Cùng Tìm Hiểu Trong Bài Chia Sẻ Của Monkey Nhé! ... V1, V2, V3 Của Build Trong Bảng động Từ Bất Quy Tắc.
Có thể bạn quan tâm
Đăng ký nhận tư vấn về sản phẩm và lộ trình học phù hợp cho con ngay hôm nay!
*Vui lòng kiểm tra lại họ tên *Vui lòng kiểm tra lại SĐT *Vui lòng kiểm tra lại Email Học tiếng Anh cơ bản (0-6 tuổi) Nâng cao 4 kỹ năng tiếng Anh (3-11 tuổi) Học Toán theo chương trình GDPT Học Tiếng Việt theo chương trình GDPT *Bạn chưa chọn mục nào! Đăng Ký Ngay X
ĐĂNG KÝ NHẬN TƯ VẤN THÀNH CÔNG!
Monkey sẽ liên hệ ba mẹ để tư vấn trong thời gian sớm nhất! Hoàn thành X
ĐÃ CÓ LỖI XẢY RA!
Ba mẹ vui lòng thử lại nhé! Hoàn thành X Bé học tiếng Anh dễ dàng cùng Monkey Junior Nhận tư vấn về chương trình Hết hạn sau 00 Ngày 00 Giờ 00 Phút 00 Giây *Vui lòng kiểm tra lại họ tên *Vui lòng để lại tuổi *Vui lòng kiểm tra lại SĐT Bạn là phụ huynh hay học sinh ? Học sinh Phụ huynh *Vui lòng chọn vai trò *Bạn chưa chọn mục nào! Nhận tư vấn miễn phí
x
Đăng ký nhận bản tin mỗi khi nội dung bài viết này được cập nhật
*Vui lòng kiểm tra lại Email Đăng Ký- Trang chủ
- Ba mẹ cần biết
- Giáo dục
- Học tiếng anh
Học tiếng anh Cách chia động từ Build trong tiếng Anh: V2, V3 & Bài tập
Tham vấn bài viết:
Hoàng Mỹ Hạnh Thạc sĩ Ngôn ngữ - Chuyên gia Giáo dục sớm
Tác giả: Phương Đặng
Ngày cập nhật: 13/02/2026
Nội dung chínhHướng dẫn cách chia động từ Build: Build V1, build V2, build V3 theo bảng động từ bất quy tắc là gì? Chia theo các dạng thức và 13 thì trong tiếng anh như thế nào? Cách áp dụng trong các cấu trúc câu đặc biệt ra sao? Cùng tìm hiểu trong bài chia sẻ của Monkey nhé!
Build - Ý nghĩa và cách dùng
Trong phần này, bạn đọc cần nắm được ý nghĩa, cách phát âm của động từ Build theo các dạng phổ biến để ứng dụng tốt trong giao tiếp và các bài tập về phiên âm, phiên dịch.
Cách phát âm Build
Cách phát âm của Build ở dạng nguyên thể
UK: /bɪld/
US: /bɪld/
Cách phát âm đối với các dạng động từ của "Build”
| Dạng động từ | Cách chia | UK | US |
| I/ you/ we/ they | build | /bɪld/ | /bɪld/ |
| He/ she/ it | builds | /bɪldz/ | /bɪldz/ |
| QK đơn | built | /bɪlt/ | /bɪlt/ |
| Phân từ II | built | /bɪlt/ | /bɪlt/ |
| V-ing | building | /ˈbɪldɪŋ/ | /ˈbɪldɪŋ/ |
Nghĩa của từ Build
Build (v) - Động từ
1. xây dựng, dựng nên để tạo một thứ gì đó bằng cách lắp ghép các bộ phận với nhau.
Ex: The bird builds nests. (Chú chim làm tổ).
We build computer systems for large companies.
(Chúng tôi xây dựng hệ thống máy tính cho các công ty lớn).
2. lập nên, làm nên cái gì để sáng tạo, phát triển cái gì đó
Ex: We want to build a better life.
(Tôi muốn làm nên một cuộc sống tốt hơn).
They are trying to build long-term relationships.
(Họ đang cố gắng xây dựng một mối quan hệ lâu dài)
Build (n) - Danh từ
1. sự xây dựng
2. kiểu kiến trúc
3. khổ người tầm vóc
Phrasal Verb của Build (Build + giới từ)
1. to build around: xây dựng 1 thứ, 1 điều gì đó bằng 1 thứ khác.
Ex: The story is built around a group of high school dropouts.
(Câu chuyện được xây dựng xoay quanh 1 nhóm học sinh trung học bỏ học).
2. to build in: làm thứ gì đó trở thành 1 phần của 1 kiến trúc, hệ thống, kế hoạch
Ex: A certain amount of flexibility is built into the system.
Một số lượng linh hoạt nhất định được tích hợp trong hệ thống.
