Critical - Wiktionary Tiếng Việt

critical
  • Ngôn ngữ
  • Theo dõi
  • Sửa đổi

Mục lục

  • 1 Tiếng Anh
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Tính từ
      • 1.2.1 Thành ngữ
    • 1.3 Tham khảo

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈkrɪ.tɪ.kəl/
Hoa Kỳ[ˈkrɪ.tɪ.kəl]

Tính từ

critical /ˈkrɪ.tɪ.kəl/

  1. Phê bình, phê phán.
  2. Hay chỉ trích, hay chê bai; có ý kiến chống lại; khó tính, khó chiều.
  3. Nguy cấp, nguy ngập, nguy kịch. to be in a critical condition — ở trong tình trạng nguy kịch
  4. Cấp thiết, tối quan trọng.
  5. (Vật lý, toán học) Tới hạn. critical point — điểm tới hạn critical temperature — độ nhiệt tới hạn

Thành ngữ

  • critical age: (Y học) Thời kỳ mãn kinh.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “critical”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)

“critical”, trong Dictionary.com Unabridged, Dictionary.com, LLC, 1995–nay.

Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=critical&oldid=1819564”

Từ khóa » Từ đồng Nghĩa Của Từ Critical