CÕI CỦA MÌNH Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch

CÕI CỦA MÌNH Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch cõirealmplaneworldriselandcủa mìnhof hisof yourof itsof theirof her

Ví dụ về việc sử dụng Cõi của mình trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Tôi đã cố chống lại hắn bằng cơ thể còm cõi của mình.I was testing it against my own corpus.Israel đã giải phóng bờ cõi của mình khỏi tay quân Philitin.And Israel delivered their border out of the hand of the Philistines.Tất cả có 36 Đế Thích đến và đi, trong khi vua Mandhatu vẫn hưởng lạc thú trong cõi của mình.In all, thirty-six Lord Indras came and went, while King Mandhatu carried on enjoying the pleasures of his position.Israel đã giải phóng bờ cõi của mình khỏi tay quân Philitin.And Israel rescued their territory out of the hands of the Philistines.Ban đầu gia đình không hiểu ông và nhiều người vẫn không hiểu tại sao ông lại có thể cho đi gần hết số tiền lương còm cõi của mình nhưng ông biết những gì ông đang làm là đúng.His family didn't understand him at first, and many people still don't get how he can donate most of his modest salary, but he knows he's doing the right thing.Combinations with other parts of speechSử dụng với động từcõi cảm dục Sử dụng với danh từcõi người cõi trời cõi trí tuệ cõi tâm linh cõi giới cõi vật chất HơnPhần phía đông của bờ cõi của mình bị chi phối bởi các khu công nghiệp và rừng Rostock Heath.The eastern part of its territory is dominated by industrial estates and the forested Rostock Heath.Chân nhân ở trên cõi của mình, không vướng bận với không gian và thời gian và( vì biết cả tương lai cũng như quá khứ) nên tìm cách làm cho cứu cánh mong muốn ấy mau chóng trở thành hiện thực.The Higher self on its own plane, is not trammelled by time and space, and(knowing the future as well as that which is past) seeks to bring the desired end nearer and make it more rapidly a fact.Nhìn ra bên ngoài biên cương bờ cõi của mình, các vị lãnh đạo quốc gia cũng được kêu gọi hãy canh tân đổi mới những liên hệ của mình với các dân tộc khác và giúp họ có thể thực sự tham phần và bao gồm vào đời sống của cộng đồng quốc tế, để bảo đảm được tình huynh đệ trong gia đình chư quốc nữa.Looking beyond their own borders, national leaders are also called to renew their relations with other peoples and to enable their real participation and inclusion in the life of the international community, in order to ensure fraternity within the family of nations as well.Chúng ta chịu trách nhiệm cho hành động của mình trong cõi vật chất này.We are responsible for our actions in this physical realm.Chúng đang mở rộng ảnh hưởng của mình trong cõi vô hình, ở cái nơi thấp, lạnh và tối tăm hơn nơi mà chúng ta đang ở.They are expanding their influence in the invisible realm, lower than where we are, and in the dark and cold.Goliath không hề biết rằng một hòn đá nhỏ ném bởi một cậu bé chăn cừu trẻ sẽ mất linh hồn của mình cho cõi đời đời trong địa ngục.Goliath had no idea that a small stone slung by a young shepherd boy would land his soul in Hell forever.Thì nói chung kết quả là các hạ thể sẽ càng ngày càng bị vướng mắc vào những lớp càng ngày càng thấp trên cõi của riêng mình, và cuối cùng là phải chịu đau khổ rất nhiều do bị chơn ngã vứt bỏ vì coi thường mệnh lệnh của chơn ngã.As a whole, the result will be that the bodies will become more and more entangled in increasingly lower strata of their respective planes and will finally with great suffering be discarded by the Self whose bidding they have scorned.