CUỐN SỔ TAY Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

CUỐN SỔ TAY Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SDanh từcuốn sổ tayhandbooksổ taycẩm nangcuốn sáchhướng dẫnsổ tay hướng dẫnquyển sách hướng dẫnnotebookmáy tính xách taysổ ghi chépsổ tayxách taycuốn sổquyển sổmáyMTXTcuốn vởnotepadgiấysổsổ ghi chúnotebooksmáy tính xách taysổ ghi chépsổ tayxách taycuốn sổquyển sổmáyMTXTcuốn vởhandbookssổ taycẩm nangcuốn sáchhướng dẫnsổ tay hướng dẫnquyển sách hướng dẫn

Ví dụ về việc sử dụng Cuốn sổ tay trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Đại loại như" cuốn sổ tay.".Sort of like"The Notebook.".Tôi có ghi trong cuốn sổ tay trong túi tôi đây.I have it in this notebook here in my pocket.Bài thơ quan trọng hơn cuốn sổ tay.The poem more important than the notebook.Cuốn sổ tay rất cần cho tất cả sinh viên.We are providing necessary handbooks for all students.Holmes nhìn vào cuốn sổ tay.Holmes glanced at his notebook.Combinations with other parts of speechSử dụng với tính từngón tay cái tay trống bàn tay lạnh tay ngắn tay cầm dài tay cầm lớn HơnSử dụng với động từcầm tayrửa taykhuỷu taynắm tayđặt tayvẫy tayvẽ taykhỏi tayrảnh tayđeo găng tayHơnSử dụng với danh từbàn taycánh tayngón taymóng taygăng taytay cầm vòng taycổ taytay áo tay lái HơnTôi có một cuốn sổ tay đầy những thành tựu nhỏ đó.I have a notebook full of those little achievements.Thứ duy nhất buộcchặt chúng tôi lại với nhau là một cuốn sổ tay.The only thing binding us tightly together is a notebook.Món quà em thích nhất đó là một cuốn sổ tay mà em có thể dùng để vẽ.Her favorite item was a notebook she can use for drawing.Cuốn sổ tay của Marie Curie vẫn còn nhiễm phóng xạ mạnh sau 1000 năm!Marie Curie's notebooks will remain radioactive for another 1500 years!Tham quan cửa hàng BSI cho cuốn sổ tay kỹ thuật theo chỉ thị của EU.Visit the BSI Shop for technical handbooks on EU directives.Cuốn sổ tay này, một tìm kiếm nhanh trực tuyến có thể sẽ dẫn đến kết quả là bạn.This handbook to hand, a quick search online will likely result in you being.Trong lúc đó, câu ta nhìn vào cuốn sổ tay thay vì cô.All the while, he was looking down at the notebook instead of her.Cuốn sổ tay cũng phục vụ như một la bàn cho các chính sách và thủ tục của tổ chức.The handbook also serves as a compass for the organization's policies and procedures.Đây là ấn bản thứ ba của cuốn sổ tay, ấn ản đầu tiên được xuất bản vào năm 1996.This is the third edition of the handbook, which was first published in 1996.Các vấn đề liên quanđến an toàn sẽ được cân nhắc lâu dài", tên này viết trong cuốn sổ tay.Safety issues will betaken into consideration in the long term," he wrote in the handbook.Hai cuốn sổ tay tài nguyên nước đã được Dự án IGPVN phối hợp với Sở TNMT Sóc Trăng biên soạn.Two Guidebooks on water resources were compiled by the IGPVN team in cooperation with Soc Trang DONRE.Bằng cách cung cấp thông tin truy cập rõ ràng cuốn sổ tay bảo đảm công ty bạn tiếp tục di chuyển theo hướng đúng.By providing this clear, accessible information, handbooks ensure companies continue moving in the right direction.Ông vội lấy cuốn sổ tay mà lúc nào cũng mang theo bên mình ra để ghi chép lại hình ảnh góc phố đó.He quickly took the notebook, which was always with him, to sketch the image of the corner.Người sáng lập Linkedin, Reid Hoffman, ghi lại trong cuốn sổ tay những thứ mà anh ta thích để làm việc qua đêm.The founder of Linkedin, Reid Hoffman, jots down in his notebook things that he likes his mind to work on overnight.Ra ngoài với cuốn sổ tay và cây bút một lần nữa cho phần thứ hai của Spirit Walk của tôi: miêu tả, hoặc là chi tiết.Out with the notebook and pen again for the second part of my Spirit Walk: describing, or detailing.Trước khi đi ngủ vào tối hôm sau,tôi mở ngăn kéo bàn và phát hiện ra cuốn sổ tay dường như quá trẻ con so với tuổi của tôi.Before going to bed the next night,I opened my desk drawer and discovered a notebook that seemed too childish for me.Celestial Tarot vừa là cuốn sổ tay về thiên văn, vừa là sách hướng dẫn tiên tri cho đời sống nội tâm.Celestial Tarot is both a handbook of the heavens and an oracular guide to the inner life.Khi điều đó xảy ra, một trong những thành viên trongnhóm của chúng tôi đang tạo ra một cuốn sổ tay demo tuyệt vời cho bộ dữ liệu con lắc đôi.As it happens, one of our team membersis in the middle of creating a cool demo notebook for the double pendulum dataset.Còn đối với tôi, tôi sử dụng một cuốn sổ tay 79 cent và bất cứ cây viết nào trên bàn làm việc của tôi còn viết được.For my part, I use a 79-cent spiral-bound notebook and any writing instrument I can find on my desk that still works.Cuốn sổ tay này nên được coi là hướng dẫn, nhưng nó có thể không phản ánh chính xác tất cả các quyền hiện có của con người ở mọi thời điểm.This handbook should be considered a guide, but it may not accurately reflect all the rights available to persons at all times.Đến năm 1998, Modo& Modo SpA đã sản xuất 30.000 cuốn sổ tay/ năm và mở rộng thị trường, phân phối sản phẩm của họ trên khắp châu Âu.By 1998, Modo& Modo were producing 30,000 notebooks a year and expanded their market, distributing their products across Europe.Các manh mối trên có thể được giản lược rất nhiều nhờ vào những chuyến taxi vòng quanh San Francisco,nhưng giải pháp luôn nằm trong cuốn sổ tay của bạn.It can result in a lot of, thankfully skippable, taxi rides around San Francisco,but the solution is always in your notebook.Lesuer đã xuất bản hai cuốn sổ tay về các cuộc đào mộ, ghi lại sự hiện diện của côn trùng trên các tử thi được đào lên.Lesueur published two handbooks on exhumations, in which they noted the presence of insects on the exhumed cadavers.Làm việc này ngay sau khi thức dậy, đặt bút và cuốn sổ tay ở ngay bên cạnh để nhanh chóng ghi lại giấc mơ trước khi bạn quên chúng.Do this right after you wake up, put your pen and notebook right next to your bed to quickly record your dreams before you forget them.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 29, Thời gian: 0.0212

Từng chữ dịch

cuốndanh từbooknovelsweepcuốnđộng từswepthookedsổdanh từwindowsbooknotebooksổtính từrunnysổhạtouttaydanh từhandarmfingertaythe handstaytính từmanual S

Từ đồng nghĩa của Cuốn sổ tay

notebook máy tính xách tay sổ ghi chép cẩm nang xách tay handbook quyển sổ máy cuốn sách yêu thíchcuộn sợi

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh cuốn sổ tay English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Bộ Sổ Tay Tiếng Anh Là Gì