[CHUẨN NHẤT] Đặt Câu Với Từ Rực Rỡ - TopLoigiai
Có thể bạn quan tâm
- ÔN TẬP TIẾNG VIỆT LỚP 1,2
1. Đặt câu với rực rỡ
- Vườn hướng dương nở những bông hoa thật rực rỡ.
- Cứ đến 10 giờ sáng, những khóm hoa mười giờ cùng nhau khoe sắc thật rực rỡ.
- Tuổi thơ tôi đã hằn sâu trong kí ức những ngọn núi trông xa lấp lánh như kim cương, lúc xanh mờ, khi xanh thẫm, lúc tím lơ, khi rực rỡ như núi ngọc màu xanh.
- Mùa hè thật tươi đẹp và rực rỡ.
- Pháo hoa có nhiều màu sắc rực rỡ, nổi bật trên bầu trời đêm 30 tết.
- Chiếc áo của Mai màu sắc rực rỡ, thu hút mọi ánh nhìn.
2. Rực rỡ có nghĩa là gì?
Rực rỡ là từ dùng để chỉ những màu sắc tươi sáng, đẹp đẽ và nổi bật hẳn lên làm cho ai cũng phải chú ý.
Ví dụ: ánh nắng vàng rực rỡ.
3. Đồng nghĩa với rực rỡ
Từ đồng nghĩa với rực rỡ là: rạng rỡ, tươi sáng,…
Câu hỏi thường gặp
Đánh giá độ hữu ích của bài viết
😓 Thất vọng🙁 Không hữu ích😐 Bình thường🙂 Hữu ích🤩 Rất hữu ích- Bộ 100 Đề thi Giữa kì, Cuối kì các Môn học mới nhất.
- Tuyển tập các khóa học hay nhất tại Toploigiai.
Xem thêm các bài cùng chuyên mục
- Đặt câu với từ rao
- Danh từ chỉ vật là gì?
- 15 Bài Văn mẫu Viết 2-3 câu về nhân vật Vũ Duệ giúp em tìm hiểu thêm về nhân vật Vũ Duệ
- Tìm từ có vần eng
- Tìm từ có vần oen
- Tìm từ có vần uênh
Website khóa học, bài giảng, tài liệu hay nhất
Email: [email protected]
SĐT: 0902 062 026
Địa chỉ: Số 6 ngách 432/18, đường Đội Cấn, Phường Cống Vị, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội
Hỏi đáp
Về chúng tôi
Giáo viên tại Toploigiai
Báo chí nói về chúng tôi
Giải thưởng
Khóa học
Về chúng tôi
Giáo viên tại Toploigiai
Báo chí nói về chúng tôi
Giải thưởng
Khóa học
CÔNG TY TNHH TOP EDU
Số giấy chứng nhận đăng kí kinh doanh: 0109850622, cấp ngày 09/11/2021, nơi cấp Sở Kế Hoạch và Đầu tư Thành phố Hà Nội
Đặt câu hỏi Từ khóa » Giải Nghĩa Từ Rạng Rỡ
-
Rạng Rỡ - Wiktionary Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Rạng Rỡ - Từ điển Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "rạng Rỡ" - Là Gì?
-
Rạng Rỡ Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Rạng Rỡ Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Từ Điển - Từ Rạng Rỡ Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Từ Rạng Rỡ Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
'rạng Rỡ' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'rạng Rỡ' Trong Từ điển Lạc Việt
-
RẠNG RỠ - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Rạng Rỡ Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Nhà Văn Trong đời Sống Và 'nhà Báo' Trong Từ điển - PLO
-
Công Bố Kết Quả Cuộc Thi ảnh "Rạng Rỡ Thanh Xuân"
-
Tiếng Việt Giàu đẹp - RỰC RỠ Chúng Ta Thường Dùng ... - Facebook