Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary
Tiếng Việt
[sửa]
Từ nguyên
khối nón cụt Từ tiếng Phápcône. súng lục tự động Từ tiếng Phápcolt.
Cách phát âm
IPA theo giọng
Hà Nội
Huế
Sài Gòn
kon˧˧
koŋ˧˥
koŋ˧˧
Vinh
Thanh Chương
Hà Tĩnh
kon˧˥
kon˧˥˧
Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “côn”
昆: côn
騉: côn
醌: côn
猑: côn
崐: côn
錕: biền, côn
焜: côn, hỗn
锟: côn
鼲: quân, hồn, côn
輥: cổn, côn
鶤: côn
琨: côn
㒭: côn
鲲: côn
䖵: côn
箟: khuân, côn
惃: côn
裈: côn
棍: côn, hỗn
鳏: quan, côn
褌: côn
饓: côn
鰥: quan, côn
菎: côn, hà
鹍: côn
晜: côn
崑: côn
鯤: côn
裩: côn
卵: noãn, côn
混: cổn, hồn, côn, hỗn
鵿: côn
鵾: côn
Phồn thể
鯤: côn
昆: côn
琨: côn
棍: côn
褌: côn
晜: côn
崑: côn
焜: côn, hỗn
鵾: côn
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
昆: con, côn, gon
騉: côn
褌: côn
猑: côn
崐: côn
錕: côn, cồn
锟: côn
鼲: côn, hồn
鰥: quan, côn
鶤: côn
琨: côn
鲲: côn
箟: côn
惃: côn
緄: côn, cổn
裈: côn
棍: hỗn, gòn, côn, gon
菎: côn
鹍: côn
晜: côn
崑: côn
鯤: côn
裩: côn
混: hỗn, hỏn, côn, xổn, hôn, hộn, cổn, hổn
鵿: côn
鵾: côn
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
còn
cồn
con
Cồn
Danh từ
côn xe
côn
Gậy để đánh võ, múa võ. Đánh kiếm múa côn.
Khối nón cụt (xem từ nguyên).
Bộ phận có hình như khối nón cụt. Côn xe.Tiện côn.
Một loại cá to ở biển theo truyền thuyết có thể hoá thành chim bằng. Côn vùng phỉ sức rồng bay phải thời (Phan Trần)
Súng lục tự động có cỡ nòng 11,4 mm (xem từ nguyên). Súng côn.
Đồng nghĩa
côn xe
bộ ly hợp
cái am-b-rai-da
Dịch
súng côn
Tiếng Anh: colt, colt revolver
Tiếng Pháp: colt
côn xe
Tiếng Anh: clutch
Tiếng Pháp: embrayage
Tham khảo
Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “côn”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=côn&oldid=2274380” Thể loại: