Chùa In English - Vietnamese-English Dictionary | Glosbe
Có thể bạn quan tâm
- Chúa Tiếng Anh Là Gì
- Chứa Tiếng Bắt đầu Bằng D Gi Hoặc R Có Nghĩa Như Sau
- Chứa Tiếng Bắt đầu Bằng D Gi Hoặc R Có Nghĩa Như Sau Hát Nhẹ Và êm Cho Trẻ Ngủ
- Chứa Tiếng Bắt đầu Bằng D Gi Hoặc R Có Nghĩa Như Sau Làm Cho Ai Việc Gì đó
- Chứa Tiếng Bắt đầu Bằng D Gi Hoặc R Có Nghĩa Như Sau Làm Sạch Quần áo Chăn Màn
pagoda, Buddhist temple, pagoda are the top translations of "chùa" into English.
chùa adjective noun adverb + Add translation Add chùaVietnamese-English dictionary
-
pagoda
nouna tiered tower with multiple eaves
Cô ấy rất thích cái chùa cát tôi làm.
She was pretty impressed by a sand pagoda that I made for her.
en.wiktionary2016 -
pagoda
enwiki-01-2017-defs -
Buddhist temple
nounCháu cứ nghĩ nó có nguồn gốc từ chùa Phật.
I always thought it came from Buddhist temples.
GlosbeMT_RnD
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "chùa" into English
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Translations with alternative spelling
Chùa + Add translation Add ChùaVietnamese-English dictionary
-
pagoda
nountiered tower built in an East Asian style
Cô ấy rất thích cái chùa cát tôi làm.
She was pretty impressed by a sand pagoda that I made for her.
wikidata
Translations of "chùa" into English in sentences, translation memory
Try again The most popular queries list: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1MTừ khóa » Chùa Tiếng Anh Gọi Là Gì
-
CHÙA - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Chùa Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Nghĩa Của Từ Chùa Bằng Tiếng Anh
-
"chùa" Là Gì? Nghĩa Của Từ Chùa Trong Tiếng Anh. Từ điển Việt-Anh
-
Chùa Tiếng Anh Là Gì
-
Sự Khác Nhau Giữa Pagoda, Temple Và Communal House - TalkFirst
-
Chùa Tiếng Anh Gọi Là Gì
-
NGÔI CHÙA Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Thảo Luận: Chùa Tiếng Anh Gọi Là Gì, Đền Chùa In English
-
CHÙA CẦU Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
38 Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Phật Giáo (Đạo Phật)
-
Từ Vựng, Thuật Ngữ Về Phật Giáo, Tín Ngưỡng - Phú Ngọc Việt
-
Tháp (Phật Giáo) – Wikipedia Tiếng Việt