Công Bằng - Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Ví Dụ | Glosbe

Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Phép dịch "công bằng" thành Tiếng Anh

just, fair, equitable là các bản dịch hàng đầu của "công bằng" thành Tiếng Anh.

công bằng + Thêm bản dịch Thêm

Từ điển Tiếng Việt-Tiếng Anh

  • just

    adjective

    morally fair, righteous

    Nếu thế giới này luôn có công bằng, vậy anh có muốn chịu cơn đau tương tự không?

    If the world is just, you have to suffer equally?

    en.wiktionary2016
  • fair

    adjective

    Thật không công bằng khi phạt tôi chỉ vì một lỗi lầm tôi đã phạm trong quá khứ xa lắc xa lơ.

    I don't think it's fair to punish me for a mistake I made years ago.

    GlosbeMT_RnD
  • equitable

    adjective

    Và sự mở rộng đô thị hóa sẽ không đồng đều và cũng không công bằng.

    And this expansion in urbanization is going to be neither even nor equitable.

    GlosbeMT_RnD
  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • impartial
    • righteous
    • rightly
    • equitably
    • even
    • even-handed
    • evenly
    • fair and square
    • fair-minded
    • fairly
    • hunky
    • judicial
    • rightful
    • square
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " công bằng " sang Tiếng Anh

  • Glosbe Glosbe Translate
  • Google Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Công bằng + Thêm bản dịch Thêm

Từ điển Tiếng Việt-Tiếng Anh

  • Equity

    11 . Công bằng : Fayol cho rằng người lao động phải được đối xử bình đẳng và công bằng .

    11 . Equity : Fayol believed that the workers must be treated with fairness and equity .

    FVDP-English-Vietnamese-Dictionary
Thêm ví dụ Thêm

Bản dịch "công bằng" thành Tiếng Anh trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch

ghép từ tất cả chính xác bất kỳ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1M

Từ khóa » Công Bằng Trong Tiếng Anh Là Gì