Cũi Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
- thương nghiệp Tiếng Việt là gì?
- mới mẻ Tiếng Việt là gì?
- Bảo Sơn Tiếng Việt là gì?
- tự quản Tiếng Việt là gì?
- nhị thập tứ hiếu Tiếng Việt là gì?
- Chiêu Quân Tiếng Việt là gì?
- trợt lớt Tiếng Việt là gì?
- trùng phương Tiếng Việt là gì?
- ròng Tiếng Việt là gì?
- tì vết Tiếng Việt là gì?
- chiếm Tiếng Việt là gì?
- vô hình Tiếng Việt là gì?
- nông trường Tiếng Việt là gì?
- quành Tiếng Việt là gì?
- nhân chủng Tiếng Việt là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của cũi trong Tiếng Việt
cũi có nghĩa là: - dt. . . Chuồng bằng tre, bằng gỗ hay bằng sắt, có song chắn để nhốt giống thú: Cũi chó; Cũi hổ; Tháo cũi sổ lồng (tng) 2. Khung sắt nhốt người có tội trong thời phong kiến: Thời đó, chống lại vua quan thì phải nhốt vào cũi trước khi bị chém. // đgt. Nhốt con vật vào cũi: Cũi con chó lại.
Đây là cách dùng cũi Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Kết luận
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ cũi là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Từ khóa » Từ Cũi Nghĩa Là Gì
-
Nghĩa Của Từ Cũi - Từ điển Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "cũi" - Là Gì?
-
Cũi Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
'cũi' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt - Dictionary ()
-
Top 20 Cũi Có Nghĩa Là Gì Mới Nhất 2021 - Chickgolden
-
Từ Cũi Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Từ Củi Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Củi - Wiktionary Tiếng Việt
-
Củi Nghĩa Là Gì? - Từ-điể - MarvelVietnam
-
Cái Cũi Là Gì
-
Cũi Trẻ Em Là Gì? Có Nên Cho Sử Dụng Cũi Trẻ Em Cho Bé Không? Nên ...
-
Than Củi – Wikipedia Tiếng Việt
-
Đẽ Củi Là Gì? Đẽ đàng Là Gì? Ý Nghĩa Và Nguồn Gốc Của đẽ Củi, đẽ đàng