Clap - Wiktionary Tiếng Việt

clap
  • Ngôn ngữ
  • Theo dõi
  • Sửa đổi

Mục lục

  • 1 Tiếng Anh
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Danh từ
    • 1.3 Ngoại động từ
      • 1.3.1 Chia động từ
    • 1.4 Nội động từ
      • 1.4.1 Thành ngữ
      • 1.4.2 Chia động từ
    • 1.5 Tham khảo
  • 2 Tiếng Pa Kô
    • 2.1 Cách phát âm
    • 2.2 Danh từ

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈklæp/

Danh từ

clap /ˈklæp/

  1. tiếng vỗ, tiếng kêu vang, tiếng nổ vang (sét đánh). a clap of thunder — tiếng sét nổ
  2. Sự vỗ; cái vỗ. to give a clap on the shoulder — vỗ tay
  3. Tiếng vỗ tay.

Ngoại động từ

clap ngoại động từ /ˈklæp/

  1. Vỗ. to clap one's hands — vỗ tay to clap someone on the shoulder — vỗ tay ai to clap the wings — vỗ cánh (chim)
  2. Vỗ tay (hoan hô ai). the audience clap ped the singer — thính giả vỗ tay khen người hát
  3. Đặt mạnh, ấn mạnh; đặt nhanh, ấn nhanh; đánh. to clap spurs to a horse — thúc mạnh gót đinh vào ngựa to clap a new tax on tea — đánh một thứ thuế mới vào trà to clap somebody to prison — tống ai vào tù

Chia động từ

clap
Dạng không chỉ ngôi
Động từ nguyên mẫu to clap
Phân từ hiện tại clapping
Phân từ quá khứ clapped
Dạng chỉ ngôi
số ít nhiều
ngôi thứ nhất thứ hai thứ ba thứ nhất thứ hai thứ ba
Lối trình bày I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại clap clap hoặc clappest¹ claps hoặc clappeth¹ clap clap clap
Quá khứ clapped clapped hoặc clappedst¹ clapped clapped clapped clapped
Tương lai will/shall² clap will/shall clap hoặc wilt/shalt¹ clap will/shall clap will/shall clap will/shall clap will/shall clap
Lối cầu khẩn I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại clap clap hoặc clappest¹ clap clap clap clap
Quá khứ clapped clapped clapped clapped clapped clapped
Tương lai were to clap hoặc should clap were to clap hoặc should clap were to clap hoặc should clap were to clap hoặc should clap were to clap hoặc should clap were to clap hoặc should clap
Lối mệnh lệnh you/thou¹ we you/ye¹
Hiện tại clap let’s clap clap
  1. Cách chia động từ cổ.
  2. Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.

Nội động từ

clap nội động từ /ˈklæp/

  1. Vỗ tay.
  2. Vỗ (cánh). its wings began to clap — cánh chim bắt đầu vỗ
  3. Đóng sập vào.

Thành ngữ

  • to clap eyes on: Xem Eye
  • to clap ob all sail: (Hàng hải) Căng buồm lên.
  • to clap somebody on the back: Vỗ tay động viên ai.
  • to calp up the bargain: Giải quyết thành việc mua bán.
  • to clap up peace: Nhanh chóng giảng hoà.

Chia động từ

clap
Dạng không chỉ ngôi
Động từ nguyên mẫu to clap
Phân từ hiện tại clapping
Phân từ quá khứ clapped
Dạng chỉ ngôi
số ít nhiều
ngôi thứ nhất thứ hai thứ ba thứ nhất thứ hai thứ ba
Lối trình bày I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại clap clap hoặc clappest¹ claps hoặc clappeth¹ clap clap clap
Quá khứ clapped clapped hoặc clappedst¹ clapped clapped clapped clapped
Tương lai will/shall² clap will/shall clap hoặc wilt/shalt¹ clap will/shall clap will/shall clap will/shall clap will/shall clap
Lối cầu khẩn I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại clap clap hoặc clappest¹ clap clap clap clap
Quá khứ clapped clapped clapped clapped clapped clapped
Tương lai were to clap hoặc should clap were to clap hoặc should clap were to clap hoặc should clap were to clap hoặc should clap were to clap hoặc should clap were to clap hoặc should clap
Lối mệnh lệnh you/thou¹ we you/ye¹
Hiện tại clap let’s clap clap
  1. Cách chia động từ cổ.
  2. Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “clap”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)

Tiếng Pa Kô

sửa

Cách phát âm

  • IPA: [klaːp]

Danh từ

clap

  1. mối cánh.
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=clap&oldid=2085231”

Từ khóa » Dịch Từ Vỗ Tay