CULTURE SHOCK Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch

CULTURE SHOCK Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch ['kʌltʃər ʃɒk]culture shock ['kʌltʃər ʃɒk] sốc văn hóaculture shockcultural shockcú sốc văn hóaculture shocka cultural shockcú sốc văn hoáculture shockshock văn hóaculture shockcultural shockculture shock

Ví dụ về việc sử dụng Culture shock trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
First of all, culture shock.Đầu tiên là sốc văn hóa.Culture Shock and language.Shock văn hóa và ngôn ngữ.First came the culture shock.Đầu tiên là sốc văn hóa.Culture shock is a possibility.Culture shock” là một lợi thế.First of all, the culture shock.Đầu tiên là sốc văn hóa. Mọi người cũng dịch reversecultureshockCulture Shock What is culture shock?.Culture shock- Sốc văn hóa là gì?How To Overcome Culture Shock?Làm sao để vượt qua cú shock văn hóa?Culture shock is possibly the most difficult hurdle in an ERP rollout.Sốc văn hóa có thể là rào cản khó khăn nhất trong việc triển khai ERP.Have you ever experienced Culture Shock?Bạn đã bị sốc văn hóa bao giờ chưa?I experience a culture shock and language barrier.Shock văn hóa và rào cản ngôn ngữ.This must have been quite the culture shock!Đây chắc hẳn là cú shock văn hóa!How to overcome culture shock when moving to Germany?Làm gì để không bị SỐC văn hóa khi đến ĐỨC?I believe this was caused by culture shock.Nguyên nhân được cho là do shock văn hóa.I knew firsthand that culture shock was a very real thing.Tôi biết trước rằng sốc văn hóa là một điều rất thực tế.This feeling is called reverse culture shock.Cảm giác này được gọi là sốc văn hóa ngược.However, culture shock will hit you when you first eat at a local restaurant.Tuy nhiên, cú sốc văn hoá sẽ đánh bạn ngay lần đầu tiên bạn bước vào một nhà hàng dành cho người địa phương.What I didn't expect was a culture shock.Nhưng điều đã chờ đợi tôi ở đó là shock văn hóa.The best way to handle culture shock is to keep an open mind and embrace the surprising experiences as they come.Cách tốt nhất để giải quyết sốc văn hóa là luôn giữ thái độ cởi mở và sẵn sàng đón nhận những trải nghiệm bất ngờ khi chúng tới.I am now home, still feeling culture shock.Tôi đứng hình tại chỗ, cảm giác như bị sốc văn hóa.This might help ease the sense of homesickness, culture shock, and loneliness that often can happen with International Students.Điều này có thể giúp giảm bớt cảm giác nhớ nhà, sốc văn hóa và cô đơn thường có thể xảy ra với sinh viên quốc tế.You may have to contend with reverse culture shock.Bạn có thể phải đối mặt với cú sốc văn hoá ngược lại.Out our classic blog post" culture shock when studying abroad".All Posts in" shock văn hóa khi du học".The hardest part is that I didn't have reverse culture shock.Phần khó nhất là tôi đã không bị sốc văn hóa ngược.This was the first major culture shock that I encountered.Đó là cú shock văn hóa đầu tiên mà tôi tiếp nhận.Her first stop, New York City, brought culture shock.Điểm dừng chân đầu tiên là New York, nơi cô cảm thấy bị sốc văn hóa.It is a culture shock and setback for Keigo who is active in advanced medical care and the use of cutting-edge equipment.Đây quả là một cú sốc văn hóa và là một bước thụt lùi đối với Keigo vốn quen với các phương pháp chữa trị y khoa và sử dụng thiết bị phẫu thuật tân tiến.Get more info in my Culture Shock Guide here.Xem thêm các clip trong series Shock văn hoá của Nhung tại ĐÂY.I'm currently the Artistic Director of Culture Shock Ottawa.Anh còn làmột đạo diễn nghệ thuật của Culture Shock.And how to cope with reverse culture shock on returning home.Làm thế nào để đối diện với cú sốc văn hoá ngược khi trở về quê hương.The first thing is to recognize that you are going through culture shock, and know that it is nothing to be ashamed of.Việc đầu tiên là thừa nhận rằng quí vị đang trải qua cú sốc văn hóa, và biết rằng điều đó không có gì phải xấu hổ cả.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 252, Thời gian: 0.0413

Xem thêm

reverse culture shocksốc văn hóa ngược

Culture shock trong ngôn ngữ khác nhau

  • Người tây ban nha - choque cultural
  • Người pháp - choc des cultures
  • Người đan mạch - kulturchok
  • Tiếng đức - kulturschock
  • Thụy điển - kulturchock
  • Na uy - kultursjokk
  • Hà lan - cultuurschok
  • Hàn quốc - 문화 충격
  • Tiếng nhật - カルチャーショック
  • Tiếng slovenian - kulturni šok
  • Ukraina - культурний шок
  • Tiếng do thái - הלם תרבות
  • Người hy lạp - πολιτισμικό σοκ
  • Người hungary - kulturális sokkot
  • Người serbian - kulturološki šok
  • Tiếng slovak - kultúrny šok
  • Người ăn chay trường - културен шок
  • Tiếng rumani - șoc cultural
  • Tiếng tagalog - kultura shock
  • Thổ nhĩ kỳ - kültür şoku
  • Đánh bóng - szok kulturowy
  • Bồ đào nha - choque cultural
  • Người ý - shock culturale
  • Tiếng croatia - kulturni šok
  • Séc - kulturní šok
  • Tiếng nga - культурный шок
  • Tiếng ả rập - الصدمة الثقافية
  • Tiếng hindi - संस्कृति सदमे

Từng chữ dịch

culturevăn hóavăn hoáculturedanh từcultureshockđộng từsốcshockgiậtshockdanh từchấn culture secretaryculture that has

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng anh - Tiếng việt

Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng anh-Tiếng việt culture shock English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Culture Shock Tiếng Anh Là Gì