Circulation - Từ điển Tiếng Việt - Glosbe

Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Phép dịch "circulation" thành Tiếng Việt

lưu thông, sự lưu thông, lưu số là các bản dịch hàng đầu của "circulation" thành Tiếng Việt.

circulation noun ngữ pháp

The act of moving in a circle, or in a course which brings the moving body to the place where its motion began. [..]

+ Thêm bản dịch Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • lưu thông

    noun

    A leak in the circulation can seal itself.

    Một chỗ thủng trong khi máu lưu thông có thể tự hàn lại.

    FVDP Vietnamese-English Dictionary
  • sự lưu thông

    noun

    Castor oil packs placed on the chest can open the airway and bring circulation to the lungs .

    Khăn tẩm dầu thầu dầu đặt trên ngực có thể mở đường khí đạo và đem lại sự lưu thông cho phổi .

    GlosbeMT_RnD
  • lưu số

    FVDP-English-Vietnamese-Dictionary
  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • sự lan truyền
    • tiền
    • lưu chuyển
    • sự lưu hành
    • sự lưu truyền
    • sự tuần hoàn
    • tuần hoàn
    • tổng số phát hành
    • đồng tiền
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " circulation " sang Tiếng Việt

  • Glosbe Glosbe Translate
  • Google Google Translate
Thêm ví dụ Thêm

Bản dịch "circulation" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch

Biến cách Gốc từ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1M

Từ khóa » Circulation Dịch Nghĩa Là Gì