Từ điển Việt Anh "sổ Tay" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Việt Anh"sổ tay" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

sổ tay

sổ tay
  • noun
    • notebook
book of reference
handbook
manual
  • sổ tay QA: QA manual
  • sổ tay bảo dưỡng: maintenance manual
  • sổ tay bảo dưỡng: service manual
  • sổ tay khai thác: service manual
  • sổ tay kỹ thuật: technical manual
  • sổ tay người điều hành: operator's manual
  • sổ tay người dùng: user manual
  • sổ tay thủ tục QA: QA procedures manual
  • sổ tay vận hành: operation manual
  • sổ tay về chất lượng: quality assurance manual
  • sổ tay về chất lượng: quality manual
  • sổ tay đo vẽ ngoại nghiệp
    field survey pamphlet
    sổ tay hướng dẫn
    instruction book
    sổ tay người xây dựng
    builder's diary
    sổ tay thủy công
    hydrotechnic hanhdbook
    sổ tay tín hiệu
    signal book
    manual
  • sổ tay hợp nhất về du lịch: Consolidated Tour Manual
  • sổ tay hướng dẫn: manual
  • sổ tay hướng dẫn nghiệp vụ: manual of operating instructions
  • sổ tay hướng dẫn nghĩa vụ: manual operating instruction
  • sổ tay kế toán: manual of accounting
  • sổ tay thao tác: manual of operation
  • memorandum book
    notebook (note book)
    notepad
    pocket-book
    sổ tay bảo trì
    maintenance handbook
    sổ tay bảo trì
    service handbook
    sổ tay công tác
    work book
    sổ tay của người bán hàng
    call book
    sổ tay giúp trí nhớ
    ticker list
    sổ tay giúp trí nhớ
    tickler list
    sổ tay hướng dẫn
    handbook
    sổ tay hướng dẫn nhân viên
    employee handbook
    sổ tay kiểm toán
    audit notebook
    sổ tay quản lý
    management guide
    sổ tay số liệu
    data handbook
    Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

    sổ tay

    - d. 1. Vở nhỏ, bỏ túi, dùng cho việc ghi chép. 2. Sách tóm tắt những điều cần nhớ (công thức, bảng số, số liệu...) thuộc một ngành khoa học và dùng làm công cụ tra cứu : Sổ tay toán học sơ cấp ; Sổ tay của kỹ sư xây dựng.

    nd.1. Sổ nhỏ mang theo người, để ghi những điều cần nhớ. Sổ tay công tác. 2. Sách cỡ nhỏ, dùng tra cứu những điều chỉ dẫn thiết yếu về một ngành chuyên môn. Sổ tay toán học.

    Từ khóa » Bộ Sổ Tay Tiếng Anh Là Gì