Coax - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Anh Hiện/ẩn mục Tiếng Anh
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Động từ
      • 1.2.1 Chia động từ
    • 1.3 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈkoʊks/

Động từ

coax /ˈkoʊks/

  1. Dỗ, dỗ ngọt, nói ngọt, vỗ về, tán tỉnh. to coax a child to take his medicine — dỗ đứa trẻ uống thuốc to coax something out of somebody — dỗ ngọt được của ai cái gì, tán tỉnh được cái gì của ai to coax somebody into doing something — tán ai làm gì to coax fire to light — cời lửa cho cháy to coax key into lock — lựa khoá vào ổ

Chia động từ

coax
Dạng không chỉ ngôi
Động từ nguyên mẫu to coax
Phân từ hiện tại coaxing
Phân từ quá khứ coaxed
Dạng chỉ ngôi
số ít nhiều
ngôi thứ nhất thứ hai thứ ba thứ nhất thứ hai thứ ba
Lối trình bày I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại coax coax hoặc coaxest¹ coaxes hoặc coaxeth¹ coax coax coax
Quá khứ coaxed coaxed hoặc coaxedst¹ coaxed coaxed coaxed coaxed
Tương lai will/shall²coax will/shallcoax hoặc wilt/shalt¹coax will/shallcoax will/shallcoax will/shallcoax will/shallcoax
Lối cầu khẩn I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại coax coax hoặc coaxest¹ coax coax coax coax
Quá khứ coaxed coaxed coaxed coaxed coaxed coaxed
Tương lai weretocoax hoặc shouldcoax weretocoax hoặc shouldcoax weretocoax hoặc shouldcoax weretocoax hoặc shouldcoax weretocoax hoặc shouldcoax weretocoax hoặc shouldcoax
Lối mệnh lệnh you/thou¹ we you/ye¹
Hiện tại coax let’s coax coax
  1. Cách chia động từ cổ.
  2. Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “coax”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=coax&oldid=1813884” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Anh
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
  • Chia động từ
  • Động từ tiếng Anh
  • Chia động từ tiếng Anh
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
  • Thiếu mã ngôn ngữ/IPA
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục coax 31 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Coax Tiếng Việt Là Gì