"coco" Là Gì? Nghĩa Của Từ Coco Trong Tiếng Việt. Từ điển Pháp-Việt

Từ điển tổng hợp online Từ điển Pháp Việt"coco" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

coco

  • {{quả dừa}}
  • danh từ giống đực
    • quả dừa
      • Lait de coco: nước dừa
    • nước cam thảo (để uống)
    • (ngôn ngữ nhi đồng) quả trứng
    • (thân mật) gã, thằng
      • Un drôle de coco: một gã buồn cười
    • (thông tục) đầu
    • (nông nghiệp) đậu trứng
      • avoir le coco fêlé: (thông tục) gàn, dỡ hơi
      • dévisser le coco: (tiếng lóng, biệt ngữ) vặn cổ
      • monter le coco: làm nóng đầu
  • danh từ giống cái
    • (thân mật) cocain
coco
  • {{quả dừa}}
  • danh từ giống đực
    • quả dừa
      • Lait de coco: nước dừa
    • nước cam thảo (để uống)
    • (ngôn ngữ nhi đồng) quả trứng
    • (thân mật) gã, thằng
      • Un drôle de coco: một gã buồn cười
    • (thông tục) đầu
    • (nông nghiệp) đậu trứng
      • avoir le coco fêlé: (thông tục) gàn, dỡ hơi
      • dévisser le coco: (tiếng lóng, biệt ngữ) vặn cổ
      • monter le coco: làm nóng đầu
  • danh từ giống cái
    • (thân mật) cocain
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

coco

cocosn. m.Fruit du cocotier. Lait de coco. Noix de coco. L’écorce du coco peut servir, au lieu de filasse, à calfater des navires et à fabriquer des cordages. On fait divers objets avec la partie ligneuse du coco. Par analogie avec le lait de coco, il désigne une Espèce de boisson faite avec de l’eau et du bois de réglisse. Marchand de coco. Boire du coco. Un verre de coco.

Từ khóa » Coco Là Gì