Từ điển Việt Anh "chủ Quyền" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Việt Anh"chủ quyền" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

chủ quyền

chủ quyền
  • noun
    • Sovereignty
      • tôn trọng chủ quyền của một nước: to respect a country's sovereignty
sovereignty
ownership
chủ nghĩa chủ quyền quốc gia
statism
chủ quyền tuyệt đối
autarchy
chủ quyền vốn thặng dư
residual equity
giấy chủ quyền nhà
property deeds
khoản cho nước có chủ quyền vay
sovereign loan
rủi ro chủ quyền
sovereign risk
thành phố tự trị (độc lập và có chủ quyền như một nước)
city state
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

chủ quyền

- dt. Quyền làm chủ một nước về tất cả các mặt: tôn trọng chủ quyền giữ vững chủ quyền chủ quyền bị vi phạm.

hd. Quyền tối cao, quyền riêng của mỗi quốc gia tự làm chủ lấy vận mệnh riêng của mình.

Từ khóa » Có Chủ Quyền Tiếng Anh Là Gì