CHÚNG TA SẼ GẶP Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
CHÚNG TA SẼ GẶP Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Schúng ta sẽ gặp
we will meet
chúng ta sẽ gặpchúng ta sẽ gặp nhauchúng tôi sẽ đáp ứngchúng ta gặp lạihẹnchúng tôi sẽ họpta gặp gỡwill meetwe will see
chúng ta sẽ thấychúng tôi sẽ xemchúng ta sẽ chứng kiếnchúng ta sẽ gặpđể coichúng ta sẽ biếtgặp lạiwe shall meet
chúng ta sẽ gặpchúng ta gặp lại nhauwe will encounter
chúng ta sẽ gặpwe will face
chúng ta sẽ đối mặtchúng tôi sẽ phải đối mặtchúng ta sẽ gặpchúng ta sẽ phải đối diệnwe will get
chúng tôi sẽ nhận đượcchúng ta sẽ cóchúng tôi sẽ lấychúng ta sẽ có đượcchúng tôi sẽ đưachúng ta sẽ đichúng ta sẽ đếnchúng ta sẽ bịchúng tôi sẽ giúpchúng tôi sẽ bắtwe shall see
chúng ta sẽ thấychúng ta sẽ xemta ắt thấychúng ta sẽ gặpwe would meet
sẽ gặpchúng tôi đã gặpchúng tôi sẽ đáp ứngchúng ta gặp nhauwe're going to seewe will experience
chúng ta sẽ trải nghiệmchúng ta sẽ kinh nghiệmchúng ta sẽ trải quachúng ta sẽ gặpwe would encounter
{-}
Phong cách/chủ đề:
Where shall we meet?Chẳng phải em nói là chúng ta sẽ gặp lại sao?!
Said I not that we would meet again?Chúng ta sẽ gặp nhau ở đâu?
When shall we meet together?Mụ thứ 3: Ở nơi đó, chúng ta sẽ gặp Macbeth.
Third rater: We shall meet there with Macbeth.Chúng ta sẽ gặp Thiên Chúa ở đâu?
Where will we meet God?Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từgặp nhau gặp khó khăn gặp rắc rối gặp vấn đề gặp bác sĩ gặp em cơ hội gặp gỡ gặp tai nạn gặp người gặp nạn HơnSử dụng với trạng từchưa gặpgặp rất nhiều cũng gặpgặp may vừa gặpgặp đều gặp ít HơnSử dụng với động từbị bắt gặpđồng ý gặpmuốn gặp gỡ tiếp tục gặpquyết định gặphy vọng gặpbắt đầu gặp gỡ đề nghị gặpcố gắng gặptiếp tục gặp gỡ HơnThiên Chúa biết khi chúng ta sẽ gặp lại nhau.".
God knows when we will see each other again..Chúng ta sẽ gặp cô ở chap 2 nhé!
Will we see you at MOE II?Trong cuộc đời chúng ta sẽ gặp bao nhiêu người?
How many people will we meet during our life?( Chúng ta sẽ gặp lại nhau chứ???)?
Will we see each other again?Krishnamurti nói với tôi,‘ Chúng ta sẽ gặp lại..
Krishnamurti said to me,“We shall meet again..Nhưng chúng ta sẽ gặp lại anh ấy.
But we shall see him again.Do đó trong cuộc sống hằng ngày chúng ta sẽ gặp nó.
In our everyday life we will encounter them.Chúng ta sẽ gặp lại ở đây, chẳng hạn thế, một.
Shall we meet again, here, in one.Sang nhà tớ, chúng ta sẽ gặp nhau trước khi đi làm.
Come to my place, we will get together before work.Chúng ta sẽ gặp lại nhau, do ý muốn của Thượng Đế!
We shall meet once again, God willing!Juliet Farewell-! Thiên Chúa biết chúng ta sẽ gặp lại.
JULlET Farewell!--God knows when we shall meet again.Chúng ta sẽ gặp những người đó trong một phút.
