Coax - Wiktionary Tiếng Việt
Bước tới nội dung
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈkoʊks/
Động từ
coax /ˈkoʊks/
- Dỗ, dỗ ngọt, nói ngọt, vỗ về, tán tỉnh. to coax a child to take his medicine — dỗ đứa trẻ uống thuốc to coax something out of somebody — dỗ ngọt được của ai cái gì, tán tỉnh được cái gì của ai to coax somebody into doing something — tán ai làm gì to coax fire to light — cời lửa cho cháy to coax key into lock — lựa khoá vào ổ
Chia động từ
coax| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to coax | |||||
| Phân từ hiện tại | coaxing | |||||
| Phân từ quá khứ | coaxed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | coax | coax hoặc coaxest¹ | coaxes hoặc coaxeth¹ | coax | coax | coax |
| Quá khứ | coaxed | coaxed hoặc coaxedst¹ | coaxed | coaxed | coaxed | coaxed |
| Tương lai | will/shall²coax | will/shallcoax hoặc wilt/shalt¹coax | will/shallcoax | will/shallcoax | will/shallcoax | will/shallcoax |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | coax | coax hoặc coaxest¹ | coax | coax | coax | coax |
| Quá khứ | coaxed | coaxed | coaxed | coaxed | coaxed | coaxed |
| Tương lai | weretocoax hoặc shouldcoax | weretocoax hoặc shouldcoax | weretocoax hoặc shouldcoax | weretocoax hoặc shouldcoax | weretocoax hoặc shouldcoax | weretocoax hoặc shouldcoax |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | coax | — | let’s coax | coax | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “coax”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Chia động từ
- Động từ tiếng Anh
- Chia động từ tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
- Thiếu mã ngôn ngữ/IPA
Từ khóa » Coax Tiếng Việt Là Gì
-
COAX - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
"coax" Là Gì? Nghĩa Của Từ Coax Trong Tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt
-
Nghĩa Của Từ Coax - Từ điển Anh - Việt
-
Coax Bằng Tiếng Việt - Glosbe
-
Coax Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Việt? - English Sticky
-
'coax' Là Gì?, Từ điển Anh - Việt
-
Ý Nghĩa Của Coax Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Coax
-
COAX CABLE Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex
-
Coax Là Gì? | Từ điển Anh Việt - Tummosoft
-
COAXIAL CABLE Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch
-
Coax - Ebook Y Học - Y Khoa
-
Coaxial Cable - Ebook Y Học - Y Khoa
-
Nghĩa Của Từ Coax Là Gì