Coi Trọng - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| kɔj˧˧ ʨa̰ʔwŋ˨˩ | kɔj˧˥ tʂa̰wŋ˨˨ | kɔj˧˧ tʂawŋ˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| kɔj˧˥ tʂawŋ˨˨ | kɔj˧˥ tʂa̰wŋ˨˨ | kɔj˧˥˧ tʂa̰wŋ˨˨ | |
Động từ
coi trọng
- Cho là quan trọng nên hết sức quan tâm, chú ý đến. coi trọng tình cảm
- chỉ hành động tôn kính.
Đồng nghĩa
- chú trọng
- kính nể
Trái nghĩa
- coi nhẹ
- coi thường
- khinh rẻ
Dịch
- tiếng Anh: respect
Tham khảo
“Coi trọng”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=coi_trọng&oldid=2108386” Thể loại:- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Động từ/Không xác định ngôn ngữ
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Việt
- Động từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
- Trang đưa đối số thừa vào bản mẫu
Từ khóa » Coi Trọng Dịch Tiếng Anh Là Gì
-
• Coi Trọng, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Value, Regard | Glosbe
-
Coi Trọng In English - Vietnamese-English Dictionary | Glosbe
-
Coi Trọng Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
"coi Trọng" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
COI TRỌNG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Coi Trọng Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Coi Trọng | Vietnamese Translation - Tiếng Việt để Dịch Tiếng Anh
-
Meaning Of 'coi Trọng' In Vietnamese - English
-
Coi Trọng Tiếng Anh Là Gì
-
Từ điển Tiếng Anh Cambridge : Định Nghĩa & Ý Nghĩa
-
Ý Nghĩa Của Nit Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Top 9 Trang Web Dịch Tiếng Anh Chuyên Ngành Chuẩn Nhất, Tốt Nhất
-
Vietnamese - DES
-
23 Từ Lóng Thông Dụng Trong Tiếng Anh Giao Tiếp Hàng Ngày