Crowded Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
Có thể bạn quan tâm
Thông tin thuật ngữ crowded tiếng Anh
Từ điển Anh Việt | crowded (phát âm có thể chưa chuẩn) |
Hình ảnh cho thuật ngữ crowdedBạn đang chọn từ điển Anh-Việt, hãy nhập từ khóa để tra. Anh-Việt Thuật Ngữ Tiếng Anh Việt-Việt Thành Ngữ Việt Nam Việt-Trung Trung-Việt Chữ Nôm Hán-Việt Việt-Hàn Hàn-Việt Việt-Nhật Nhật-Việt Việt-Pháp Pháp-Việt Việt-Nga Nga-Việt Việt-Đức Đức-Việt Việt-Thái Thái-Việt Việt-Lào Lào-Việt Việt-Khmer Khmer-Việt Việt-Đài Tây Ban Nha-Việt Đan Mạch-Việt Ả Rập-Việt Hà Lan-Việt Bồ Đào Nha-Việt Ý-Việt Malaysia-Việt Séc-Việt Thổ Nhĩ Kỳ-Việt Thụy Điển-Việt Từ Đồng Nghĩa Từ Trái Nghĩa Từ điển Luật Học Từ Mới | |
| Chủ đề | Chủ đề Tiếng Anh chuyên ngành |
Định nghĩa - Khái niệm
crowded tiếng Anh?
Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ crowded trong tiếng Anh. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ crowded tiếng Anh nghĩa là gì.
crowded /'kraudid/* tính từ- đông đúc=crowded streets+ phố xá đông đúc- đầy, tràn đầy=life crowded with great events+ cuộc đời đầy những sự kiện lớn- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chật ních=to be crowded for time+ không có thì giờ rảnhcrowd /kraud/* danh từ- đám đông=to be lost in the crowd+ bị lạc trong đám đông- (the crowd) quần chúng- (thông tục) bọn, lũ, nhóm, tụi, cánh- đống, vô số=a crowd of papers+ đống giấy- crowd of sail (hàng hải) sự căng hết (thảy) buồm, sự căng nhiều buồm!he might pass in the crowd- anh ta chẳng có gì xấu để cho thiên hạ phải để ý, anh ta cũng chẳng có gì để thiên hạ phải để nói* nội động từ- xúm lại, tụ tập, đổ xô đến=to crowd round someone+ xúm quanh ai- (+ into, through) len vào, chen vào, len qua- (hàng hải) đi hết tốc độ, căng hết buồm mà đi* ngoại động từ- làm cho chật ních, chồng chất, nhét đầy, nhồi nhét- tụ tập, tập hợp- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) dùng áp lực đối với (ai), cưỡng bách, thúc giục; quấy rầy=to crowd someone's into doing something+ dùng áp lực bắt ai làm gì, cưỡng bách ai làm gì- (thể dục,thể thao) làm trở ngại, cản (đối phương)!to crowd into- ùa vào, đổ xô vào, lũ lượt kéo vào!to crowd out- ùa ra, đổ xô ra, lũ lượt kéo ra- đuổi ra ngoài, không cho vào (vì quá đông)=to be crowded out+ bị ẩy ra ngoài không vào được vì quá đông!to crowd (on) sail- (hàng hải) gương hết (thảy) buồm
Thuật ngữ liên quan tới crowded
- phraseology tiếng Anh là gì?
- simps tiếng Anh là gì?
- sediment tiếng Anh là gì?
- phenologically tiếng Anh là gì?
- contractility tiếng Anh là gì?
- hookies tiếng Anh là gì?
- road-machine tiếng Anh là gì?
- quarantining tiếng Anh là gì?
- emus tiếng Anh là gì?
- out-of-print tiếng Anh là gì?
- allelomorphism tiếng Anh là gì?
- amicabilities tiếng Anh là gì?
- caecium tiếng Anh là gì?
- get behind tiếng Anh là gì?
