CỤC Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
CỤC Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SDanh từTính từcục
bureau
cụcvăn phòngcơ quanFBIdepartment
bộbộ phậnsởbộ ngoại giaokhoacụcphòngbanadministration
chính quyềnquản trịquản lýchính phủhành chínhcụccơ quan quản lýFDAlocal
địa phươngcục bộlump
khối umột cụccục umộtgộplầnvón cụcbướucục bướudirectorate
tổng cụcban giám đốccụccơ quanbancục quản lýthuộccác bộban quản lýclots
cục máu đôngđôngcụcclods
cụcngudepartments
bộbộ phậnsởbộ ngoại giaokhoacụcphòngbanlumps
khối umột cụccục umộtgộplầnvón cụcbướucục bướubureaus
cụcvăn phòngcơ quanFBIclod
cụcnguclot
cục máu đôngđôngcục
{-}
Phong cách/chủ đề:
Some chunk of rock, eh?Cục thuế thành phố.
General taxes of the city.Raghavan, cựu giám đốc cục.
Raghavan, a former director of the bureau.Cục Công nghiệp An ninh.
Ministry of Public Security.Myers thuyết phục cô trở về Cục.
Myers persuades her to return to the Bureau.Combinations with other parts of speechSử dụng với động từvón cụcnấc cụcbiến cục bộ tệp cục bộ bố cục đáp ứng bố cục phù hợp cục cưng viêm cục bộ tổng cục du lịch HơnSử dụng với danh từcục bộ bố cụckết cụctổng cục thuế nấm cụcmáy cục bộ cục tình báo cứng cục bộ cục điện ảnh bố cục lưới HơnCục đen đang di chuyển nodesu.”.
Black lumpy is moving nodesu.".Không ai trong Cục được biết trừ anh và tôi.
No one in the Agency knows shit but you and me.Cục sẽ phải đưa ra 1 tuyên bố.
The bureau's gonna Have to make a statement.Và chúng ta tự hỏi tại sao chúng ta có các cục này?
So I am wondering, why do we have these sleepyheads?Kết cục gì chứ?… Làm việc!
The end! oh my God! what end?… To work!Một chút Brandy cho cục cưng của ta nhé?
A little drop of brandy-brandy windy-wandy for Rippy-pippy-pooh?SIM, Cục Tình báo Quân đội.
SIM, Service of Military Intelligence.Khoảng 10% người dân có cục nhỏ này trong tai.
About 10 percent of people have this tiny protuberance in the ear.Cục băng khô khan cuối cùng cũng tan chảy rồi.
The ice cube did finally melt.Tôi là chỉ huy của cục an ninh quốc gia, và bạn cũng vậy.
I am the director of national security, and so are you.Entropi phá tan máymóc có trật tự thành cục sắt gỉ.
Entropy breaks down the orderly machinery into crumbling rust.Bởi vì cục đã đầu tư nhiều vào anh.
Because the agency invested a lot in you.Mụn( mụn nhọt) là sưng cục đau đớn xảy ra trên da.
Boils(furuncles) are swollen painful lumps that occur on the skin.Tìm thấy cục vàng lớn nhất thế giới ở sông Scotland.
Man finds U.K. 's biggest gold nugget in Scottish river.Mỗi ngày nó là giátrị nhận được từ phân phụ và cục ướt.
Every day it is worthgetting from the filler feces and wet lumps.Trong phần bộ cục, đặt z- index và opacity thành 1.
Also in the layout section, set z-index to 1, and opacity to 1.Cục vàng lớn nhất nước Anh” được tìm thấy ở dòng sông Scotland.
UK's largest gold nugget' found in a Scottish river.Một sai lầm có thể khiến chiếc điện thoại của bạn trở thành cục gạch.
One wrong command and your phone could end up as a brick.Đề án sẽ được phát triển bởi cục thiết kế Severnoye.
He added that the project would be developed by the Severnoye Design Bureu.Một cục của chính phủ Anh có trách nhiệm thu thập.
It is a department of the British Government responsible for the collection of taxes.Himmler bổ nhiệm Heydrich làm chỉ huy cục IV, cảnh sát mật.
Himmler appointed Heydrich commander of Department IV, the politicalpolice.Nấm, nấm cục và celeriac làm cho cannelloni một cái gì đó rất đặc biệt.
Mushrooms, truffles and celeriac make the cannelloni something very special.Himmler bổ nhiệm Heydrich làm chỉ huy cục IV, cảnh sát mật.
Himmler appointed Heydrich commander of Department IV, the political police.Thậm chí cục nhỏ khối u đang ngày càng công nhận là có di căn tiềm năng.
Even small localized tumors are increasingly recognized as possessing metastatic potential.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 29, Thời gian: 0.0408 ![]()
cubscục an ninh nội địa

Tiếng việt-Tiếng anh
cục English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Cục trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
cục bộlocalpartialbố cụclayoutcompositionlayoutscompositionskết cụcendoutcomeendingsthe upshotthe endgamecục quản lýadministrationmanagement departmentmanagement bureaudirectoratekỳ cụcweirdgrotesqueoddridiculousstrangemạng cục bộlocal networklocal networksmột cụclumptổng cục thuếgeneral department of taxationnấm cụctruffletrufflesvón cụcclumpinglumpsclotslumpycurdledkì cụcweirdoddgrotesquemáu đóng cụcblood clottinglà kết cụcis the endmáy cục bộlocal machineyour local computercục đãthe bureau has STừ đồng nghĩa của Cục
địa phương bộ chính quyền bộ phận sở bộ ngoại giao quản trị local khoa phòng chính phủ hành chính department administration bureauTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Cục Tiếng Anh Là Gì
-
CỤC - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Cục Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Số
-
Cục Trong Tiếng Anh, Dịch, Tiếng Việt - Từ điển Tiếng Anh | Glosbe
-
Cục Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
MỘT CỤC Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Tên Các Bộ, Ngành, Cơ Quan Trong Tiếng Anh
-
KỲ CỤC - Translation In English
-
"Tổng Cục" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Cục Trưởng Tiếng Anh Là Gì? - Luật Hoàng Phi
-
Lump - Wiktionary Tiếng Việt
-
Cục đẩy Công Suất Tiếng Anh Là Gì? Khi Nào Nên Dùng Cục đẩy?
-
Immigration Policy | Cục Quản Lý Xuất Nhập Cảnh
-
'kỳ Cục' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Giới Thiệu Chung - Cục Thú Y