CON THIÊN CHÚA Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

CON THIÊN CHÚA Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Scon thiên chúason of godcon thiên chúacon đức chúa trờicon ðức chúa trờicon của thượng đếcon trai của chúacon trai của chúa trờicon trai của thầnngười con của chúacon của trờichild of godcon của chúacon của thiên chúacon cái của đức chúa trờicon cái thiên chúađứa con của đức chúa trờiđứa trẻ của thiên chúacon của thượng đếcon của thầncon của thượng ðếcon của trờichildren of godcon của chúacon của thiên chúacon cái của đức chúa trờicon cái thiên chúađứa con của đức chúa trờiđứa trẻ của thiên chúacon của thượng đếcon của thầncon của thượng ðếcon của trờidivine soncon thiên chúacon thần linhsons of godcon thiên chúacon đức chúa trờicon ðức chúa trờicon của thượng đếcon trai của chúacon trai của chúa trờicon trai của thầnngười con của chúacon của trời

Ví dụ về việc sử dụng Con thiên chúa trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Niềm vui được làm con Thiên Chúa.To enjoy being God's child.Được tái sinh làm con Thiên Chúa chúng ta là con luôn mãi!Reborn as children of God, we are so forever!Vì họ sẽ được gọi là con Thiên Chúa.For they shall be called sons of God.".Mọi người đều là con Thiên Chúa và anh chị em với nhau.All are God's children and brothers and sisters to each other.Họ đã đẩy sập cánh cửa vào mặt Con Thiên Chúa.They closed the door in the face of God's Son.Combinations with other parts of speechSử dụng với động từchúa ơi chúa nói chúa biết tạ ơn chúachúa giêsu nói ôi chúa ơi thiên chúa yêu thương biết chúachúa giúp chính thiên chúaHơnSử dụng với danh từthiên chúachúa giêsu công chúachúa kitô lời chúachúa jesus chúa jêsus lạy chúachúa cha chúa tể HơnNhững ai“ nghe tiếng Con Thiên Chúa… sẽ được sống.”.They that hear the voice of the Son of God shall live Jn.Vì họ sẽ được gọi là con Thiên Chúa.Blessed are the peacemakers that they will be called sons of God.Nếu Thầy là Con Thiên Chúa, thì Cha chẳng để Thầy phải chịu như vậy.If I were God, I wouldn't allow you to suffer like that.Giáo Hội là đại gia đình của những người con Thiên Chúa.”.The church is the great family of God's children.”.Là con người và là con Thiên Chúa, bác đáng được hưởng một cuộc sống tử tế.As a person, as a child of God, you deserve a decent life.Chúng ta đã sinh ra làm người và sinh ra một lần nữa làm con Thiên Chúa.The old man dies and we are born again as a child of God.Hãy luôn tươi vui vì ơn là con Thiên Chúa và đem niềm vui đó vào trong thế giới.Rejoice always for the grace of being children of God, and bring this joy to the world.Tôi đang phạm hành vi bạo lực chống lại thân thể Con Thiên Chúa.I am committing violence against the body of the Son of God.Các bạn trẻ muốnduy tư về ý nghĩa thế nào là con Thiên Chúa và sống kinh nghiệm tình yêu của Người.You wish to reflect on what it means to be children of God and experience his love.Chính Thánh Thần chứng thực cho thần trí ta rằng: Ta là con Thiên Chúa.God's Spirit witnesses with our spirit that we are the children of God.Đó là niềmtin vào Mẹ Maria đã cho Con Thiên Chúa của mình một phần trong máu thịt của chính mình.It is faith in Mary having given her divine Son a share in her own flesh and blood.Một Mexico mỗi người đếu thấy nơi nhau phẩm vị của một người con Thiên Chúa.A Mexico where each sees in the other the dignity of a child of God.Ngài là Giêsu, Con Thiên Chúa, Đấng đã chỉ làm những gì Chúa Cha nói Ngài làm.Jesus came in the name of God the Father, doing only God's will, God's deeds, speaking God's words.Chúa Giêsu phán:“… những ai tin vào danh Người thìNgười cho họ quyền trở nên con Thiên Chúa.God's Word says"To all who received Him to those who believe in His name,He gives the right to become a child of God…".Chúng ta phải nhìn nhận chính mình là con Thiên Chúa và quy hướng về Ngài với niềm tự tin của người làm con..We must see ourselves as God's children and approach Him with the confidence of a child.Việc Con Thiên Chúa nhập thể là một biến cố xảy ra trong lịch sử, đồng thời vượt quá lịch sử.The Incarnation of the Son of God is an event which occurred within history, while at the same time transcending history.