Considered | Vietnamese Translation - Tiếng Việt để Dịch Tiếng Anh

EngToViet.com | English to Vietnamese Translation English-Vietnamese Online Translator Write Word or Sentence (max 1,000 chars): English to Vietnamese Vietnamese to English English to English English to VietnameseSearch Query: considered Probably related with:
English Vietnamese
considered ah cũng coi như ; bao giờ nghĩ đến ; băn khoăn ; bất ; bị cho là ; bị xem là ; cho rằng ; chín chắn ; coi là ; coi như là ; coi như ; coi ; coi đó ; cân nhắc ; cũng thấy ; cần thiết ; cần xem xét ; giám ; gọi là ; hiểu ; kỹ càng ; luôn bị coi là ; là ; lời ; mà được coi là ; nghĩ là ; nghĩ lại ; nghĩ tới chuyện ; nghĩ tới việc ; nghĩ tới ; nghĩ ; nghĩ đến ; nghỹ đến ; nguy ; nằm trong ; phù ; phạm ; quan tâm ; suy nghĩ kỹ ; suy nghĩ ; suy xét ; tha ; tha ̀ ; thảo ; thấy ; thể coi ; tính đến ; vẫn được cho ; xem là nằm ; xem là ; xem như là ; xem như ; xem xét vấn đề ; xem xét ; xem ; xét ; xếp ; đã cân nhắc ; đã suy nghĩ ; đã tính tới ; đã từng nghĩ tới ; đã xem xét ; được cho là ; được coi là ; được coi ; được cân nhắc ; được tin là ; được xem là người ; được xem là ; được xem như ; được xem xét ; được xếp ; được ; để ý tới ; đựơc cân nhắc ;
considered ah cũng coi như ; bao giờ nghĩ đến ; băn khoăn ; bất ; bị xem là ; cho rằng ; chín chắn ; coi là ; coi như là ; coi như ; coi ; coi đó ; cân nhắc ; cũng thấy ; cần thiết ; cần xem xét ; giám ; gọi là ; hiểu ; luôn bị coi là ; là ; lời ; mà được coi là ; nghĩ là ; nghĩ lại ; nghĩ tới chuyện ; nghĩ tới ; nghĩ ; nghĩ đến ; nghỹ đến ; nguy ; nằm trong ; phù ; phạm ; quan tâm ; suy nghĩ kỹ ; suy nghĩ ; suy xét ; tha ; tha ̀ ; thảo ; thấy ; thể coi ; tâm ; tính ; tính đến ; từng nghĩ tới việc ; vẫn được cho ; xem là nằm ; xem là ; xem như là ; xem như ; xem xét vấn đề ; xem xét ; xem ; xét ; xếp ; đã cân nhắc ; đã suy nghĩ ; đã tính tới ; đã từng nghĩ tới ; đã xem xét ; được cho là ; được coi là ; được coi ; được cân nhắc ; được lời ; được tin là ; được xem là người ; được xem là ; được xem như ; được xem xét ; được xếp ; được ; để ý tới ; đựơc cân nhắc ;
May related with:
English Vietnamese
consider * động từ - cân nhắc, xem xét, suy xét, suy nghĩ =all things considered+ sau khi đã cân nhắc mọi điều - để ý đến, quan tâm đến, lưu ý đến =to consider the feelings of other people+ quan tâm đến những tình cảm của người khác - xem như, coi như =he considers himself very important+ tự nó coi mình là quan trọng lắm - có ý kiến là
considerable * tính từ - đáng kể, to tát, lớn =a considerable distance+ khoảng cách đáng kể =considerable expense+ khoản chi tiêu lớn - có vai vế, có thế lực quan trọng (người) =a considerable person+ người quan trọng, người có vai vế * danh từ - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) số lượng lớn, số lượng đáng kể
considerably * phó từ - đáng kể, lớn lao, nhiều =it's considerably colder this morning+ sáng nay rét hơn nhiều
considerate * tính từ - ân cần, chu đáo, hay quan tâm tới người khác =to be considerate towards (to) someone+ ân cần chu đáo với ai =it is very considerate of you+ anh thật chu đáo quá - (từ cổ,nghĩa cổ) cẩn thận, thận trọng
considerateness * danh từ - sự ân cần, sự chu đáo, sự hay quan tâm tới người khác
consideration * danh từ - sự cân nhắc, sự suy xét, sự nghiên cứu, sự suy nghĩ =under consideration+ đáng được xét, đáng được nghiên cứu =to give a problem one's careful consideration+ nghiên cứu kỹ vấn đề, cân nhắc kỹ vấn đề =to leave out of consideration+ không xét đến, không tính đến =to take into consideration+ xét đến, tính đến, quan tâm đến, lưu ý đến - sự để ý, sự quan tâm, sự lưu ý - sự tôn kính, sự kính trọng =to show great consideration for+ tỏ lòng tôn kính (ai) - sự đền bù, sự đền đáp; sự bồi thường; tiền thưởng, tiền công =for a consideration+ để thưởng công - cớ, lý do, lý =he will do it on no consideration+ không một lý do gì mà nó sẽ làm điều đó - (từ hiếm,nghĩa hiếm) sự quan trọng =it's of no consideration at all+ vấn đề chẳng có gì quan trọng cả !in consideration of - xét đến, tính đến; vì lẽ - để đền bù, để đền ơn !upon further consideration - sau khi nghiên cứu thêm, sau khi suy xét kỹ
considering * giới từ - vì rằng, thấy rằng, xét rằng =it was not so bad considering it was his first attempt+ cái đó cũng không đến nỗi quá tồi, xét vì đó là lần thử đầu tiên của anh ta - xét cho kỹ, xét cho đến cùng =you were pretty lucky considering+ xét cho đến cùng thì anh ta cũng khá may mắn thật
ill-considered * tính từ - thiếu suy nghĩ, thiếu cân nhắc (hành động...)
considerately * phó từ - thận trọng, chu đáo, y tứ
considerer - xem consider
English Word Index: A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Vietnamese Word Index:A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi: Tweet

Vietnamese Translator. English to Viet Dictionary and Translator. Tiếng Anh vào từ điển tiếng việt và phiên dịch. Formely VietDicts.com. © 2015-2026. All rights reserved. Terms & Privacy - Sources

Từ khóa » Cứ Coi Như Tiếng Anh Là Gì