Điều này phải được nhấn mạnh, vì trên cõi riêng của mình, các linh hồn của tất cả mọi người đều thoát khỏi ảo tưởng( illusion), và không linh hồn nào có thể bị hủy diệt, bị lừa dối cũng không bị lôi kéo.This must be stressed, for on its own plane the souls of all men stand free from illusion, and neither can be destroyed, deluded nor manipulated.Bạn có biết nơi bạn dành để sống cõi đời đời của mình?Do you know where you want to be for the rest of your life?Nếu có chư thiên muốn ra khỏi cõi trời của mình đang ở.If there are heavenly beings who wish to escape their heavenly destiny.Rồi ôm theo các bí mật của mình vào cõi chết.And he would taken his secrets into death.Bà đã nhận lại con trai của mình từ cõi chết!He raised his own Son from death!Do hành động, con người ảnh hưởng đến những người láng giềng của mình trên cõi vật chất;By his actions man affects his neighbours on the physical plane;Khi bị buộc phải làm những chuyện tôi không muốn làm,tôi cảm thấy như cõi linh hồn của mình đã chết.As I forced myself to do all these things Ididn't want to do, I felt like I was being killed inside.Chính tại nơi đó, chính trong cõi thâm sâu của mình, trong điều mà Kinh Thánh gọi là" con tim", mà con người luôn cần được cứu rỗi.It is there, in the very depths of his being, in what the Bible calls his"heart", that man always needs.Tất nhiên là chúng ta mang theo hình tư tưởng đó vào trong cõi trời của mình, vì đó là mức độ vật chất mà hình tư tưởng tự nhiên là thuộc về nó.Inevitably we take his mental image into the heaven-world with us, because it is to that level of matter that it naturally belongs.Goliath không hề biết rằng một hòn đá nhỏ ném bởi một cậu bé chăn cừu trẻ sẽ mất linh hồn của mình cho cõi đời đời trong địa ngục.Goliath had no idea that a small stone thrown by a young shepherd boy would take his soul for eternity in hell.Đức Chúa Trời quan tâm nhiều đến nhân cách của bạn hơn là nghề nghiệp vì bạn sẽ mang nhân cách của mình vào cõi đời đời chứ không phải nghề nghiệp.God is much more concerned about your character than your career, because you will take your character into eternity, not your career.Đức Chúa Trời quan tâm nhiều đến nhân cách của bạn hơn là nghề nghiệp vì bạn sẽ mang nhân cách của mình vào cõi đời đời chứ không phải nghề nghiệp.God is far more interested in what you are than what you do because you are going to take your character into eternity, not your career.Trong cõi lòng của mình, Người biết rằng một trong những mối đe dọa lớn nhất đối với các môn đệ của Người cũng như đối với toàn thể nhân loại đó là sự chia rẽ và đối chọi, sự áp bức nhau.In his heart, he knows that one of the greatest threats for his disciples and for all mankind will be division and confrontation, the oppression of some by others.Thiên nhiên đã nối kết mọi bộ phận thuộc cõi giới của mình bằng những sợi chỉ mảnh mai của sự đồng cảm do hấp dẫn và thậm chí có cả một mối tương quan giữa một ngôi sao với một con người.Nature has linked all parts of her Empire together by subtle threads of magnetic sympathy, and there is a mutual correlation even between a star and a man.Trong suốt 40 ngày tới, chúng ta được mời gọi bước vào hoang địa của cõi lòng mình để nhìn lại, đối mặt với tội lỗi của mình, và cầu khẩn lòng thương xót của Thiên Chúa.For the next 40 days we are led into the desert of our own hearts to look deep within, face our sins, and ask for God's mercy.Mình không thể nhìn thấy người mẹ bé nhỏ thân thương đã tan nát cõi lòng của mình, người đã vất vả lao lực suốt cả cuộc đời, bị đuổi khỏi nhà.I couldn't see my dear little heart-broken mother, who had been such a slave all her life, turned out of her home.Trong sự thinh lặng nội tâm, ta có thể dần dần lật tẩy sự ảo tưởng của tính tham lam, vàsẽ khám phá ra ngay tại cõi lòng của mình rằng ta không phải là những gì ta có thể chinh phục, mà chỉ là những gì đã được ban cho ta.In solitude we canslowly unmask the illusion of our possessiveness and discover in the center of our own self that we are not what we can conquer, but what is given to us.Nếu chúng chỉ đắm chìm vào những hoạt động trên cõi của riêng mình thay vì để cho các thể trên cõi cao tuyển lựa càng nhiều càng tốt những kinh nghiệm có thể giúp vào sự tăng trưởng của cá nhân;If they simply immerse themselves in the activities of their own plane, instead of allowing the higher plane bodies to select as far as possible such experiences as may help the growth of the individual;Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 531, Thời gian: 0.3916

Từng chữ dịch

cõidanh từrealmplaneworldriseearthcủagiới từofmìnhđại từihisyourwemy coi ông làcoi tất cả các

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh cõi của mình English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Bờ Cõi Tiếng Anh Là Gì