And we will get to those guys in a minute.Có lẽ trong tương lai chúng ta sẽ gặp lại nhau..
Perhaps hopefully in the future we will see each other again..Chúng ta sẽ gặp chúng trên đường trở về nhà..
We will get them on the way home..Trong cuộc sống chúng ta sẽ gặp nhiều cung bậc cảm xúc khác nhau.
In life, we will experience many different emotions.Chúng ta sẽ gặp gỡ anh ta trong vài chương tới.
We're going to see him again in a few chapters.Giờ, chẳng cần bàn bạc gì nữa Ngài mai, chúng ta sẽ gặp bọn Franks.
Now, with no more discussion, we shall meet the Franks tomorrow.Có lẽ chúng ta sẽ gặp vài cô nàng xinh đẹp.
But perhaps we would meet some fine-looking women..Cùng đó, bước sang năm mới, chúng ta sẽ gặp nhiều thách thức lớn.
As we enter into a new year we will face many challenges.Rồi chúng ta sẽ gặp gỡ Thiên Chúa, mặt đối mặt.
So we're going to see God, face to face.Chúng ta bảo những người còn lại trong nhóm là chúng ta sẽ gặp họ.
We told the rest of our group that we would meet them.Ah, có lẽ chúng ta sẽ gặp lại nhau, anh bạn.
Ah, perhaps we will see each other again, my friend.Chúng ta sẽ gặp lại, Prime. Bởi vì ta đã được tái sinh.
We shall meet again, Prime, for I am reborn.Chúng ta biết rằng mỗi ngày chúng ta sẽ gặp khó khăn và trở ngại.
We know that every single day we will face difficulties and obstacles.Ý ta là chúng ta sẽ gặp lại nhau, khá thường xuyên.
I mean, we shall see each other again, quite often.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 345, Thời gian: 0.235 ![]()
![]()
chúng ta sẽ giải thíchchúng ta sẽ giành chiến thắng

Tiếng việt-Tiếng anh
chúng ta sẽ gặp English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Chúng ta sẽ gặp trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
chúng ta sẽ gặp nhauwe will meetwe wouldmeetTừng chữ dịch
chúngđại từtheythemwetheirchúngthey'retađại từiweusourmysẽđộng từwillwouldshallshouldsẽdanh từgonnagặpđộng từmeetseehavegặpdanh từexperienceencounter STừ đồng nghĩa của Chúng ta sẽ gặp
chúng ta sẽ thấy chúng tôi sẽ xem chúng ta sẽ chứng kiến chúng tôi sẽ đáp ứng để coi chúng ta sẽ biếtTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Chúng Ta Sẽ Gặp Nhau Sớm Thôi Dịch
-
Chúng Ta Sẽ Gặp Nhau Sớm Thôi In English With Examples - MyMemory
-
Chúng Ta Sẽ Gặp Lại Nhau Sớm T In English With Examples
-
Chúng Ta Sẽ Gặp Nhau Sớm Thôi Dịch
-
Cố Lên,chúng Ta Sẽ Gặp Nhau Sớm Thôi Dịch
-
SẼ GẶP ANH SỚM THÔI Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Chúng Ta Sẽ Gặp Lại Nhau Sớm Thôi... - A1-Không Bao Giờ Nhột
-
Chúng Ta Rồi Sẽ Gặp Nhau Thôi...
-
Cách Diễn đạt Bằng Tiếng Anh Khi Gặp Lại Bạn Cũ - VnExpress
-
CHUYỆN MANG THAI: TUẦN 40: CHÚNG TA CÙNG GẶP NHAU NÀO!
-
Nghĩa Của Từ : Soon | Vietnamese Translation
-
Rồi Mình Sẽ Gặp Nhau - Văn Mai Hương
-
Thầy Trò Ta Sẽ Sớm Gặp Lại Nhau! - Phunuonline