- jibes tiếng Anh là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của crowded trong tiếng Anh
crowded có nghĩa là: crowded /'kraudid/* tính từ- đông đúc=crowded streets+ phố xá đông đúc- đầy, tràn đầy=life crowded with great events+ cuộc đời đầy những sự kiện lớn- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chật ních=to be crowded for time+ không có thì giờ rảnhcrowd /kraud/* danh từ- đám đông=to be lost in the crowd+ bị lạc trong đám đông- (the crowd) quần chúng- (thông tục) bọn, lũ, nhóm, tụi, cánh- đống, vô số=a crowd of papers+ đống giấy- crowd of sail (hàng hải) sự căng hết (thảy) buồm, sự căng nhiều buồm!he might pass in the crowd- anh ta chẳng có gì xấu để cho thiên hạ phải để ý, anh ta cũng chẳng có gì để thiên hạ phải để nói* nội động từ- xúm lại, tụ tập, đổ xô đến=to crowd round someone+ xúm quanh ai- (+ into, through) len vào, chen vào, len qua- (hàng hải) đi hết tốc độ, căng hết buồm mà đi* ngoại động từ- làm cho chật ních, chồng chất, nhét đầy, nhồi nhét- tụ tập, tập hợp- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) dùng áp lực đối với (ai), cưỡng bách, thúc giục; quấy rầy=to crowd someone's into doing something+ dùng áp lực bắt ai làm gì, cưỡng bách ai làm gì- (thể dục,thể thao) làm trở ngại, cản (đối phương)!to crowd into- ùa vào, đổ xô vào, lũ lượt kéo vào!to crowd out- ùa ra, đổ xô ra, lũ lượt kéo ra- đuổi ra ngoài, không cho vào (vì quá đông)=to be crowded out+ bị ẩy ra ngoài không vào được vì quá đông!to crowd (on) sail- (hàng hải) gương hết (thảy) buồm
Đây là cách dùng crowded tiếng Anh. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Anh
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ crowded tiếng Anh là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới. Bạn có thể xem từ điển Anh Việt cho người nước ngoài với tên Enlish Vietnamese Dictionary tại đây.
Từ điển Việt Anh
crowded /'kraudid/* tính từ- đông đúc=crowded streets+ phố xá đông đúc- đầy tiếng Anh là gì? tràn đầy=life crowded with great events+ cuộc đời đầy những sự kiện lớn- (từ Mỹ tiếng Anh là gì?nghĩa Mỹ) chật ních=to be crowded for time+ không có thì giờ rảnhcrowd /kraud/* danh từ- đám đông=to be lost in the crowd+ bị lạc trong đám đông- (the crowd) quần chúng- (thông tục) bọn tiếng Anh là gì? lũ tiếng Anh là gì? nhóm tiếng Anh là gì? tụi tiếng Anh là gì? cánh- đống tiếng Anh là gì? vô số=a crowd of papers+ đống giấy- crowd of sail (hàng hải) sự căng hết (thảy) buồm tiếng Anh là gì? sự căng nhiều buồm!he might pass in the crowd- anh ta chẳng có gì xấu để cho thiên hạ phải để ý tiếng Anh là gì? anh ta cũng chẳng có gì để thiên hạ phải để nói* nội động từ- xúm lại tiếng Anh là gì? tụ tập tiếng Anh là gì? đổ xô đến=to crowd round someone+ xúm quanh ai- (+ into tiếng Anh là gì? through) len vào tiếng Anh là gì? chen vào tiếng Anh là gì? len qua- (hàng hải) đi hết tốc độ tiếng Anh là gì? căng hết buồm mà đi* ngoại động từ- làm cho chật ních tiếng Anh là gì? chồng chất tiếng Anh là gì? nhét đầy tiếng Anh là gì? nhồi nhét- tụ tập tiếng Anh là gì? tập hợp- (từ Mỹ tiếng Anh là gì?nghĩa Mỹ) dùng áp lực đối với (ai) tiếng Anh là gì? cưỡng bách tiếng Anh là gì? thúc giục tiếng Anh là gì? quấy rầy=to crowd someone's into doing something+ dùng áp lực bắt ai làm gì tiếng Anh là gì? cưỡng bách ai làm gì- (thể dục tiếng Anh là gì?thể thao) làm trở ngại tiếng Anh là gì? cản (đối phương)!to crowd into- ùa vào tiếng Anh là gì? đổ xô vào tiếng Anh là gì? lũ lượt kéo vào!to crowd out- ùa ra tiếng Anh là gì? đổ xô ra tiếng Anh là gì? lũ lượt kéo ra- đuổi ra ngoài tiếng Anh là gì? không cho vào (vì quá đông)=to be crowded out+ bị ẩy ra ngoài không vào được vì quá đông!to crowd (on) sail- (hàng hải) gương hết (thảy) buồm
Từ khóa » Từ Crowded Dịch Là Gì
-
Crowded - Wiktionary Tiếng Việt
-
CROWDED - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
Nghĩa Của Từ Crowded - Từ điển Anh - Việt - Tra Từ
-
Ý Nghĩa Của Crowded Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Nghĩa Của Từ Crowded, Từ Crowded Là Gì? (từ điển Anh-Việt)
-
Từ điển Anh Việt "crowded" - Là Gì?
-
→ Crowded, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Việt, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
Crowded - Ebook Y Học - Y Khoa
-
Crowded: Trong Tiếng Việt, Bản Dịch, Nghĩa, Từ đồng ... - OpenTran
-
Crowded
-
Crowded đi Với Giới Từ Gì? Cách Dùng Crowded Trong Tiếng Anh
-
Nghĩa Của Từ Crowded Là Gì
-
Crowded Có Nghĩa Là Gì
-
ITS CROWDED Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex
crowded (phát âm có thể chưa chuẩn)