Credit Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
Thông tin thuật ngữ credit tiếng Anh
Từ điển Anh Việt | credit (phát âm có thể chưa chuẩn) |
Hình ảnh cho thuật ngữ creditBạn đang chọn từ điển Anh-Việt, hãy nhập từ khóa để tra. Anh-Việt Thuật Ngữ Tiếng Anh Việt-Việt Thành Ngữ Việt Nam Việt-Trung Trung-Việt Chữ Nôm Hán-Việt Việt-Hàn Hàn-Việt Việt-Nhật Nhật-Việt Việt-Pháp Pháp-Việt Việt-Nga Nga-Việt Việt-Đức Đức-Việt Việt-Thái Thái-Việt Việt-Lào Lào-Việt Việt-Khmer Khmer-Việt Việt-Đài Tây Ban Nha-Việt Đan Mạch-Việt Ả Rập-Việt Hà Lan-Việt Bồ Đào Nha-Việt Ý-Việt Malaysia-Việt Séc-Việt Thổ Nhĩ Kỳ-Việt Thụy Điển-Việt Từ Đồng Nghĩa Từ Trái Nghĩa Từ điển Luật Học Từ Mới | |
| Chủ đề | Chủ đề Tiếng Anh chuyên ngành |
Định nghĩa - Khái niệm
credit tiếng Anh?
Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ credit trong tiếng Anh. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ credit tiếng Anh nghĩa là gì.
credit /'kredit/* danh từ- sự tin, lòng tin=to give credit to a story+ tin một câu chuyện- danh tiếng; danh vọng, uy tín=a man of the highest credit+ người có uy tín nhất=to do someone credit; to do credit to someone+ làm ai nổi tiếng=to add to someone's credit+ tăng thêm danh tiếng cho ai- nguồn vẻ vang; sự vẻ vang=he is a credit to the school+ nó làm vẻ vang cho cả trường- thế lực, ảnh hưởng- công trạng=to take (get) credit for; to have the credit of+ hưởng công trạng về (việc gì)- sự cho nợ, sự cho chịu=to buy on credit+ mua chịu=to sell on credit+ bán chịu- (tài chính) tiền gửi ngân hàng- (kế toán) bên có!to give someone credit for- ghi vào bên có của ai (một món tiền...)- công nhận ai có (công trạng, đức tính gì)* ngoại động từ- tin=to credit a story+ tin một câu chuyện- công nhận, cho là=to credit someone with courage+ công nhận ai là can đảm- (kế toán) vào sổ bên cócredit- (thống kê) tín dụng, sự cho vay, cho vay on c. nợ, mua chịu; bán chịu
Thuật ngữ liên quan tới credit
- exiles tiếng Anh là gì?
- beatitudes tiếng Anh là gì?
- infantilities tiếng Anh là gì?
- plasticizing tiếng Anh là gì?
- enlistees tiếng Anh là gì?
- tildes tiếng Anh là gì?
- nippers tiếng Anh là gì?
- sedulity tiếng Anh là gì?
- smarm tiếng Anh là gì?
- investigating tiếng Anh là gì?
- initiator tiếng Anh là gì?
- tapered tiếng Anh là gì?
- two-piece tiếng Anh là gì?
- teleologies tiếng Anh là gì?
- amide tiếng Anh là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của credit trong tiếng Anh
credit có nghĩa là: credit /'kredit/* danh từ- sự tin, lòng tin=to give credit to a story+ tin một câu chuyện- danh tiếng; danh vọng, uy tín=a man of the highest credit+ người có uy tín nhất=to do someone credit; to do credit to someone+ làm ai nổi tiếng=to add to someone's credit+ tăng thêm danh tiếng cho ai- nguồn vẻ vang; sự vẻ vang=he is a credit to the school+ nó làm vẻ vang cho cả trường- thế lực, ảnh hưởng- công trạng=to take (get) credit for; to have the credit of+ hưởng công trạng về (việc gì)- sự cho nợ, sự cho chịu=to buy on credit+ mua chịu=to sell on credit+ bán chịu- (tài chính) tiền gửi ngân hàng- (kế toán) bên có!to give someone credit for- ghi vào bên có của ai (một món tiền...)- công nhận ai có (công trạng, đức tính gì)* ngoại động từ- tin=to credit a story+ tin một câu chuyện- công nhận, cho là=to credit someone with courage+ công nhận ai là can đảm- (kế toán) vào sổ bên cócredit- (thống kê) tín dụng, sự cho vay, cho vay on c. nợ, mua chịu; bán chịu
Đây là cách dùng credit tiếng Anh. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Anh
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ credit tiếng Anh là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới. Bạn có thể xem từ điển Anh Việt cho người nước ngoài với tên Enlish Vietnamese Dictionary tại đây.
Từ điển Việt Anh
credit /'kredit/* danh từ- sự tin tiếng Anh là gì? lòng tin=to give credit to a story+ tin một câu chuyện- danh tiếng tiếng Anh là gì? danh vọng tiếng Anh là gì? uy tín=a man of the highest credit+ người có uy tín nhất=to do someone credit tiếng Anh là gì? to do credit to someone+ làm ai nổi tiếng=to add to someone's credit+ tăng thêm danh tiếng cho ai- nguồn vẻ vang tiếng Anh là gì? sự vẻ vang=he is a credit to the school+ nó làm vẻ vang cho cả trường- thế lực tiếng Anh là gì? ảnh hưởng- công trạng=to take (get) credit for tiếng Anh là gì? to have the credit of+ hưởng công trạng về (việc gì)- sự cho nợ tiếng Anh là gì? sự cho chịu=to buy on credit+ mua chịu=to sell on credit+ bán chịu- (tài chính) tiền gửi ngân hàng- (kế toán) bên có!to give someone credit for- ghi vào bên có của ai (một món tiền...)- công nhận ai có (công trạng tiếng Anh là gì? đức tính gì)* ngoại động từ- tin=to credit a story+ tin một câu chuyện- công nhận tiếng Anh là gì? cho là=to credit someone with courage+ công nhận ai là can đảm- (kế toán) vào sổ bên cócredit- (thống kê) tín dụng tiếng Anh là gì? sự cho vay tiếng Anh là gì? cho vay on c. nợ tiếng Anh là gì? mua chịu tiếng Anh là gì? bán chịu
Từ khóa » Nghĩa Credit Là Gì
-
Nghĩa Của Từ Credit - Từ điển Anh - Việt
-
Ý Nghĩa Của Credit Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Credit - Wiktionary Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Credit, Từ Credit Là Gì? (từ điển Anh-Việt)
-
Tín Dụng (credit) Là Gì ? - Luật Minh Khuê
-
CREDIT - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
Credit Là Gì? Định Nghĩa, Ví Dụ, Giải Thích - Sổ Tay Doanh Trí
-
Credit Card Là Gì? Khác Gì Debit Card Và Các Loại Phổ Biến 2021
-
Credit To Là Gì Và Cấu Trúc Cụm Từ Credit To Trong Câu Tiếng Anh
-
Từ điển Anh Việt "credited" - Là Gì?
-
Nghĩa Của Từ : Credit | Vietnamese Translation
-
Đồng Nghĩa Của Credit - Idioms Proverbs
-
Thẻ VISA Là Gì | Cách đăng Ký Thẻ VISA Online – HSBC VN
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'credit' Trong Từ điển Lạc Việt - Coviet
credit (phát âm có thể chưa chuẩn)