"còn Lại" Là Gì? Nghĩa Của Từ Còn Lại Trong Tiếng Việt. Từ điển Việt-Việt

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"còn lại" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

còn lại

np. Chưa hết cả. Còn lại năm người chưa đi. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

còn lại

còn lại
  • To remain, to be left
leave
remaining
  • tín hiệu còi còn lại để thiêu (đốt): time remaining until burnout
  • remanent
  • dư, còn lại: remanent
  • bán kính thử Brinell được tính bằng cách chia khối lượng tính bằng kilogam cho diện tích phần lõm còn lại tính bằng milimet vuông
    Brinell test is calculated by dividing the load in kilograms by the curved area in square millimeters of the resulting indentation
    cặn dầu còn lại
    short residuum
    chuỗi còn lại
    residue series
    dầu nặng (phần còn lại sau khi cất phần nhẹ)
    reduced crude oil
    độ ẩm còn lại
    retained moisture
    độ âm còn lại
    residual moisture
    độ chứa hơi còn lại
    residual moisture content
    độ cứng còn lại
    residual hardness
    giá trị còn lại
    return value
    giá trị còn lại
    salvage value
    khe còn lại
    residual gap
    nhiệt còn lại
    afterheat
    nhiệt lượng còn lại
    residual heat
    phần còn lại
    remainder
    phần còn lại
    residual
    phần còn lại
    residue
    phần còn lại
    residuum
    phần còn lại
    rest
    phần còn lại không cháy
    noncombustible residue
    phần còn lại trên sàng
    residue on sieve
    phần còn lại trên sàng
    sieve residue
    rung động còn lại
    residual vibration
    tỷ lệ lỗi còn lại (sau khi đã sửa lỗi)
    residual error ratio
    vật liệu còn lại trên sàng
    material retained on sieve
    residual
  • biến tố còn lại: residual variance
  • cặn bã còn lại: residual
  • cổ phiếu thường còn lại: residual equity
  • di sản còn lại: residual legacy
  • giá trị còn lại: residual value
  • giá trị còn lại (sau khi trừ tổn thất): residual value
  • giá trị còn lại ước tính: estimated residual value
  • người thừa hưởng di sản còn lại: residual legatee
  • phần còn lại: residual
  • số lượng còn lại: residual amount
  • tài sản còn lại: residual property
  • tài sản thừa kế còn lại: residual estate
  • thu nhập còn lại: residual income
  • yêu cầu trả số lương còn lại: residual claimant of wages
  • residual income
  • thu nhập còn lại: residual income
  • cái còn lại
    remnant
    đồ còn lại
    tag end
    di sản còn lại
    residuary legacy
    dư nợ (nợ còn lại sau khi quyết toán)
    account outstanding
    giá trị còn lại
    junk value
    giá trị còn lại
    residue
    giá trị còn lại
    reviver
    giá trị còn lại
    salvage value
    giá trị còn lại
    service potential
    giá trị còn lại của xác tàu bị nạn
    wreckage value
    giá trị còn lại tài sản cố định
    remainder price of fixed assets
    giá trị khấu hao còn lại
    depreciated value
    hàng còn lại
    tag end
    mảnh vụn còn lại
    debris
    người được hưởng quyền còn lại
    remainderman
    người được nhận tài sản còn lại
    remainderman
    những người còn lại
    remainder
    phần chia còn lại
    talon
    phần còn lại
    odds and ends
    phần còn lại
    remainder
    phần còn lại
    residue

    Từ khóa » Cái Còn Lại Là Gì