3. to build into: xây vào, gắn vào
4. to build on: dựa vào, tin vào
5. to build onto: thêm 1 cái gì đó vào kiến trúc hiện có
6. to build up: xây lấp đi, xây kín, xây dựng dần nên, tích hợp, tập hợp lại
7. to build up to: chuẩn bị cho 1 sự kiện, 1 thời điểm quan trọng nào đó
Ex: If you are building up to a competition you may wish to increase your fitness and endurance.
Xem thêm: Cách chia động từ Break trong tiếng anh
V1, V2, V3 của Build trong bảng động từ bất quy tắc
Build là động từ bất quy tắc, dưới đây là 3 dạng của Build tương ứng 3 cột trong bảng (Build v1, build v2; build v3):
| V1 của Build (Infinitive - động từ nguyên thể) | V2 của Build - Quá khứ của build (Simple past - động từ quá khứ) | V3 của Build (Past participle - quá khứ phân từ - Phân từ II) |
| To build | Built | Built |
Cách chia động từ Build theo các dạng thức
Trong câu có thể chứa nhiều động từ nên chỉ động từ đứng sau chủ ngữ được chia theo thì, còn lại các cộng từ khác được chia theo dạng. Với những câu mệnh đề hoặc không có chủ ngữ thì động từ mặc định chia theo dạng.
| Các dạng thức | Cách chia | Ví dụ |
| To_V Nguyên thể có “to” | To build | They're going to build on the site of the old power station. (Họ sẽ xây dựng trên địa điểm của nhà máy điện cũ). |
| Bare_V Nguyên thể | Build | We build computer systems for large companies. (Chúng tôi xây dựng hệ thống máy tính cho các công ty lớn). |
| Gerund Danh động từ | Building | We focused on building the business one customer at a time. (Chúng tôi tập trung xây dựng doanh nghiệp cho mỗi khách hàng). |
| Past Participle Phân từ II | Built | Apartment blocks have been built in brick and concrete for 1 year. (Khu chung cư đã được xây dựng bằng gạch và bê tông trong 1 năm). |
Cách chia động từ Build trong 13 thì tiếng anh
Dưới đây là bảng tổng hợp cách chia động từ Build trong 13 thì tiếng anh. Nếu trong câu chỉ có 1 động từ “Build” đứng ngay sau chủ ngữ thì ta chia động từ này theo chủ ngữ đó.
Chú thích:
HT: thì hiện tại
QK: thì quá khứ
TL: thì tương lai
HTTD: hoàn thành tiếp diễn
Các bài viết không thể bỏ lỡ
Học tiếng Anh qua App hay khóa học online sẽ mang lại hiệu quả tốt hơn?
Cách chia động từ Overdo trong tiếng Anh
Cách chia động từ Leap trong tiếng Anh
Cách chia động từ Build trong cấu trúc câu đặc biệt
Dưới đây là bảng tổng hợp cách chia động từ Build theo 1 số cấu trúc như câu điều kiện, câu giả định, câu mệnh lệnh,...
Build đi với giới từ gì?
Trong tiếng Anh, động từ build có thể đi với rất nhiều giới từ khác nhau tùy thuộc vào ngữ cảnh bạn muốn diễn đạt. Dưới đây là 5 giới từ phổ biến nhất và ý nghĩa đi kèm:
1. Build on / upon
Dùng khi bạn muốn nói về việc phát triển dựa trên một nền tảng hoặc thành quả đã có sẵn.
- Ý nghĩa: Tiếp tục phát triển, xây dựng dựa trên...
- Ví dụ: We need to build on our recent success. (Chúng ta cần phát triển dựa trên thành công gần đây.)
2. Build up
Đây là một cụm động từ (phrasal verb) cực kỳ thông dụng trong giao tiếp.
- Ý nghĩa: Gia tăng, tích lũy, làm cho mạnh hơn hoặc lớn hơn.
- Ví dụ: She is trying to build up her confidence. (Cô ấy đang cố gắng bồi đắp sự tự tin của mình.)
- Lưu ý: Thường dùng cho sức khỏe, danh tiếng, cơ bắp hoặc một hệ thống.
3. Build in / into
Thường dùng trong lĩnh vực thiết kế, kỹ thuật hoặc kế hoạch.
- Ý nghĩa: Tích hợp, gắn liền vào bên trong, làm cho nó trở thành một phần không thể thiếu.
- Ví dụ: A certain amount of flexibility is built into the system. (Một mức độ linh hoạt nhất định đã được tích hợp sẵn vào hệ thống.)
4. Build with / from
Dùng để nói về nguyên vật liệu xây dựng.
- Build with: Xây dựng bằng (công cụ, vật liệu). Ví dụ: The house was built with red bricks.
- Build from: Xây dựng từ (nguyên liệu cơ bản hoặc từ con số 0). Ví dụ: He built the empire from nothing. (Ông ấy xây dựng đế chế từ hai bàn tay trắng.)
5. Build for
Dùng để chỉ mục đích hoặc đối tượng được hướng tới.
- Ý nghĩa: Xây dựng cho ai hoặc cho việc gì.
- Ví dụ: This app was built for students. (Ứng dụng này được xây dựng dành cho học sinh.)
