Côn - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Việt Hiện/ẩn mục Tiếng Việt
    • 1.1 Từ nguyên
    • 1.2 Cách phát âm
    • 1.3 Phiên âm Hán–Việt
      • 1.3.1 Phồn thể
    • 1.4 Chữ Nôm
    • 1.5 Từ tương tự
    • 1.6 Danh từ
      • 1.6.1 Đồng nghĩa
      • 1.6.2 Dịch
    • 1.7 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Từ nguyên

khối nón cụt Từ tiếng Phápcône. súng lục tự động Từ tiếng Phápcolt.

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
kon˧˧koŋ˧˥koŋ˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
kon˧˥kon˧˥˧

Phiên âm Hán–Việt

Các chữ Hán có phiên âm thành “côn”
  • 昆: côn
  • 騉: côn
  • 醌: côn
  • 猑: côn
  • 崐: côn
  • 錕: biền, côn
  • 焜: côn, hỗn
  • 锟: côn
  • 鼲: quân, hồn, côn
  • 輥: cổn, côn
  • 鶤: côn
  • 琨: côn
  • 㒭: côn
  • 鲲: côn
  • 䖵: côn
  • 箟: khuân, côn
  • 惃: côn
  • 裈: côn
  • 棍: côn, hỗn
  • 鳏: quan, côn
  • 褌: côn
  • 饓: côn
  • 鰥: quan, côn
  • 菎: côn, hà
  • 鹍: côn
  • 晜: côn
  • 崑: côn
  • 鯤: côn
  • 裩: côn
  • 卵: noãn, côn
  • 混: cổn, hồn, côn, hỗn
  • 鵿: côn
  • 鵾: côn

Phồn thể

  • 鯤: côn
  • 昆: côn
  • 琨: côn
  • 棍: côn
  • 褌: côn
  • 晜: côn
  • 崑: côn
  • 焜: côn, hỗn
  • 鵾: côn

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Cách viết từ này trong chữ Nôm
  • 昆: con, côn, gon
  • 騉: côn
  • 褌: côn
  • 猑: côn
  • 崐: côn
  • 錕: côn, cồn
  • 锟: côn
  • 鼲: côn, hồn
  • 鰥: quan, côn
  • 鶤: côn
  • 琨: côn
  • 鲲: côn
  • 箟: côn
  • 惃: côn
  • 緄: côn, cổn
  • 裈: côn
  • 棍: hỗn, gòn, côn, gon
  • 菎: côn
  • 鹍: côn
  • 晜: côn
  • 崑: côn
  • 鯤: côn
  • 裩: côn
  • 混: hỗn, hỏn, côn, xổn, hôn, hộn, cổn, hổn
  • 鵿: côn
  • 鵾: côn

Từ tương tự

Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
  • còn
  • cồn
  • con
  • Cồn

Danh từ

côn xe

côn

  1. Gậy để đánh võ, múa võ. Đánh kiếm múa côn.
  2. Khối nón cụt (xem từ nguyên).
  3. Bộ phận có hình như khối nón cụt. Côn xe. Tiện côn.
  4. Một loại cá to ở biển theo truyền thuyết có thể hoá thành chim bằng. Côn vùng phỉ sức rồng bay phải thời (Phan Trần)
  5. Súng lục tự động có cỡ nòng 11,4 mm (xem từ nguyên). Súng côn.

Đồng nghĩa

côn xe
  • bộ ly hợp
  • cái am-b-rai-da

Dịch

súng côn
  • Tiếng Anh: colt, colt revolver
  • Tiếng Pháp: colt
côn xe
  • Tiếng Anh: clutch
  • Tiếng Pháp: embrayage

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “côn”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=côn&oldid=2274380” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Việt
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
  • Mục từ Hán-Việt
  • Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
  • Danh từ tiếng Việt
  • Công nghệ ô tô
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục côn 8 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Chữ Cổn Trong Hán Việt