Củ Hành Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Số

Thông tin thuật ngữ củ hành tiếng Nhật

Từ điển Việt Nhật

phát âm củ hành tiếng Nhật củ hành (phát âm có thể chưa chuẩn)

Hình ảnh cho thuật ngữ củ hành

Chủ đề Chủ đề Tiếng Nhật chuyên ngành
Nhật Việt Việt Nhật

Bạn đang chọn từ điển Việt Nhật, hãy nhập từ khóa để tra.

Việt Nhật Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật Ngữ

Định nghĩa - Khái niệm

củ hành tiếng Nhật?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ củ hành trong tiếng Nhật. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ củ hành tiếng Nhật nghĩa là gì.

* n - きゅうけい - 「球茎」 - たまねぎ - 「玉ねぎ」 - たまねぎ - 「玉葱」 - [NGỌC THÔNG]

Ví dụ cách sử dụng từ "củ hành" trong tiếng Nhật

  • - Gắp gà từ chảo rán ra, sau đó hãy cho một nửa chén hành đã thái, một chén ớt ngọt thái nhỏ, và hai nhánh tỏi vào:フライパンからチキンを出し、刻んだ球茎を半カップ、千切りにしたピーマンを1カップ、細かく刻んだニンニクを2片を入れてください
  • - Món súp hành này mặn quá:この球茎スープはとても濃い
  • - Một củ hành có thể khiến cho người ta khóc, nhưng không có loại rau nào có thể khiến cho người ta cười:球茎は人を泣かせることができるが人を笑わせる野菜はあったためしがない
  • - Hãy mua một chút hành để ăn bữa tối:夕食用に球茎をいくつか買ってください
  • - Củ hành khô:乾燥球茎
  • - Vỏ hành.:玉ねぎの皮
  • - Phần đầu của củ hành:玉葱の芯
Xem từ điển Nhật Việt

Tóm lại nội dung ý nghĩa của củ hành trong tiếng Nhật

* n - きゅうけい - 「球茎」 - たまねぎ - 「玉ねぎ」 - たまねぎ - 「玉葱」 - [NGỌC THÔNG]Ví dụ cách sử dụng từ "củ hành" trong tiếng Nhật- Gắp gà từ chảo rán ra, sau đó hãy cho một nửa chén hành đã thái, một chén ớt ngọt thái nhỏ, và hai nhánh tỏi vào:フライパンからチキンを出し、刻んだ球茎を半カップ、千切りにしたピーマンを1カップ、細かく刻んだニンニクを2片を入れてください, - Món súp hành này mặn quá:この球茎スープはとても濃い, - Một củ hành có thể khiến cho người ta khóc, nhưng không có loại rau nào có thể khiến cho người ta cười:球茎は人を泣かせることができるが人を笑わせる野菜はあったためしがない, - Hãy mua một chút hành để ăn bữa tối:夕食用に球茎をいくつか買ってください, - Củ hành khô:乾燥球茎, - Vỏ hành.:玉ねぎの皮, - Phần đầu của củ hành:玉葱の芯,

Đây là cách dùng củ hành tiếng Nhật. Đây là một thuật ngữ Tiếng Nhật chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Cùng học tiếng Nhật

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ củ hành trong tiếng Nhật là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Thuật ngữ liên quan tới củ hành

  • người quý phái tiếng Nhật là gì?
  • chủ nghĩa dân chủ thường dân tiếng Nhật là gì?
  • phú ông tiếng Nhật là gì?
  • liên miên tiếng Nhật là gì?
  • hơn một bậc tiếng Nhật là gì?
  • sự đông lại tiếng Nhật là gì?
  • giao dịch tay trong tiếng Nhật là gì?
  • việc gieo trồng tiếng Nhật là gì?
  • không khí căng thẳng tiếng Nhật là gì?
  • cocain tiếng Nhật là gì?
  • cò súng tiếng Nhật là gì?
  • gia tộc tiếng Nhật là gì?
  • trách tiếng Nhật là gì?
  • lạnh cóng làm tê cứng người lại tiếng Nhật là gì?
  • được yêu quý tiếng Nhật là gì?

Từ khóa » Củ Gai Tiếng Nhật Là Gì