Từ điển Việt Anh "sổ Tay" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Việt Anh"sổ tay" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm sổ tay
sổ tay- noun
- notebook
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh sổ tay
- d. 1. Vở nhỏ, bỏ túi, dùng cho việc ghi chép. 2. Sách tóm tắt những điều cần nhớ (công thức, bảng số, số liệu...) thuộc một ngành khoa học và dùng làm công cụ tra cứu : Sổ tay toán học sơ cấp ; Sổ tay của kỹ sư xây dựng.
nd.1. Sổ nhỏ mang theo người, để ghi những điều cần nhớ. Sổ tay công tác. 2. Sách cỡ nhỏ, dùng tra cứu những điều chỉ dẫn thiết yếu về một ngành chuyên môn. Sổ tay toán học.Từ khóa » Bộ Sổ Tay Tiếng Anh Là Gì
-
→ Sổ Tay, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
Nghĩa Của "sổ Tay" Trong Tiếng Anh
-
SỔ TAY Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
CUỐN SỔ TAY Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Sổ Tay Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
SỔ TAY TỪ VỰNG TIẾNG ANH - VŨ KHÍ ĐẮC LỰC KHI HỌC ...
-
Nghĩa Của Từ Sổ Tay Bằng Tiếng Anh
-
Sổ Tay Tiếng Anh Là Gì - Kinh Nghiệm Trader
-
Sổ Tay Từ Vựng Cho Người Học Tiếng Anh - Phần 1 - British Council
-
Cách Làm Sổ Tay Từ Vựng Tiếng Anh đơn Giản - Hiệu Quả!
-
Cách Ghi Chép Từ Vựng Tiếng Anh Bằng Sổ Tay “cực Kỳ” đơn Giản
-
[PDF] Sổ Tay
-
Sổ Tay Từ Vựng Tiếng Anh Trình Độ B - Websosanh