CON ĐƯỜNG ĐẤT ĐỎ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
CON ĐƯỜNG ĐẤT ĐỎ Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch con đường đất
dirt roadthe ground paththe dirt pathland routedirt roadsđỏ
redrednessreddishpinkreddening
{-}
Phong cách/chủ đề:
The Red Road I walked.Xe rẽ vào con đường đất đỏ.
The car turned towards Red Road.Con đường đất đỏ trên bản đồ.
A red road on the map.Sau khi ra khỏi khúc rừng âm u, chúng tôi đến con đường đất đỏ.
After getting out of the dark forest, we reached the red earth road.Họ chưa gặp ai trên con đường đất đỏ ẩm ướt chạy dọc bờ cảng.
They had not met anybody on the moist, red road that wound along the harbor shore.Combinations with other parts of speechSử dụng với tính từngười da đỏvết đỏđá đỏbầu trời đỏmặt trời đỏcá trích đỏsắc tố đỏsắc đỏphát ban đỏđuôi đỏHơnSử dụng với động từnhận thẻ đỏđèn đỏ nhấp nháy vượt đèn đỏdừng đèn đỏSử dụng với danh từbiển đỏkhmer đỏđèn đỏthẻ đỏthảm đỏhành tinh đỏchữ thập đỏquảng trường đỏlòng đỏ trứng sách đỏHơnBạn sẽ không quá khó để bắt gặp những mảnh đồicà phê xanh mướt nằm giữa những con đường đất đỏ.
It will not be too difficult tosee the green coffee mills lying between the red dirt roads.Khám phá đảo với những con đường đất đỏ, bãi cát trắng, nước trong xanh của không khí và làn gió trong lành.
Discover this island with roads red earth, white sandy beach, clear water, of fresh air and wind.Gilbert bế Anne khỏi cỗ xe và dẫn cô vào khu vườn, qua cánh cổng nhỏ giữa hai cây linh sam rủ cành,lên con đường đất đỏ gọn gàng đến bậc thềm bằng đá vôi.
Gilbert lifted Anne from the buggy and led her into the garden, through the little gate between the ruddy-tipped firs,up the trim, red path to the sandstone step.Những con đường đất đỏ uốn lượn vòng vèo có thể đưa khách lên đồi hoặc dẫn đến tận đỉnh núi Langbian thấp thoáng trong mây.
Red-curved red dirt roads can take you up the hill or lead you to Langbian Mountain in the clouds.Cảnh hoàng hôn ngoạn mục trên đại dương và những con đường đất đỏ hiếm gặp nơi nào trên thế giới sẽ khiến bạn thỏa mãn.
The breathtaking sunset over the ocean and the rare red lands in the world will satisfy you.Đạp xe trên những con đường đất đỏ trong khu vực núi lửa của Công viên Quốc gia Hell' s Gate, nhìn ngắm những con trâu, hươu cao cổ và ngựa vằn thảnh thơi gặm cỏ mang lại cho du khách cảm giác yên bình đến kỳ lạ.
Cycling on red dirt roads in the volcanic area of Hell's Gate National Park, gazing at buffaloes, giraffes and zebra munching on grass gives visitors an unbelievably peaceful feeling.Không giống thác Bạc có thể nhìn thấy từ đường quốc lộ 4D, du khách muốn tham quan thác Tìnhyêu phải đi sâu vào rừng, băng qua con đường đất đỏ và khu rừng trúc xanh mát.
Unlike the Silver Waterfall, which can be seen from the 4D National Highway, visitors wish to visit thefalls have to go deep into the forest, across the red dirt road and the green forest.Nếu có thể, bạn hãy đến đây từ sáng sớm khi trời còn mù sương để chiêm ngưỡng những giọt sương sớm mai còn đọng trên lá chè,hay thả bộ trên con đường đất đỏ rực rỡ với thảm hoa vàng giữa những đồi chè xanh ngát, và đặc biệt là cơ hội thưởng thức những ly trà thơm nóng hổi trong tiết trời se se lạnh của vùng cao nguyên.
If possible, come here early in the morning when it is still misty to admire the early morning dew still on the tea leaves,or walking on the red dirt road with yellow flower carpet between green tea, and especially the chance to enjoy the hot aromatic tea in the cold weather of the plateau.Thật kỳ diệu, các vùng nước của Biển Đỏ tách ra, tạo ra một con đường đất khô cho phép họ vượt sang phía bên kia.
Miraculously, the waters of the Red Sea parted, creating a path of dry land that allowed them to cross to the other side.Nó cũng tương tự như Woodstock của người Andean:60,000 thổ dân da đỏ trên cuộc hành hương tới cuối con đường đất dẫn đến một thung lũng linh thiêng, gọi là Sinakara, bị thống trị bởi ba lưỡi của sông băng.
