?
-
Giấy Chứng Nhận Quyền Sử Dụng đất Tiếng Anh Là Gì? (Cập Nhật 2022)
-
Lãnh Hải Là Gì? Chiều Rộng Của Lãnh Hải? Chế độ Pháp Lý Của Lãnh ...
-
Bản Quyền Là Gì? Bản Quyền Tiếng Anh Là Gì? - Luật Hoàng Phi