
Từ điển Anh Việt"circulation"
là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt

Tìm
circulation
circulation /,sə:kju'leiʃn/- danh từ
- sự lưu thông
- the circulation of the blood: sự lưu thông của máu
- sự lưu hành (tiền tệ
- to put into circulation: cho lưu hành
- to withdraw from circulation: không cho lưu hành, thu hồi
- tổng số phát hành (báo, tạp chí...)
lưu số |
| circulation of a vector: lưu số của một vectơ |
lưu thông |
| circulation area: không gian lưu thông |
| circulation road: đường lưu thông |
| circulation space: không gian lưu thông |
| goods circulation: sự lưu thông hàng hóa |
sự lưu thông |
| goods circulation: sự lưu thông hàng hóa |
sự tuần hoàn |
| air circulation: sự tuần hoàn không khí |
| air circulation: sự tuần hoàn gió |
| brine circulation: sự tuần hoàn nước muối |
| chilled-water circulation: sự tuần hoàn nước lạnh |
| circulation of the air: sự tuần hoàn của không khí |
| continuous circulation: sự tuần hoàn liên tục |
| cooled water circulation: sự tuần hoàn nước lạnh |
| cooling water circulation: sự tuần hoàn nước giải nhiệt |
| forced circulation: sự tuần hoàn cưỡng bức |
| free circulation: sự tuần hoàn tự nhiên |
| freon circulation: sự tuần hoàn freon |
| gravity circulation: sự tuần hoàn tự nhiên |
| heated air circulation: sự tuần hoàn không khí nóng |
| oil circulation: sự tuần hoàn dầu |
| secondary circulation: sự tuần hoàn thứ cấp |
| thermal circulation: sự tuần hoàn nhiệt |
| water circulation: sự tuần hoàn nước |
tuần hoàn |
| air circulation: tuần hoàn khí |
| air circulation: tuần hoàn gió |
| air circulation: sự tuần hoàn không khí |
| air circulation: sự tuần hoàn gió |
| air circulation control: điều chỉnh tuần hoàn gió |
| air circulation control: sự điều chỉnh tuần hoàn gió |
| air circulation defrosting: phá băng bằng tuần hoàn gió |
| air circulation duct: đường ống tuần hoàn khí |
| air circulation pattern: mô hình tuần hoàn gió |
| air circulation space: không gian tuần hoàn gió |
| air circulation thawing: phá băng bằng tuần hoàn gió |
| ammonia circulation: vòng tuần hoàn amoniac |
| ammonia circulation: vòng (tái) tuần hoàn amoniac |
| brine circulation: tuần hoàn nước muối |
| brine circulation: sự tuần hoàn nước muối |
| chilled-water circulation: tuần hoàn nước lạnh |
| chilled-water circulation: sự tuần hoàn nước lạnh |
| circulation (of a liquid): tuần hoàn của chất lỏng |
| circulation boiler: nồi hơi kiểu tuần hoàn |
| circulation brine: nước muối tuần hoàn |
| circulation circuit: sơ đồ vòng tuần hoàn |
| circulation closed piping: đường ống tuần hoàn khép kín |
| circulation flow: luồng chảy tuần hoàn |
| circulation flow: dòng tuần hoàn |
| circulation loop: vòng tuần hoàn |
| circulation lubrication: sự bôi trơn tuần hoàn |
| circulation method: phương pháp tuần hoàn |
| circulation of the air: sự tuần hoàn của không khí |
| circulation oiling: sự bôi trơn tuần hoàn |
| circulation oiling: sự tra dầu tuần hoàn |
| circulation pipe: ống tuần hoàn |
| circulation pipe: đường ống tuần hoàn |
| circulation pump: bơm tuần hoàn |
| circulation pump: máy bơm tuần hoàn |
| circulation rate of refrigerant: tỷ số môi chất lạnh tuần hoàn |
| circulation ratio: tỷ số tuần hoàn |
| circulation ratio: tỷ lệ tuần hoàn |
| circulation receiver: bình chứa tuần hoàn |
| circulation shaft: giếng mỏ tuần hoàn |
| circulation system: hệ tuần hoàn nước |
| circulation system: hệ tuần hoàn khí |
| circulation system: hệ thống tuần hoàn |