It's kind of like an Andean Woodstock:60,000 Indians on pilgrimage to the end of a dirt road that leads to the sacred valley, called the Sinakara, which is dominated by three tongues of the great glacier.Dọc theo con đường đất sét là một mảng các tác phẩm điêu khắc được tạo ra bởi một nhà điêu khắc Việt Nam, người đã mất bốn năm để tìm những vật liệu phù hợp để xây dựng công trình tuyệt vời này bao gồm bazan và đất đỏ sẫm từ Tây Nguyên.
Along the road of clay is an array of sculptural pieces created by a Vietnamese sculptor, who took four years to find suitable materials to build this amazing work consisting of basalt and dark red earth from the Central Highlands.Con đường dẫn tới miền đất đỏ.
The road leads to the red.Nghi lễ trên Trái đất và trên thiên đường gửi một tiếng nói rằng, với bốn mối quan hệ, chúng ta có thể sống tốt theo cách phù hợp với cách mà Sức mạnh của Thế giới sống và di chuyển để thực hiện công việc mà tất cả chúng ta có thể đi cùng với các thế hệ của chúng ta cách nhảy múa trên con đường màu đỏ tốt.
The ceremony on Earth and in heaven sends a voice that, with the four relations, we may live well in the manner suited to the way the Power of the World lives and moves to do its work that we may all walk with our generations in a dancing manner on the good red road.- Charlotte A. Black Elk.Cô có thể di chuyển từ đầu này đến đầu kia của thành phố mà không cần phải đi xuống khu mua sắm dưới lòngđất, thế nhưng những lối đi dưới lòng đất là lựa chọn tốt nhất nếu như cô muốn đi con đường ngắn nhất tránh xa đèn đỏ lâu lia ở những con đường chính và đường sắt cắt ngang.
She could move from one end of the city to the other without entering the underground mall, butthe underground passageways were best if she wanted to take the shortest route that avoided the really long red lights at the main roads and the railroad crossings.Cô lái con đường đất đến con đường chính, rẽ trái, xuống đồi mà từ đó có thể được nhìn thấy từ tia xa biển, qua một bãi rác hoang dã nhỏ và một mẫu zucchini, 270 mét, lên đến một dấu hiệu đỏ giáp, trên đó một hedgehog yêu cầu người lái xe không làm phẳng bằng của mình.
She drives the gravel road to the main road, turns left, down the hill from where the distant glimmer of the sea can be seen, past a small, wild landfill and a zucchini field, 270 yards, to a red-rimmed sign, on which a hedgehog asks the driver not to flatten his equals.Làm việc hợppháp tại Canada là bước đệm trên con đường trở thành thường trú nhân của đất nước phong đỏ..
Working legally in Canada is a step on the path to become the permanent resident of Canada.Có một thanh niên mảnh dẻ mà một ngàykia tôi sẽ giết bằng một quả lựu đạn dọc theo con đường mòn đất đỏ gần làng Mỹ Khê.
There was a slim young man I wouldone day kill with a hand grenade along a red clay trail outside the village of My Khe.Nam tước Đỏ đã bay quá sát mặt đất- một xạ thủ người Úc đã bắn trúng ngực ông, và chiếc máy bay Fokker rơi xuống một cánh đồng dọc theo con đường từ Corbie đến Bray.
The Red Baron was flying too near the ground- an Australian gunner shot him through his chest, and his plane crashed into a field alongside the road from Corbie to Bray.Anh sẽ yêu con đường màu đất đỏ.
You are going to LOVE Red River Gorge.Đoạn đầu Thung lũng Kościeliska là con đường mòn màu đỏ nối từ Vùng đất trống Upłaz lên đỉnh Ciemniak( cao 2.090 mét so với mực nước biển), một ngọn núi trong cụm đỉnh núi Czerwone Wierchy( Núi đỏ).
In the lover part of the Dolina Kościeliska the red trail branches off Polana Upłaz, and takes one to the summit of Ciemniak(2,090 metres AMSL), a mountain in the Czerwone Wierchy(Red Mountains) group of peaks.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 32, Thời gian: 0.022 ![]()

Tiếng việt-Tiếng anh
con đường đất đỏ English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Con đường đất đỏ trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
condanh từconchildsonbabycontính từhumanđườngdanh từroadsugarwaylinestreetđấtdanh từlandsoilearthgrounddirtđỏdanh từrednessđỏtính từreddishpinkscarletđỏis redTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » đường đất đỏ Tiếng Anh Là Gì
-
đường đất Trong Tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe
-
đất đỏ - Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Ví Dụ | Glosbe
-
"đường đất" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
đường đất đỏ Dịch
-
Đường đất Là Gì, Nghĩa Của Từ Đường đất | Từ điển Việt - Anh
-
Từ điển Tiếng Việt "đường đất" - Là Gì?
-
đất đỏ Trong Tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe
-
Nghĩa Của Từ đất đỏ Bằng Tiếng Anh
-
Tra Từ đường đất - Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
-
đất đỏ Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'đất đỏ' Trong Tiếng Việt được Dịch Sang Tiếng Anh
-
Chỉ Giới đường đỏ | Những điều Bạn Cần Biết Khi Muốn Xây Dựng