CƯ DÂN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
CƯ DÂN Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SDanh từTính từcư dân
resident
cư dânthường trúcư trúngười dânngườisốngpopulation
dân sốdân cưngười dânquầninhabitant
cư dânngười dânresidential
dân cưnhàcư trúkhuđể ởdweller
cư dânngười dânsốngngười sốngresidents
cư dânthường trúcư trúngười dânngườisốnginhabitants
cư dânngười dândwellers
cư dânngười dânsốngngười sốngoccupants
người cư ngụngườicủa người sử dụngcư dânpopulations
dân sốdân cưngười dânquầnoccupant
người cư ngụngườicủa người sử dụngcư dân
{-}
Phong cách/chủ đề:
For residents of EEA.Kêu gọi cư dân tham gia.
Call for residents to participate.Cư dân có thể trả tiền thêm.
Non-residents would pay more.Tại đây cư dân The.
Here are the residents of the..Cư dân bản địa đã giúp ông.
The resident population helped him.Combinations with other parts of speechSử dụng với tính từdân số hơn dân số đang già Sử dụng với động từtăng dân số dân số sống dân số ước tính giúp người dândân số tăng máy bay dân sự người dân muốn giúp nông dândân số trưởng thành cư dân sống HơnSử dụng với danh từngười dândân số công dândân chủ cư dânnhân dânnông dândân cư người dân mỹ nền dân chủ HơnAi được bao gồm trong Cư dân?
Who is included in the resident population?Cư dân chủ yếu là người Uzbech.
It is inhabited mainly by Uzbegs.Nhưng sự riêng tư của từng cư dân cũng được ghi nhớ.
Of course, each resident's privacy is respected.Cư dân có thể ra vào tự do?
Whether inhabitants will get out to freedom?Nó có nói về cư dân đầu tiên trên đảo tự do tôn giáo.
It said something about first settlers religious freedom--.Cư dân được phép đem một nửa số lượng đó.
Non-residents are allowed half of that amount.Năm 1940, hơn một nửa cư dân đã rời bỏ thung lũng.
Within five years, over half the colonists had left the valley.Cư dân cũng có mặt để ủng hộ ông Lân.
The Islanders also have been there to support Lehner.Nhưng có thể là một nhà sinh thái học và là một cư dân thành phố.
But one can be an ecologist and be a city dweller.Cư dân đã có hệ thống tư pháp riêng của họ.
The civilian population has its own court system.Người không phải là cư dân trong cùng một bang với người kia.
Not be an inhabitant of the same State with themselves.Cư dân Penang được gọi là Penangite.
An inhabitant of Penang is colloquially called as Penangite.Người này sẽ không phải là cư dân cùng một bang với họ.
At least shall not be an Inhabitant of the same State with themselves.Những cư dân này đã không đến bằng những con thuyền.
These colonizers did not arrive via boat.( Các thành phố có dưới 150.000 cư dân bị loại khỏi nghiên cứu).
Cities with populations under 150,000 were not included in the study.Cư dân trên đảo rất tử tế với chúng tôi.
The people who lived on the island were very kind to us.Tại cuộc điều tra dân số năm 2011, Carlton có 13.509 cư dân sinh sống.
At the 2011 Census, Carlton had a population of 13,509.Cư dân trong vùng phải di tản tạm thời.
People living in the area have been temporarily evacuated.Tất cả 8500 cư dân Do Thái đã được di tản trong tháng trước.
All 85-hundred Jewish settlers were evacuated last month.Cư dân được phép đem một nửa số lượng đó.
Non-residents are allowed to purchase half of those amounts.Tôi nghĩ cư dân trong một thành phố lớn giống như một.
Because the inhabitants of another large town seemed to them to be a.Cư dân có tư duy khác biệt trong thời gian chiến tranh.
People behave differently during a time of war.Cư dân của Cleveland được gọi là" Clevelanders".
People who live in Cleveland are called“Clevelanders.”.Cư dân rừng này thuộc họ ergot, một chi của Cordyceps.
This forest dweller belongs to the family of ergot, a genus of Cordyceps.Cư dân ở đây có khoảng 40.000 người và được gọi là Gozitans.
It has a population of 37,000 and its residents are called Gozitans.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 13703, Thời gian: 0.035 ![]()
![]()
cứ cườicư dân anh

Tiếng việt-Tiếng anh
cư dân English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Cư dân trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
khu dân cưresidential arearesidential districtresidential neighbourhoodresidential zoneneighbourhoodcư dân mạngnetizennetizensonline populationdân nhập cưimmigrationimmigrantimmigrantslà cư dânbe a residentis a residenttriệu cư dânmillion residentsnhiều cư dânmany residentsmany inhabitantscư dân californiacalifornia residentcalifornianscư dân sốngresidents livingresidentsresidents livetất cả cư dânall residentsall the inhabitantscư dân úcaustralian residentresidents of australiamọi cư dânevery residentall the inhabitantscư dân đượcresidents arenơi cư dânwhere residentscư dân đô thịurban residentsurban dwellerscity dwellerscity-dwellersTừng chữ dịch
cưtính từresidentialcưdanh từresidenceresidentsimmigrationcưto settledândanh từpeoplepopulationfolkdântính từcivillocal STừ đồng nghĩa của Cư dân
cư trú dân số resident nhà thường trú population quần ngườiTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Cư Dân Bằng Tiếng Anh
-
Cư Dân Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
CƯ DÂN - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Cư Dân Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Nghĩa Của Từ Cư Dân Bằng Tiếng Anh
-
Từ điển Việt Anh "cư Dân" - Là Gì?
-
CƯ DÂN - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển Mới Nhất ...
-
Khu Dân Cư Tiếng Anh Là Gì Và Từ Vựng Tiếng Anh Liên Quan
-
Cư Dân Mạng – Wikipedia Tiếng Việt
-
Cư Dân - Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
-
[PDF] Rev. 1.2022 Page 1 Of 6 Chương Trình LEP Năm 2022 ... - LA Court
-
Hướng Dẫn Cách Viết địa Chỉ Tiếng Anh Chính Xác Nhất - Yola
-
Tiếng Anh – Wikipedia Tiếng Việt
-
RESIDENT | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh Cambridge
-
Định Cư Tiếng Anh Là Gì? Những Cụm Từ Tiếng Anh Về định Cư