Câu hỏi thường gặp
1. “Build” có bất quy tắc không và dạng quá khứ là gì?
Có. "Build" là động từ bất quy tắc, quá khứ và quá khứ phân từ đều là built.
2. “Build” đi với giới từ nào để tạo thành cụm thông dụng?
“Build” thường đi với on, up, into, around để tạo nghĩa: build on (dựa trên), build up (tăng cường), build into (tích hợp), build around (xoay quanh).
3. Khi nào dùng “built” và khi nào dùng “have built”?
Built dùng cho quá khứ đơn, nhấn mạnh thời điểm đã hoàn thành. Have built dùng cho hiện tại hoàn thành, nhấn mạnh kết quả hoặc kinh nghiệm tới hiện tại.
Tổng hợp cách chia động từ Build - build v3 trong tiếng anh trên đây sẽ giúp các bạn hiểu rõ dạng đúng của động từ này trong mỗi thì, mỗi loại câu. Hãy thực hành thường xuyên để nâng cao level bạn nhé!
Chúc các bạn học tốt!
Đừng bỏ lỡ! Giúp trẻ phát triển toàn diện 4 kỹ năng quan trọng NGHE - NÓI - ĐỌC VIẾT chuẩn quốc tế tại nhà nhờ kho truyện tranh tương tác, sách nói, chương trình học Phonics... với chi phí bình dân. ![]() |
Sao chép liên kết
Thông tin trong bài viết được tổng hợp nhằm mục đích tham khảo và có thể thay đổi mà không cần báo trước. Quý khách vui lòng kiểm tra lại qua các kênh chính thức hoặc liên hệ trực tiếp với đơn vị liên quan để nắm bắt tình hình thực tế.
Bài viết liên quan- Tổng hợp toàn bộ ngữ pháp tiếng Anh lớp 5 dễ hiểu và dễ nhớ
- [NOTE] Quy tắc OSASCOMP: Mẹo ghi nhớ trật tự tính từ trong tiếng anh cực dễ
- Cách chia động từ Play trong tiếng Anh (+ bài tập có đáp án)
- [So sánh] 3 sự khác biệt giữa thì tương lai đơn và tương lai tiếp diễn
- Hướng dẫn phát âm bảng chữ cái tiếng Anh chuẩn có audio đầy đủ
Giúp bé giỏi Tiếng Anh Sớm Đăng ký ngay tại đây *Vui lòng kiểm tra lại họ tên *Vui lòng kiểm tra lại SĐT *Vui lòng kiểm tra lại Email Đăng ký ngay Nhận các nội dung mới nhất, hữu ích và miễn phí về kiến thức Giáo dục trong email của bạn *Vui lòng kiểm tra lại Email Đăng Ký Các Bài Viết Mới Nhất
Công thức tính nhiệt lượng lớp 8 kèm ví dụ và bài tập có đáp án
Hiệu số trong phép trừ là gì? Công thức, ví dụ & bài tập
Chương trình Tiếng Việt mới thay đổi gì? 7 điểm quan trọng cha mẹ nên hiểu
Bài tập từ loại tiếng Anh đầy đủ: Lý thuyết + đáp án chi tiết
Công thức tính nhiệt lượng lớp 8 kèm ví dụ và bài tập có đáp án
Hiệu số trong phép trừ là gì? Công thức, ví dụ & bài tập
Chương trình Tiếng Việt mới thay đổi gì? 7 điểm quan trọng cha mẹ nên hiểu
Bài tập từ loại tiếng Anh đầy đủ: Lý thuyết + đáp án chi tiết
Đăng ký tư vấn nhận ưu đãi
Monkey Junior
Mới! *Vui lòng kiểm tra lại họ tên *Vui lòng kiểm tra lại SĐT Bạn là phụ huynh hay học sinh ? Học sinh Phụ huynh *Bạn chưa chọn mục nào! Đăng Ký Mua Monkey JuniorTừ khóa » Thì Quá Khứ Hoàn Thành Của Từ Build
-
Quá Khứ Hoàn Thành Build
-
Quá Khứ Của (quá Khứ Phân Từ Của) BUILD
-
Quá Khứ Của Build Là Gì? - .vn
-
Build - Chia Động Từ - ITiengAnh
-
Build - Chia Động Từ - Thi Thử Tiếng Anh
-
Động Từ Bất Quy Tắc - Build - Leerit
-
Quá Khứ Của Build - Động Từ Bất Qui Tắc Build Trong Tiếng Anh
-
Quá Khứ Của Build Là Gì? - Luật Trẻ Em
-
Động Từ Bất Qui Tắc Build Trong Tiếng Anh
-
Top 18 Build Quá Khứ Hoàn Thành Hay Nhất 2022 - XmdForex
-
Thì Quá Khứ Hoàn Thành (Past Perfect Tense) - Công Thức, Dấu Hiệu ...
-
Giúp Mình Tiếng Anh. Mình Cần Gấp? - Narkive
-
Danh Sách động Từ Bất Quy Tắc (tiếng Anh) - Wikipedia
