Coin Tiếng Pháp Là Gì? - Từ điển Số

Thông tin thuật ngữ coin tiếng Pháp

Từ điển Pháp Việt

phát âm coin tiếng Pháp coin (phát âm có thể chưa chuẩn)

Hình ảnh cho thuật ngữ coin

Chủ đề Chủ đề Tiếng Pháp chuyên ngành

Bạn đang chọn từ điển Pháp Việt, hãy nhập từ khóa để tra.

Pháp Việt Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật Ngữ

Định nghĩa - Khái niệm

coin tiếng Pháp?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ coin trong tiếng Pháp. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ coin tiếng Pháp nghĩa là gì.

coin danh từ giống đực gócLes quatre coins d′une chambre+ bốn góc buồng xóSe cacher dans un coin+ nấp vào một xó mảnh, khoảnhUn coin de terre+ một mảnh đất cái nêm, cái chêm khuôn rập (tiền, huy chương) (nghĩa bóng) dấu ấnOeuvre marquée au coin du génie+ tác phẩm mang dấu ấn thiên tàicoin de l′oeil+ khoé mắtFaire signe du coin de l′oeil+ đưa mắt ra hiệuregarder du coin de l′oeil+ liếc nhìnconnaitre une question dans les coins+ biết tường tận một vấn đềen boucher un coin à quelqu′un+ làm cho ai sững sờ không mở miệng ra đượctenir son coin+ làm tròn nhiệm vụ
Xem từ điển Việt Pháp

Tóm lại nội dung ý nghĩa của coin trong tiếng Pháp

coin. danh từ giống đực. góc. Les quatre coins d′une chambre+ bốn góc buồng. xó. Se cacher dans un coin+ nấp vào một xó. mảnh, khoảnh. Un coin de terre+ một mảnh đất. cái nêm, cái chêm. khuôn rập (tiền, huy chương). (nghĩa bóng) dấu ấn. Oeuvre marquée au coin du génie+ tác phẩm mang dấu ấn thiên tài. coin de l′oeil+ khoé mắt. Faire signe du coin de l′oeil+ đưa mắt ra hiệu. regarder du coin de l′oeil+ liếc nhìn. connaitre une question dans les coins+ biết tường tận một vấn đề. en boucher un coin à quelqu′un+ làm cho ai sững sờ không mở miệng ra được. tenir son coin+ làm tròn nhiệm vụ.

Đây là cách dùng coin tiếng Pháp. Đây là một thuật ngữ Tiếng Pháp chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Cùng học tiếng Pháp

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ coin tiếng Pháp là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ vựng liên quan tới coin

  • babiole tiếng Pháp là gì?
  • éhonté tiếng Pháp là gì?
  • doctrine tiếng Pháp là gì?
  • concrétiser tiếng Pháp là gì?
  • lipogramme tiếng Pháp là gì?
  • canard tiếng Pháp là gì?
  • fasciner tiếng Pháp là gì?
  • hospitalier tiếng Pháp là gì?
  • épater tiếng Pháp là gì?
  • se refermer tiếng Pháp là gì?
  • hideusement tiếng Pháp là gì?
  • muselet tiếng Pháp là gì?
  • vaso constricteur tiếng Pháp là gì?
  • discernable tiếng Pháp là gì?
  • figé tiếng Pháp là gì?

Từ khóa » Coin Nghĩa Là Gì