Cước Câu Cá Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Số

Thông tin thuật ngữ cước câu cá tiếng Nhật

Từ điển Việt Nhật

phát âm cước câu cá tiếng Nhật cước câu cá (phát âm có thể chưa chuẩn)

Hình ảnh cho thuật ngữ cước câu cá

Chủ đề Chủ đề Tiếng Nhật chuyên ngành
Nhật Việt Việt Nhật

Bạn đang chọn từ điển Việt Nhật, hãy nhập từ khóa để tra.

Việt Nhật Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật Ngữ

Định nghĩa - Khái niệm

cước câu cá tiếng Nhật?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ cước câu cá trong tiếng Nhật. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ cước câu cá tiếng Nhật nghĩa là gì.

* n - つりいと - 「釣り糸」 - [ĐIẾU MỊCH] - つりいと - 「釣糸」 - [ĐIẾU MỊCH]

Ví dụ cách sử dụng từ "cước câu cá" trong tiếng Nhật

  • - câu cá trước tiên phải thả cước câu:最初に釣り糸を投げ入れただけで魚を釣った
  • - nhúng dây câu xuống mặt nước (= thả cần):釣り糸を水面に投げ込む
Xem từ điển Nhật Việt

Tóm lại nội dung ý nghĩa của cước câu cá trong tiếng Nhật

* n - つりいと - 「釣り糸」 - [ĐIẾU MỊCH] - つりいと - 「釣糸」 - [ĐIẾU MỊCH]Ví dụ cách sử dụng từ "cước câu cá" trong tiếng Nhật- câu cá trước tiên phải thả cước câu:最初に釣り糸を投げ入れただけで魚を釣った, - nhúng dây câu xuống mặt nước (= thả cần):釣り糸を水面に投げ込む,

Đây là cách dùng cước câu cá tiếng Nhật. Đây là một thuật ngữ Tiếng Nhật chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Cùng học tiếng Nhật

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ cước câu cá trong tiếng Nhật là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Thuật ngữ liên quan tới cước câu cá

  • to gan tiếng Nhật là gì?
  • lay tiếng Nhật là gì?
  • sự ngất tiếng Nhật là gì?
  • sự làm tròn thành số chẵn chục, chẵn trăm tiếng Nhật là gì?
  • bị gãy tiếng Nhật là gì?
  • bệnh sưng ngoài lỗ tai tiếng Nhật là gì?
  • chuyện cổ tiếng Nhật là gì?
  • trường phổ thông trung học tiếng Nhật là gì?
  • đi lung tung tiếng Nhật là gì?
  • chất lỏng tiếng Nhật là gì?
  • vụ trộm tiếng Nhật là gì?
  • chủ nghĩa vô chính phủ tiếng Nhật là gì?
  • kim loại quí tiếng Nhật là gì?
  • bỏ rọ tiếng Nhật là gì?
  • giải phóng quân tiếng Nhật là gì?

Từ khóa » Câu Cá Trong Tiếng Nhật