đã Rồi Bằng Tiếng Anh - Từ điển - Glosbe
Có thể bạn quan tâm
Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Phép dịch "đã rồi" thành Tiếng Anh
accompli, done and not reversible là các bản dịch hàng đầu của "đã rồi" thành Tiếng Anh.
đã rồi + Thêm bản dịch Thêm đã rồiTừ điển Tiếng Việt-Tiếng Anh
-
accompli
Con đặt chúng ta trước một chuyện đã rồi, phải không?
You're presenting us with a fait accompli,
FVDP-Vietnamese-English-Dictionary -
done and not reversible
FVDP-Vietnamese-English-Dictionary
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " đã rồi " sang Tiếng Anh
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch "đã rồi" thành Tiếng Anh trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch
ghép từ tất cả chính xác bất kỳ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1MTừ khóa » Chuyện đã Rồi Là Gì
-
“Chuyện đã Rồi!” - Reatimes
-
Từ điển Việt Trung "chuyện đã Rồi" - Là Gì?
-
Chuyện đã Rồi - Báo Người Lao động
-
CHUYỆN ĐÃ RỒI Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Chuyện đã Rồi Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Từ đã Rồi Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'sự đã Rồi' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Việc đã Rồi Là Gì, Nghĩa Của Từ Việc đã Rồi | Từ điển Việt
-
Chuyện đã Rồi - Báo Nhân Dân
-
Chuyện đã Rồi - Myclip
-
Đừng để “chuyện đã Rồi” - Báo Giao Thông
-
More Content - Facebook