Còn Lại - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| kɔ̤n˨˩ la̰ːʔj˨˩ | kɔŋ˧˧ la̰ːj˨˨ | kɔŋ˨˩ laːj˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| kɔn˧˧ laːj˨˨ | kɔn˧˧ la̰ːj˨˨ | ||
Danh từ
còn lại
- Phần có được sau khi đã lấy đi.
Đồng nghĩa
- Sót lại
Dịch
- Tiếng Anh: remainder
Động từ
- Làm cho một thứ chỉ còn lại một phần sau khi đã lấy đi.
Đồng nghĩa
- Sót lại
Dịch
- Tiếng Anh: To remain, to be left
- Tiếng Pháp: subsister, rester
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Danh từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » Cái Còn Lại Là Gì
-
Phân Biệt "the Other", "the Others", "another", "other" Và ... - .vn
-
CÁI CÒN LẠI - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Results For Những Cái Còn Lại Translation From Vietnamese To English
-
Phép Tịnh Tiến Cái Còn Lại Thành Tiếng Anh | Glosbe
-
Những Cái Còn Lại Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
Cách Phân Biệt "the Other, The Others, Another Và Others" - EFC
-
"còn Lại" Là Gì? Nghĩa Của Từ Còn Lại Trong Tiếng Việt. Từ điển Việt-Việt
-
CÁCH PHÂN BIỆT "THE OTHER, THE... - Yêu Lại Từ đầu Tiếng Anh
-
Những Cái Còn Lại Tiếng Anh Là Gì - Thả Tim
-
Top 20 2 Cái Còn Lại Tiếng Anh Là Gì Mới Nhất 2021 - Trangwiki
-
CHỈ CÒN LẠI Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex