Cúc La Mã – Wikipedia Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Bài viết
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản để in ra
- Khoản mục Wikidata
Cúc La Mã (tiếng Anh: chamomile hay camomile)[1][2] là tên gọi chung cho một số loài thực vật trong họ Cúc. Trong số này, có hai loài nổi tiếng là Matricaria chamomilla và Chamaemelum nobile thường được dùng để pha trà thảo mộc.[3] Ngoài ra, cúc La Mã cũng có thể làm hương liệu cho thực phẩm, mỹ phẩm, để ủ bia và trồng làm cây chống xói mòn đất vườn.
Từ nguyên
[sửa | sửa mã nguồn]Chamomile trong tiếng Anh Mỹ là từ mượn tiếng Pháp và Latinh, xuất phát từ tiếng Hy Lạp χαμαίμηλον, khamaimēlon, 'táo đất', trong đó χαμαί, khamai, 'trên mặt đất', và μῆλον, mēlon, 'quả táo'.[4][5] Từ này bắt đầu được sử dụng vào thế kỷ 13, cách phát âm chamomile trùng với chamomilla (tiếng Latinh) và chamaimelon (tiếng Hy Lạp).[5] Trong tiếng Anh Anh, camomile là biến thể từ tiếng Pháp.[5]
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ^ Jones, Daniel (2003), Peter Roach; James Hartmann; Jane Setter (biên tập), English Pronouncing Dictionary, Cambridge: Cambridge University Press, ISBN 978-3-12-539683-8
- ^ "Chamomile". Dictionary.com Unabridged. Random House. 2025. Truy cập ngày 12 tháng 2 năm 2025.
- ^ "Chamomile". Drugs.com. 2025. Truy cập ngày 12 tháng 2 năm 2025.
- ^ χαμαίμηλον. Liddell, Henry George; Scott, Robert; A Greek–English Lexicon at the Perseus Project
- ^ a b c "Chamomile". Online Etymology Dictionary. 2019.
- Thực vật México
- Cây thuốc Bắc Mỹ
- Cây thuốc châu Âu
- Cây thuốc
- Bài viết có văn bản tiếng Hy Lạp cổ (tới 1453)
- Bài viết có văn bản tiếng Latinh
Từ khóa » Hoa Cúc La Mã Tiếng Anh
-
Cúc La Mã Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
Hoa Cúc La Mã Trong Tiếng Anh, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
HOA CÚC LA MÃ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Camomile - Wiktionary Tiếng Việt
-
Chamomile - Wikipedia
-
Hoa Cúc La Mã (tiếng Anh Là... - Boo Boo - Hàng Xách Tay EU
-
Hoa Cúc Tiếng Anh
-
Những Gì Bạn Nên Biết Về Trà Hoa Cúc (chamomile Tea)
-
Nghĩa Của Từ : Chamomile | Vietnamese Translation - Tiếng Việt để ...
-
Hoa Cúc La Mã - Đối Tượng Đặc Biệt - Phiên Bản Dành Cho Chuyên Gia