CHUYỆN ĐÃ RỒI Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
CHUYỆN ĐÃ RỒI Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch chuyện đã rồi
fait accompli
sự đã rồiviệc đã rồichuyện đã rồi
{-}
Phong cách/chủ đề:
What's done is done.Ông nói tôi về những chuyện đã rồi.
You tell me what we have done.Có vẻ thế, nhưng chuyện đã rồi, không thể thay đổi được.
Just as likely. But it's done and we can't undo it.Ta muốn xem tất cả như chuyện đã rồi.
I want to see everything just as it is.Xin lỗi, nhưng chuyện đã rồi mọi người.
I'm sorry, but this is how it has to be, guys.Combinations with other parts of speechSử dụng với tính từcâu chuyện mới câu chuyện chính câu chuyện rất khác câu chuyện rất dài câu chuyện nầy câu chuyện sẽ khác HơnSử dụng với động từkể chuyệnkể câu chuyệncâu chuyện bắt đầu câu chuyện kể cơ hội nói chuyệncâu chuyện kết thúc thời gian nói chuyệnbàn chuyệnnghe câu chuyệncâu chuyện xảy ra HơnSử dụng với danh từcâu chuyệncâu chuyện về cách câu chuyện gốc câu chuyện của cô câu chuyện về việc câu chuyện về sự câu chuyện ma câu chuyện trên instagram loại câu chuyệnchuyện thần thoại HơnNhân dân chỉ biết khi mọi chuyện đã rồi?
Only the father knew when all was ready.Lịch sử là chuyện đã rồi nhưng không phải là chuyện đã rồi..
History is a story, but it's not really about NOW.Chúng ta không biết gì cả cho đến khi chuyện đã rồi.
We didn't know anything until it was over with.Chuyện đã rồi, và tôi sẽ ổn thôi, mặc dù tôi sẽ nhớ các bạn và cơ quan nhiều lắm.
It is done, and I will be fine, although I will miss you and the mission deeply.Tôi xin lỗi, tôi nhận được tin nhắn thì chuyện đã rồi.
Sorry, I didn't get message till it was over.It' s no use crying over the spilt milk- khóc lóc chuyện đã rồi thật vô ích.
It's no use crying over spilt milk and so what is done is done..Và tại sao tôi lại không nhậnra cái lỗi đó cho đến tận khi chuyện đã rồi?
And why did no one catch that error before I did?Con đặt chúng ta trước một chuyện đã rồi, phải không?
You're presenting us with a fait accompli, are you not?Mặc dù có lợi cho Trung Hoa, chuyện đã rồi cũng phát sinh một số thách thức đối với LMC.
Despite the benefits for China, the fait accompli presents some challenges to the IMC.Thời gian trôi qua trôi nhưbay trước khi kịp nhận ra chuyện đã rồi!
Time goes by it seems to fly, and before you know it things happen!Nhưng bây giờ thì mọi chuyện đã rồi, chúng tôi vẫn là bạn và giờ vẫn vậy, không có gì thay đổi.
They are still together now and we're good friends but that doesn't change ANYTHING.Cách đây đã lâu chínhphủ Trudeau quyết định quảng bá CPTPP như là chuyện đã rồi.
The Trudeau government decided along time ago to promote the CPTPP as a fait accompli.Sau khi chuyện đã rồi, anh được bảo“ hoặc là thủ vai Deadpool trong phim này, hoặc là chúng tôi sẽ tìm một người khác”.
Origins came along and it was sort of like,'Play Deadpool in this movie or we will get someone else to.'.Tuy nhiên cuộc điều tra nào cũng mất thời gian và đến lúc có kết quả thìthiệt hại là chuyện đã rồi.
But the entire reviewing process also takes time andby then the damage is already done.Tôi nghi ngờ rằng họ muốn tạo ra chuyện đã rồi, biến nó thành một vấn đề chính trị để sử dụng trong cuộc bầu cử”.
I suspect that they are trying to make it a fait accompli, make it a political issue to be used in the election.”.Thoả hiệp hạt nhân với Iran mà ông chống mạnh mẽ và cảnh báo,đã trở thành chuyện đã rồi.
The Iranian nuclear agreement, against which he had vigorously and repeatedly warned,had become a fait accompli.Vì thế, LMC có thể được xem nhưmột cuộc hôn nhân của chuyện đã rồi, kiến thức cổ truyền của Trung Hoa, và sự cam kết đang tiếp diễn của BRI.
