Phép Tịnh Tiến Culture Shock Thành Tiếng Việt | Glosbe

Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Phép dịch "culture shock" thành Tiếng Việt

sốc văn hoá, cú sốc văn hoá, sốc văn hóa là các bản dịch hàng đầu của "culture shock" thành Tiếng Việt.

culture shock noun ngữ pháp

(anthropology, sociology) A state of anxious confusion experienced by someone exposed to an alien or unfamiliar environment. [..]

+ Thêm bản dịch Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • sốc văn hoá

    noun

    state of anxious confusion

    en.wiktionary.org
  • cú sốc văn hoá

    FVDP-English-Vietnamese-Dictionary
  • sốc văn hóa

    I see death by culture shock.

    Tôi thấy có người chuẩn bị ra đi vì sốc văn hóa.

    Dbnary: Wiktionary as Linguistic Linked Open Data
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " culture shock " sang Tiếng Việt

  • Glosbe Glosbe Translate
  • Google Google Translate
Thêm ví dụ Thêm

Bản dịch "culture shock" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch

Biến cách Gốc từ ghép từ tất cả chính xác bất kỳ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1M

Từ khóa » Culture Shock Tiếng Anh Là Gì