| circulation system: hệ tuần hoàn |
| circulation water: nước tuần hoàn |
| clean oil circulation furnace: lò tuần hoàn bằng dầu sạch |
| collateral circulation: tuần hoàn bàng hệ |
| continuous circulation: tuần hoàn liên tục |
| continuous circulation: sự tuần hoàn liên tục |
| coolant circulation system: hệ tuần hoàn chất tải lạnh |
| cooled water circulation: sự tuần hoàn nước lạnh |
| cooled water circulation: tuần hoàn nước lạnh |
| cooling water circulation: tuần hoàn nước giải nhiệt |
| cooling water circulation: sự tuần hoàn nước giải nhiệt |
| cross circulation: tuần hoàn chéo |
| enterohepatic circulation: tuần hoàn ruột gan |
| fetal circulation: tuần hoàn thai nhi |
| force circulation: tuần hoàn cưỡng bức |
| forced circulation: sự tuần hoàn cưỡng bức |
| forced circulation battery: dàn tuần hoàn cưỡng bức |
| forced circulation boiler: nồi hơi tuần hoàn cưỡng bức |
| free circulation: tuần hoàn tự nhiên |
| free circulation: sự tuần hoàn tự nhiên |
| freon circulation: tuần hoàn freon |
| freon circulation: sự tuần hoàn freon |
| gas circulation loop: vòng tuần hoàn khí |
| gravity circulation: tuần hoàn tự nhiên |
| gravity circulation: tuần hoàn theo trọng lực |
| gravity circulation: sự tuần hoàn tự nhiên |
| gravity circulation: tuần hoàn nhờ trọng lực |
| heated air circulation: sự tuần hoàn không khí nóng |
| hydraulic circulation system: hệ tuần hoàn thủy lực |
| liquid circulation: tuần hoàn lỏng |
| liquid circulation: lỏng tuần hoàn |
| liquid circulation pump: bơm tái tuần hoàn lỏng |
| liquid circulation pump: bơm tuần hoàn lỏng |
| liquid coolant circulation system: hệ (thống) tuần hoàn chất tải lỏng |
| loose circulation: tuần hoàn tự do |
| lost circulation alarm: báo động mất tuần hoàn |
| mud circulation: tuần hoàn bùn |
| natural circulation boiler: nồi hơi tuần hoàn tự nhiên |
| oil circulation: tuần hoàn dầu |
| oil circulation: sự tuần hoàn dầu |
| open air circulation system: hệ thống tuần hoàn không khí hở |
| open air circulation system: hệ (thống) tuần hoàn không khí hở |
| positive circulation: tuần hoàn cưỡng bức |
| pressurized refrigerant circulation: tuần hoàn môi chất lạnh nén |
| pulmonary circulation: hệ tuần hoàn tim - phổi |
| pump circulation: sự bơm tuần hoàn |
| pump circulation: tuần hoàn của bơm |
| pump circulation system: hệ tuần hoàn của bơm |
| pump circulation system: hệ thống bơm tuần hoàn |
| pump circulation system: hệ (thống) bơm tuần hoàn |
| rate of air circulation: tỷ lệ tuần hoàn không khí |
| rate of air circulation: tốc độ tuần hoàn không khí |
| rate of air circulation: tốc độ tuần hoàn khí |
| refrigeration by circulation: sự làm lạnh bằng tuần hoàn |
| reverse circulation: tuần hoàn ngược |
| reverse circulation drill: máy khoan tuần hoàn ngược |
| secondary circulation: sự tuần hoàn thứ cấp |
| semienvelop air circulation system: hệ (thống) tuần hoàn không khí nửa khép kín |
| systemic circulation: tuần hoàn toàn thân |
| thermal circulation: sự tuần hoàn nhiệt |
| thermal circulation: tuần hoàn nhiệt |
| vaporous refrigerant circulation system: hệ (thống) tuần hoàn hơi môi chất lạnh |
| velocity of circulation: vận tốc tuần hoàn |
| water circulation: sự tuần hoàn nước |
| water circulation pump: bơm tuần hoàn nước |
sự lưu chuyển |
trục xoay vòng |
|
biểu đồ vòng |
|
thiết kế về giao thông |
|
sơ đồ chuyển động |
|
lượng độc giả |
lượng giao tiếp |
lượng khán thính giả |
lượng lưu thông (tiền tệ) |
