COI TRỌNG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
COI TRỌNG Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SĐộng từTrạng từcoi trọng
value
giá trịtrân trọngseriously
nghiêm túcnghiêm trọngcoi trọngthật sựthậttrầm trọngattach importance
chú trọngcoi trọngappreciate
đánh giá caotrân trọngcảm kíchcảm ơnquý trọngđánhesteemed
lòng tự trọngtrọnggiá trịquý mếnđánh giálòng kính trọngquí mếnsự tôn trọngsựlòng quý trọngdisregarded
bỏ quacoi thườngcoi nhẹkhông quan tâm đếnbất chấpxem thườngkhông coi trọngbỏ đitakes importancevalues
giá trịtrân trọngvalued
giá trịtrân trọngvaluing
giá trịtrân trọngattaches importance
chú trọngcoi trọngattaching importance
chú trọngcoi trọngesteem
lòng tự trọngtrọnggiá trịquý mếnđánh giálòng kính trọngquí mếnsự tôn trọngsựlòng quý trọngappreciated
đánh giá caotrân trọngcảm kíchcảm ơnquý trọngđánhattached importance
chú trọngcoi trọngappreciates
đánh giá caotrân trọngcảm kíchcảm ơnquý trọngđánh
{-}
Phong cách/chủ đề:
He appreciates people who write.Ta làm sao có thể coi trọng ngươi?
How can we appreciate you?Coi trọng tiền của hơn con người.
Valuing money more than people.Mỗi nền văn hóa coi trọng nó.
Every culture appreciates them.Mình rất coi trọng cuộc sống gia đình.
I appreciate very much the family life.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từthiếu tôn trọngtội trọngthêm trọng lượng tải trọng trục trọng tài đầu tư đặt trọng tâm mang trọng lượng trọng lượng nâng trọng lượng mất mát nâng trọng lượng HơnSử dụng với trạng từhô hấp nghiêm trọngtôn trọng nhiều hơn luôn luôn thận trọngSử dụng với động từcực kỳ quan trọngtăng trọng lượng cực kì quan trọngcam kết tôn trọngbị trọng thương luôn luôn tôn trọngmuốn tôn trọngbiết trân trọngđáng trân trọngđáng kính trọngHơnVì chưa bao giờ được cha ông coi trọng.
The father never appreciated him.Nhật Bản rất coi trọng điều này.
Certainly Japan appreciated this very much.Văn học Anh đặc biệt được coi trọng.
British literature is particularly esteemed.Nhưng tôi cũng rất coi trọng chữ duyên.
I also really appreciate the lettering.Coi trọng và nuôi dưỡng văn hóa gắn kết.
Valuing and fostering an engaging culture.Tôi mừng là cô ấy coi trọng tôi.
I'm happy that she takes importance of me.Chúng tôi coi trọng khách hàng hơn tất cả.
We appreciate our customers more than anything.Tôi là người bảo thủ và coi trọng sự riêng tư của mình.
I'm a private person and I value my privacy.Họ sẽ thấy vui khi được người khác coi trọng.
They would so enjoy knowing they are appreciated by others.Bắt đầu coi trọng những bài học mà lỗi lầm dạy cho bạn.
Start valuing the lessons your mistakes teaches you.Tôi muốn nói về những thứ mà họ hiểu và coi trọng”.
I want to talk the things which they will understand and appreciate.”.Nhật Bản coi trọng Việt Nam trong chính sách đối ngoại.
Japan attaches importance to Vietnam in foreign policy.Đây là một trong những giá trị được coi trọng trong xã hội hiện đại.
It is a valued right which is esteemed in modern democratic societies.Chỉ coi trọng cái yếu tố cán bộ không thì không đủ.
Just attaching importance to the factor of cadre's not enough.Nền dân chủ của chúng ta coi trọng việc chuyển giao quyền lực hòa bình”.
Our constitutional democracy enshrines the peaceful transfer of power.”.Coi trọng con người cũng là khởi đầu đích thực của các ý tưởng kinh doanh.
Valuing people is also the true beginning of business ideas.Các hang động được coi trọng" cung điện nghệ thuật của thiên nhiên".
The cave is esteemed"the art palace of the nature".Chúng tôi coi trọng và chăm sóc cho tất cả nhân viên của chúng tôi.
We appreciate and take good care of all our employees.( nhãn thuật) của ông được coi trọng nhất trong số 3 doujutsu vĩ đại.
The Rinnengan is considered the greatest of the three most powerful doujutsus.Bốn là, coi trọng công tác tham gia quản lý và hoạt động xã hội.
Fourthly, attaching importance to the management and social activities.Nhật Bản khẳng định coi trọng vị trí và vai trò ngày càng tăng của Việt Nam.
Japan attaches importance to the growing position and role of Vietnam.Chúng tôi coi trọng việc giúp bạn tạo ra sự khác biệt.
We appreciate your willingness to help us make a difference.ASEAN và Trung Quốc coi trọng và củng cố hợp tác, trao đổi thanh niên.
ASEAN and China attach importance to and strengthen youth exchange and cooperation.Một là, coi trọng xây dựng Đảng về chính trị.
Firstly, to attach importance to building the Party politically.BESTFOREXEAS coi trọng việc bảo vệ quyền riêng tư và bảo mật của bạn.
BESTFOREXEAS take seriously the protection of your privacy and confidentiality.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 1799, Thời gian: 0.0557 ![]()
![]()
cõi trí tuệcoi trọng nhất

Tiếng việt-Tiếng anh
coi trọng English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Coi trọng trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
được coi trọngare valuedis esteemedis valuedhọ coi trọngthey valuechúng tôi coi trọngwe valuewe appreciatewe take seriouslywe attach importancekhông coi trọngnot valuedisregardcoi trọng nhấtvalue mostnhững người coi trọngthose who valuethực sự coi trọngreally valueđặc biệt coi trọngattaches special importancerất coi trọng việcattaches great importanceattach great importanceđược coi là quan trọng nhấtbe considered the most importantcoi trọng nóvalue itkhông được coi trọngare not valuedunappreciatedđược coi là quan trọng hơnis considered more importantrất được coi trọngwas highly valuedTừng chữ dịch
coiđộng từseetreatconsidereddeemedcoiregarded astrọngđộng từtrọngtrọngtính từimportanttrọngdanh từweightimportancekey STừ đồng nghĩa của Coi trọng
trân trọng giá trị nghiêm túc đánh giá cao nghiêm trọng valueTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Coi Trọng Dịch Tiếng Anh Là Gì
-
• Coi Trọng, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Value, Regard | Glosbe
-
Coi Trọng In English - Vietnamese-English Dictionary | Glosbe
-
Coi Trọng Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
"coi Trọng" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Coi Trọng Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Coi Trọng | Vietnamese Translation - Tiếng Việt để Dịch Tiếng Anh
-
Meaning Of 'coi Trọng' In Vietnamese - English
-
Coi Trọng Tiếng Anh Là Gì
-
Từ điển Tiếng Anh Cambridge : Định Nghĩa & Ý Nghĩa
-
Ý Nghĩa Của Nit Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Coi Trọng - Wiktionary Tiếng Việt
-
Top 9 Trang Web Dịch Tiếng Anh Chuyên Ngành Chuẩn Nhất, Tốt Nhất
-
Vietnamese - DES
-
23 Từ Lóng Thông Dụng Trong Tiếng Anh Giao Tiếp Hàng Ngày