Đường lối yêu thương của Người Con Thiên Chúa là những gì đã quá rõ ràng, và Thánh Gioan đã hiển nhiên vạch ra cho thấy.The Son of God's way of loving is well-known, and St John spells it out clearly.Lời Chúa dạy:Ai nhận Ngài thì Ngài ban cho quyền trở nên con Thiên Chúa là ban cho những kẻ tin danh Ngài.God's Word says"Toall who received Him to those who believe in His name, He gives the right to become a child of God…".Dần dần, bạn sẽ bắt đầu cảm thấy được nối kết nhiều hơnvà trở nên tròn đầy về chính bạn, một người thực sự là- con Thiên Chúa.Gradually, though, you will begin feeling more connected andbecome more fully who you truly are- a child of God.Còn ai tiếp nhận thì Người đã ban cho họ quyền làm con Thiên Chúa… Và chúng tôi đã được ngắm vinh quang của Người”.To all who did receive him, he gave authority to become God's children, because they were exercising faith in his name.”.Hãy sống nên như con Thiên Chúa và thành phần của Giáo Hội thật của Chúa, để được thừa hưởng thiên đàng.Ever live as becometh children of God and members of God's true Church, so as to obtain, hereafter, the inheritance of heaven.Từ đây ngôi mộ này sẽ rất mau chóng trở nên lời loan báo đầu tiên để ngợi khen vàca tụng Con Thiên Chúa trong vinh quang của Chúa Cha.Very soon this tomb will become the first proclamation of praise andexaltation of the Son of God in the glory of the Father.Trên thực tế, nếu ai nói Chúa Giêsu là con Thiên Chúa thì đó là tội trọng nhất trong tất cả các tội của đạo Hồi và bị kết án tử hình.In fact, to claim that Jesus is God's son is the greatest of all sins in Islam and is.Giáo huấn này của Chúa Giêsu là quan trọng: thân phận của chúng ta là con Thiên Chúa là thành quả của tình yêu thương từ trái tim của Chúa Cha;This teaching of Jesus is very important: our condition as children of God is the fruit of the love of the Father's heart;Mẹ là người đầu tiên tin Con Thiên Chúa, và Mẹ là người đầu tiên được lên Thiên đàng cả hồn và xác.She was the first to believe in the Son of God, and she is the first to be assumed into Heaven in soul and body.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 1257, Thời gian: 0.0527

Xem thêm

con cái thiên chúagod's childrengod's childcon của thiên chúachild of goddaughter of godthiên chúa và con ngườigod and mangod and humansgod and peoplelà con thiên chúais the son of godtất cả con cái thiên chúaall of god's childrenlà con cái thiên chúaare god's childrenlà con cái của thiên chúaare children of godcon đường của thiên chúathe way of godgod's paththe way of the lordlà con của thiên chúaare the son of godcon tim của thiên chúathe heart of godđược gọi là con thiên chúabe called the son of godbe called children of god

Từng chữ dịch

condanh từconchildsonbabycontính từhumanthiêndanh từthiênthienthiêntính từnaturalcelestialheavenlychúadanh từgodlordjesuschristgoodness S

Từ đồng nghĩa của Con thiên chúa

con của thượng đế con đức chúa trời con của chúa con ðức chúa trời con trai của chúa trời con thích nócon thiên nga

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh con thiên chúa English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Chúa Tiếng Anh Là Gì