lượng phát hành (quảng cáo) |
lượng tiếp xúc |
sự đối lưu |
sự lưu thông |
| circulation of commodities: sự lưu thông hàng hóa |
| coin circulation: sự lưu thông tiền đúc |
| free circulation: sự lưu thông miễn thuế |
| note circulation: sự lưu thông tiền giấy |
sự tuần hoàn |
| juice circulation: sự tuần hoàn dịch quả |
| natural circulation: sự tuần hoàn tự nhiên |
| thermal circulation: sự tuần hoàn nhiệt |
lượng lưu thông (tiền tệ) |
|
| amount of money in circulation |
lượng tiền phát hành |
|
đang lưu thông |
|
| brine circulation cooling |
sự làm lạnh dung dịch muối |
|
tuần hoàn vốn |
|
vốn lưu thông |
|
| chaotic market circulation |
lưu thông thị trường hỗn loạn |
|
kênh lưu thông |
|
sự rửa tuần hoàn |
|
phát hành |
|
| circulation free of charge |
phát miễn phí |
|
trưởng phòng phát hành (báo chí) |
|
thị trường lưu động |
|
số tiền giấy phát hành của ngân hàng |
|
lưu thông vốn |
|
| circulation of national income |
lưu thông thu nhập quốc dân |
|
. sự phân phát có thu tiền |
|
hệ thống lưu thông |
|
thuế lưu chuyển |
|
lượng giao lưu vô vị |
|
lượng khách hàng khống |
|
lưu thông hàng hóa |
|
lượng phát hành có kiểm soát |
|
lưu thông tiền tệ |
|
lượng tiền lưu thông |
|
tiền trong lưu thông |
|
| curtain system brine circulation |
hoàn dịch muối làm lạnh |
|
lưu thông kinh tế |
|
[,sə:kju'lei∫n]
osự tuần hoàn
Sự chảy của dung dịch khoan, bùn khoan, nước bọt hoặc không khí xuống giếng và ngược trở lại. Tuần hoàn có thể bình thường tức là dung dịch được bơm vào bên trong cột ống khoan và ngược lên vành giếng, hoặc tuần hoàn ngược tức là chất lỏng được bơm xuống vành giếng và quay ngược trở lên trong ống khoan.
osự luân chuyển
§loose circulation : sự tuần hoàn tự do
§lost circulation : sự mất tuần hoàn (dung dịch khoan)
§mud circulation : sự tuần hoàn bùn
§reverse circulation : sự tuần hoàn ngược
§water circulation : sự tuần hoàn nước
§circulation of electrolyte : sự luân chuyển chất điện phân
§circulation rate : lưu lượng tuần hoàn
§circulation time : thời gian tuần hoàn
Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): circle, semicircle, circulation, circle, circulate, circular

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh
circulation
Từ điển Collocation
circulation noun
1 movement of blood round the body
ADJ. good | bad, poor | blood
VERB + CIRCULATION have I've got poor circulation. | improve, stimulate to have a massage to stimulate your circulation
PHRASES the circulation of the blood
2 passing of sth between different people
ADJ. general | restricted Restricted circulation of the report will reduce the risk of leaks outside the ministry.
VERB + CIRCULATION go into The new banknotes will go into general circulation next year. | put sth into | take sth out of, withdraw sth from Copies of the magazine were withdrawn from circulation.
PREP. in/out of ~ the amount of money in circulation (figurative) I was out of circulation for months after the baby was born.
2 of a newspaper/magazine
ADJ. large, mass, wide | limited, small | daily, monthly | national, nationwide
VERB + CIRCULATION enjoy, have The newspaper has a daily circulation of 20,000. | boost, increase
CIRCULATION + VERB increase, rise | fall
CIRCULATION + NOUN figures
PREP. ~ of
Từ điển WordNet
Oil and Gas Field Glossary
The movement of fluid from the surface tank through the pump, coiled tubing, bottomhole assembly, annular space within the wellbore, and back to the surface tank.