The LMC couldthus be seen as a marriage of fait accompli, China's conventional wisdom, and outgoing engagement, which is central to the BRI.Tôi nghĩ mọi người đúng phải đưa ra cảnh báo bây giờ chứ không phải khi màchúng ta đối mặt với một chuyện đã rồi”.
I think people are correct to raise an alarm now andnot when we're facing a fait accompli.”.Fait accompli,tức biện minh rằng các hành động đó được phép vì nó là chuyện đã rồi, là không được phép.
Fait accompli actions, where actions are justified by their having already been carried out, are inappropriate.Cộng với sự trình làng các hệ thống phi đạn chống tàu chiến hiện đại như DF- 21D,việc thống trị khu vực của Trung Quốc là chuyện đã rồi.
Combined with the introduction of advanced anti-ship missile systems such as the DF-21D,China's domination of the region is a fait accompli.Cuối cùng, khi chuyện đã rồi, ông sẽ thấy tiền của mình hết sạch… và ông ở dưới đáy hồ, với một cái mỏ neo quấn chặt thân trên.
And then when it's over, when it's all said and done… you will find all your money's gone… and you're at the bottom, with an anchor tied around your torso.Theo 54% số người Đức được hỏi cho rằng phương Tây nênthừa nhận việc sáp nhập của Crimea là chuyện đã rồi.
According to 54 percent of the German respondents,the West should recognize Crimea's accession as something that has already happened.Chuyện đã rồi như thế không hiếm thấy trong truyền thống ngoại giao của Trung Hoa, nhưng hầu hết các thí dụ khác, chẳng hạn như các đảo nhân tạo ở Biển Đông và Vùng Nhận dạng Phòng không Air Defense Identification Zone( ADIZ) ở Biển Hoa Đông, nhằm mục đích củng cố vị trí chiến lược thay vì xây dựng một đề xuất đa phương như LMC.
Such a fait accompli is not rare in China's policy practice, but most other examples, such as the artificial islands in the South China Sea and the Air Defense Identification Zone(ADIZ) in the East China Sea, are mainly aimed at securing better strategic circumstances, rather than building a multilateral initiative like the LMC.Một vài tháng sau đó, Ủy ban Tư vấn Chính trị của Hiệp ước này đã nhóm họp lần cuối cùng vàchính thức công nhận chuyện đã rồi, rằng Hiệp ước Warsaw không còn tồn tại.
A few months later, the pact's Political Consultative Committee met for one final time andformally recognized what had already effectively occurred- the Warsaw Pact was no more.Trong quá khứ, Hội đồng Bảo an Liên hợp quốc từng đảm bảo rằng các nghị quyết của họ về Jerusalem mang lại hy vọng về một thủ đô chung như là một phần của giải pháp 2 nhà nước,trái ngược với chuyện đã rồi mà Trump“ ban tặng” cho Israel.
In the past the Security Council has ensured that its resolutions on Jerusalem have offered the hope of a shared capital as part of a two-state solution,in contrast to the fait accompli Trump gifted to Israel.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 3516, Thời gian: 0.0205 ![]()
chuyển động xung quanhchuyển file

Tiếng việt-Tiếng anh
chuyện đã rồi English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Chuyện đã rồi trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
chuyệndanh từthingstorymattertalkaffairđãđộng từhavewasđãtrạng từalreadyrồitrạng từthennowalreadyrồisự liên kếtandrồitính từokayTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Chuyện đã Rồi Là Gì
-
“Chuyện đã Rồi!” - Reatimes
-
Từ điển Việt Trung "chuyện đã Rồi" - Là Gì?
-
Chuyện đã Rồi - Báo Người Lao động
-
Chuyện đã Rồi Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
đã Rồi Bằng Tiếng Anh - Từ điển - Glosbe
-
Từ đã Rồi Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'sự đã Rồi' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Việc đã Rồi Là Gì, Nghĩa Của Từ Việc đã Rồi | Từ điển Việt
-
Chuyện đã Rồi - Báo Nhân Dân
-
Chuyện đã Rồi - Myclip
-
Đừng để “chuyện đã Rồi” - Báo Giao Thông
-
More Content - Facebook