Tra Từ: Cô Nhi - Từ điển Hán Nôm
Có thể bạn quan tâm
AV Tra Hán ViệtTra NômTra Pinyin
Có 2 kết quả:
孤儿 cô nhi • 孤兒 cô nhi1/2
孤儿cô nhi
giản thể
Từ điển phổ thông
trẻ mồ côi 孤兒cô nhi
phồn thể
Từ điển phổ thông
trẻ mồ côiTừ điển trích dẫn
1. Trẻ mồ côi (mất cha hoặc mất cả cha và mẹ). ◇Hậu Hán Thư 後漢書: “Quân hiếu nghĩa đốc thật, dưỡng quả tẩu cô nhi, ân lễ đôn chí” 均好義篤實, 養寡嫂孤兒, 恩禮敦至 (Trịnh Quân truyện 鄭均傳).Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Đứa nhỏ mất cha. Ta gọi chung là trẻ mồ côi. Nhà nuôi trẻ mồ côi gọi là Cô nhi viện.Một số bài thơ có sử dụng
• Tái bắc - 塞北 (Kim Thánh Thán)• Thuỷ điệu ca đầu - Địa chấn kỷ dị - 水調歌頭-地震紀異 (Morikawa Chikukei)• Thương xuân kỳ 5 - 傷春其五 (Đỗ Phủ)• Vọng Giang Nam - 望江南 (Cù Hữu)Từ khóa » Nghĩa Cô Nhi Là Gì
-
Cô Nhi - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "cô Nhi" - Là Gì?
-
Cô Nhi Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Cô Nhi Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Nghĩa Của Từ Cô Nhi - Từ điển Việt
-
Cô Nhi
-
'cô Nhi' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Từ Điển - Từ Cô Nhi Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Giải Thích ý Nghĩa Cô Nhi Quả Phụ Là Gì? - Chiêm Bao 69
-
Từ điển Tiếng Việt - Từ Cô Nhi Quả Phụ Là Gì
-
Cô Nhi Quả Phụ Là Gì? - Trường THPT Đông Thụy Anh
-
Trại Trẻ Mồ Côi – Wikipedia Tiếng Việt
-
Cô Nhi Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Sự Thật Về Trại “dưỡng Lão, Cô Nhi” Thánh Đức - Công An Nhân Dân