DA BÒ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
DA BÒ Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Danh từda bò
cowhide
da bòcow leather
da bòbovine skinscalfskin
da bêda bòskin of cowscowhides
da bòcow suede
{-}
Phong cách/chủ đề:
Cow Leather Men Shoes.Mẹo giữ áo khoác da bò.
Tips On keep up a cowhide coat.Phía trên: Da bò da bò..
Upper: Cow Suede leather.Bao điện thoại da bò.
Cow Leather Phone Holsters.Chất liệu: da bò nhập khẩu từ Ý.
Material: cow skin from Italy.Combinations with other parts of speechSử dụng với tính từthịt bò xay Sử dụng với động từbò qua phân bòăn thịt bòđấu bòvắt sữa bòbò ăn uống sữa bòbò đến mỡ bòthịt bò sống HơnSử dụng với danh từthịt bòcon bòsữa bòphe bòloài bò sát đàn bòbò cạp thịt bò mỹ da bòcon bò sữa HơnNguyên liệu thô phổ biến nhất là da bò.
The most common raw material is cattle hide.Nó đảm bảo rằng da bò sẽ kéo dài hơn.
It ensures that the cowhide will last longer.Trứng:- 8- 12( nhạt màu kem hoặc màu da bò).
Eggs:- 8 to 12(pale cream or buff colour).Giày da bò là mẫu giày nam đắt nhất.
Reptile leather shoes are the most expensive male models.Còn ở Ấn Độ thìđừng tặng món quà nào làm từ da bò.
As in India, don't offer a gift made from cowhide.Phân biệt da bò sáp với các loại da bò khác.
Differentiate your cow from all the other cattle.Dây da: da thật, da PU, da bò.
Leather cord: genuine leather, PU leather, Cowhide.Dây da bò 18mm phù hợp với khóa da..
The 18mm red cow leather strap is suited matched with leather buckle.Một trong những bộ đồ được ưa thích nhất cho giày ăn mặc/ kinh doanh là da bò.
One of the most preferred leathers for dress/business shoes is calfskin.Da bò da cao su đế ngoài không thấm nước mens săn bắn hanagal.
Cow suede leather rubber outsole waterproof mens hunting boots hanagal.Nhà> Sản phẩm> Phụ kiện> làm bằng tay da bò túi da thuộc.
Home> Products> Accessories> hand-made cowhide leather tanning bag pendant.Áo khoác da bò đến trong một loại phong cách, cắt, và chiều dài ngắn hoặc dài.
Cowhide coats arrive in an assortment of style, cut, and length short or long.Da dày hơn, chủ yếu là da bò, dày từ 5 đến 10 mm, được tách ra.
Thicker leather, mostly cow leather, which is 5 to 10 millimetres thick, is split.Bởi vì da bò đến từ một con bê có một hạt và chất xơ chặt hơn, và mỏng hơn và nhẹ hơn da bò;.
Because calfskin comes from a calf it has a tighter grain and fiber, and is thinner and lighter than cow hide;Giấy kraft cấp thực phẩm, bao bì da bò, giấy rơm và các loại giấy tờ nhập khẩu khác nhau. Công ty là.
Food-grade kraft paper, packaging cowhide, straw paper and various imported papers. The company is.Một loại da phổ biến khácđược sử dụng trong sản xuất giày dép chất lượng là da bò đến từ bò trẻ thường nhỏ hơn bốn tuần tuổi.
Another popular type of leatherused in the making of quality footwear is calfskin which comes from young cattle usually younger than four weeks old.Song ngành công nghiệp da bò liên quan chặt chẽ đến nhu cầu thịt bò..
However, the cow leather industry is intrinsically linked to continuing demand for beef.Da bò có thể được nhuộm để trông giống như da như hổ hoặc da ngựa vằn, nhưng nhuộm thường được dành riêng cho chất da bò chất lượng thấp hơn.
Cowhide can be dyed to resemble skins such as tiger or zebra skins, but dyeing is usually reserved for the lower quality cowhides.Trong những ngôi nhà Rustic hiện đại, da bò thường là màu phổ biến vì vẻ tự nhiên và sự thiết thực của chúng.
In rustic modern houses, cowhides are often popular for their usefulness and all-natural look.Những cái roi da bò lúc nào cũng treo sẵn trên tường và những phụ nữ bị đánh, đá hay bị đấm hàng ngày mà chẳng vì một nguyên cớ nào cả.
Cow leather whips are always ready on the walls and women are whipped, kicked, or punched daily for no reason.Collagen bò, có nguồn gốc từ cơ bắp, xương và da bò là một lựa chọn bổ sung collagen khác chứa chủ yếu collagen loại 1 và 3.
Bovine collagen, which is derived from the muscles, bones and skin of cows is another collagen supplement option that contains mainly types 1 and 3 collagen.Sử dụng dầu xả da bò để thiết lập lại khả năng thích ứng, trong khi da bê có thể được chải bằng khăn lông để thiết lập lại độ sáng bóng độc đáo của nó.
Use cowhide conditioner to reestablish adaptability, while calfskin can be brushed with a terry towel to reestablish its unique shine.Tất cả các vật liệu chúng tôi sử dụng, bao gồm da bò, da lộn,da cừu, da lợn, da PU, vải cotton, cao su.
All materials we used, include cow leather, suede leather, sheep skin, pig leather, PU leather, cotton fabric, rubber.Chi phí của áo khoác da bò có thể có giá khoảng 500 đến 1000$ tùy thuộc vào bản chất của da bê.
The cost of cowhide coat may cost around 500 to 1000$ contingent upon the nature of calfskin.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 29, Thời gian: 0.0262 ![]()
da bị viêmda bọc

Tiếng việt-Tiếng anh
da bò English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Da bò trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
dadanh từskinleatherdabòdanh từcowsbeefcattlebòđộng từcrawlingTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Da Bò Tiếng Anh Là Gì
-
Da Bò Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
DA BÒ - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Da Bò Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Nghĩa Của Từ Da Bò Bằng Tiếng Anh
-
"da Bò" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Đồ Da Và 62 Thuật Ngữ Chuyên Ngành Về đồ Da Mà Bạn Phải Biết.
-
Da Bò Là Gì? Da Bò Có Mấy Loại Phổ Biến? - Việt Phong
-
Da Bò Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Từ điển Việt Anh "da Bò" - Vtudien
-
Đồ Da Và Những Thuật Ngữ Chuyên Ngành - OLUG
-
Khúc Thịt Bò – Wikipedia Tiếng Việt