Cô Nhi Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
- tái phát Tiếng Việt là gì?
- sánh phượng, cưỡi rồng Tiếng Việt là gì?
- mưu cầu Tiếng Việt là gì?
- kim sinh Tiếng Việt là gì?
- rình mò Tiếng Việt là gì?
- yếu đuối Tiếng Việt là gì?
- xa xăm Tiếng Việt là gì?
- thầy ký Tiếng Việt là gì?
- tâm đầu ý hợp Tiếng Việt là gì?
- trảng Tiếng Việt là gì?
- sờn lòng Tiếng Việt là gì?
- Vinh Thanh Tiếng Việt là gì?
- hòm hòm Tiếng Việt là gì?
- bíu Tiếng Việt là gì?
- tị nạnh Tiếng Việt là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của cô nhi trong Tiếng Việt
cô nhi có nghĩa là: - dt. (H. cô: mồ côi; nhi: trẻ nhỏ) Trẻ mồ côi: Chú ý đến sự nuôi và dạy các cô nhi.
Đây là cách dùng cô nhi Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Kết luận
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ cô nhi là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Từ khóa » Nghĩa Cô Nhi Là Gì
-
Cô Nhi - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "cô Nhi" - Là Gì?
-
Cô Nhi Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Nghĩa Của Từ Cô Nhi - Từ điển Việt
-
Tra Từ: Cô Nhi - Từ điển Hán Nôm
-
Cô Nhi
-
'cô Nhi' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Từ Điển - Từ Cô Nhi Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Giải Thích ý Nghĩa Cô Nhi Quả Phụ Là Gì? - Chiêm Bao 69
-
Từ điển Tiếng Việt - Từ Cô Nhi Quả Phụ Là Gì
-
Cô Nhi Quả Phụ Là Gì? - Trường THPT Đông Thụy Anh
-
Trại Trẻ Mồ Côi – Wikipedia Tiếng Việt
-
Cô Nhi Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Sự Thật Về Trại “dưỡng Lão, Cô Nhi” Thánh Đức - Công An Nhân Dân