Quốc Gia Có Chủ Quyền – Wikipedia Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Bài viết
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản để in ra
- Wikimedia Commons
- Khoản mục Wikidata
Một quốc gia có chủ quyền là tổng thể chính trị với chủ quyền nội bộ thực sự trên lãnh thổ địa lý và không phụ thuộc hay lệ thuộc vào quyền lực của bất kỳ quốc gia nào khác.[1]
Quốc gia de facto và de jure
[sửa | sửa mã nguồn]Hầu hết các quốc gia có chủ quyền de jure và de facto (tồn tại cả trên luật pháp và thực thế). Tuy nhiên, đôi khi các quốc gia chỉ tồn tại de jure (trên luật định), được một tổ chức công nhận có chủ quyền và có chính phủ hợp pháp trên phạm vi lãnh thổ nhất định nhưng thực tế không có quyền làm chủ. Nhiều quốc gia trên lục địa châu Âu trong thời kỳ chiến tranh thế giới thứ hai quan hệ với bên ngoài dưới sự kiểm soát của Quốc xã. Một số quốc gia khác có chủ quyền nhưng chưa được cộng đồng quốc tế công nhận, đây là những quốc gia chỉ de facto (trên thực tế). Somaliland thường được xem là một quốc gia như vậy.[2][3][4][5] Về danh sách các quốc gia chưa được toàn thế giới công nhận, xem quốc gia không được công nhận.
Xem thêm
[sửa | sửa mã nguồn]- Danh sách quốc gia có chủ quyền
Đọc thêm
[sửa | sửa mã nguồn]- Chen, Ti-chiang. The International Law of Recognition, with Special Reference to Practice in Great Britain and the United States. London, 1951.
- Crawford, James. The Creation of States in International Law. Oxford University Press, 2005. ISBN 0-19-825402-4, pp. 15–24.
- Lauterpacht, Sir Hersch. Recognition in International Law. Cambridge, U.K., 1947.
- Raič, D. Statehood and the Law of Self-determination. Martinus Nijhoff Publishers, 2002. ISBN 978-90-411-1890-5. p 29 (with reference to Oppenheim in International Law Vol.ngày 1 tháng 1 năm 1905 p110)
Chú thích
[sửa | sửa mã nguồn]- ^ "sovereign", The American Heritage Dictionary of the English Language (ấn bản thứ 4), Houghton Mifflin Company, 2004, truy cập ngày 21 tháng 2 năm 2010, adj. 1. Self-governing; independent: a sovereign state."sovereign", The New Oxford American Dictionary (ấn bản thứ 2), Oxford: Oxford University Press, ISBN 0-19-517077-6, adjective... [ attrib. ] (of a nation or state) fully independent and determining its own affairs: a sovereign, democratic republic. {{Chú thích}}: Đã bỏ qua tham số không rõ |yeat= (trợ giúp)Central Intelligence Agency, "Entities", The CIA World Factbook, Bản gốc lưu trữ ngày 26 tháng 12 năm 2018, truy cập ngày 23 tháng 2 năm 2010, 'Independent state' refers to a people politically organized into a sovereign state with a definite territory.See also, the decision of the British House of Lords in Duff Development Co. v. Kelantan Government [1924] 1 AC 797.
- ^ Arieff, Alexis (tháng 11 năm 2008). "De facto Statehood? The Strange Case of Somaliland". Yale Journal of International Affairs. Bản gốc lưu trữ ngày 28 tháng 2 năm 2020. Truy cập ngày 4 tháng 1 năm 2010. {{Chú thích web}}: Đã bỏ qua tham số không rõ |= (trợ giúp)
- ^ "The List: Six Reasons You May Need A New Atlas Soon". Foreign Policy Magazine. tháng 7 năm 2007. Bản gốc lưu trữ ngày 13 tháng 1 năm 2009. Truy cập ngày 4 tháng 1 năm 2010. {{Chú thích web}}: Đã bỏ qua tham số không rõ |= (trợ giúp)
- ^ "Overview of De-facto States". Unrepresented Nations and Peoples Organization. tháng 7 năm 2008. Bản gốc lưu trữ ngày 3 tháng 6 năm 2010. Truy cập ngày 4 tháng 1 năm 2010.
- ^ Wiren, Robert (tháng 4 năm 2008). "France recognizes de facto Somaliland". Les Nouvelles d'Addis Magazine. Bản gốc lưu trữ ngày 15 tháng 7 năm 2010. Truy cập ngày 4 tháng 1 năm 2010.
- Luật quốc tế
- Địa lý học chính trị
- Chủ quyền
- Lỗi CS1: tham số không rõ
- Trang sử dụng liên kết tự động ISBN
Từ khóa » Có Chủ Quyền Tiếng Anh Là Gì
-
→ Chủ Quyền, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
Chủ Quyền In English - Glosbe Dictionary
-
CHỦ QUYỀN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
CHỦ QUYỀN - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
"chủ Quyền" English Translation - Noun
-
Nghĩa Của Từ Chủ Quyền Bằng Tiếng Anh
-
Từ điển Việt Anh "chủ Quyền" - Là Gì?
-
Chủ Quyền – Wikipedia Tiếng Việt
-
Proprietary - Wiktionary Tiếng Việt
-
Chủ Quyền Quốc Gia Là Gì? Chủ Quyền Lãnh Thổ Quốc Gia Là Gì?
-
Giấy Chứng Nhận Quyền Sử Dụng đất Tiếng Anh Là Gì? (Cập Nhật 2022)
-
Lãnh Hải Là Gì? Chiều Rộng Của Lãnh Hải? Chế độ Pháp Lý Của Lãnh ...
-
Bản Quyền Là Gì? Bản Quyền Tiếng Anh Là Gì? - Luật Hoàng Phi