ĐÃ ĐẮC THẮNG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

ĐÃ ĐẮC THẮNG Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Trạng từđã đắc thắngtriumphantlyđắc thắngchiến thắnghân hoanthắng lợihoan hỉkhải hoàn

Ví dụ về việc sử dụng Đã đắc thắng trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Và chắc chắn Ngài đã đắc thắng xác thịt.You will win the war of flesh, surely.Điều đó không có nghĩa là bạn đã đắc thắng.That does not mean that you have won.Spaceflight đã đắc thắng trong chuyến bay thứ 15.Spaceflight was achieved on the 15th flight.Kẻ thù Ngài cho rằng họ đã đắc thắng Ngài.His enemies thought they had defeated Him.Chiên con của chúng ta đã đắc thắng; chúng ta hãy theo Ngài'.Our Lamb has conquered; let us follow him.Nhưng Chúa đã chống lại nó và Chúa đã đắc thắng.They were fighting over me and God won.D Artagnan tưởng như đã đắc thắng khi nói lên các lời này.And D'Artagnan almost triumphed while speaking these words.Nhưng Chúa đã chống lại nó và Chúa đã đắc thắng.God was fighting for me and God was winning!Điều thứ hai là các anh em đã đắc thắng hắn nhờ“ lời làm chứng của mình”.Second,“they overcame him by the word of their testimony.”.Chúng ta không sợ hãi kẻ thù, vì Ngài đã đắc thắng chúng rồi.We do not fear the enemies, for He has already conquered them.Nếu Chúa Jêsus đã đắc thắng ma quỷ rồi, tại sao chúng ta vẫn còn phải chống cự nó?If Jesus has won the victory, why do we still have to fight?Ravi đã khám phá rằng Chúa Giê- xu là một Đấng Cứu Thế sống động Đấng yêu thương ông,chịu chết vì ông, và đã đắc thắng sự chết.Ravi discovered that Jesus is a living Savior who loves him,died for him, and defeated death.Nếu Chúa Jêsus đã đắc thắng ma quỷ rồi, tại sao chúng ta vẫn còn phải chống cự nó?If Jesus already won the war against Satan, why do we still have to fight?Bóng tối của tội lỗi có thể luôn bao phủ lấy chúng ta ở mọi phía, nhưng ánh sáng của Chúa Giê-xu đã đắc thắng thế gian này rồi!The darkness of sin may be always pressing at us from every side,but the Light of Jesus has already overcome the world!Nếu Chúa Jêsus đã đắc thắng ma quỷ rồi, tại sao chúng ta vẫn còn phải chống cự nó?If the Lord Jesus has overcome death, why do we still have to face it?Chúng ta có sự đắc thắng đó trong cùng một ý nghĩa ấy, và cũng với sự chắc chắn, bền vững như vậy,ánh sáng ấy đã đắc thắng bóng tối.And we have that victory in the same sense, and with the same unfailing certainty,that light overcame darkness.Chúng tôi đã đắc thắng tiến vào lĩnh vực trần kim loại tích hợp dựa trên nhiều năm kinh nghiệm.We triumphantly marched into Integrated Metal Ceiling field relying on years of experience.Sự sống lại của Đức Chúa Giê- xu Christ từ người đã chết là bằng chứng mà Ngài đã đắc thắng sự chết và mở toang cánh cửa sự sống đời đời….The resurrection of Jesus Christ from the dead is proof that He has conquered death and has thrown open the door of everlasting life.Chúa Jêsus Christ đã đắc thắng hình phạt và quyền lực của tội lỗi bằng cách chết trên thập tự giá( Rô ma 6: 23).The Lord Jesus Christ conquered the penalty and power of sin by dying on the cross(Romans 6:23).A- đam thứ nhất đã bị thử nghiệm trong một khu vườn xinh đẹp và đã thất bạinhưng Chúa Giê- xu thì bị cám dỗ trong một đồng vắng đầy hiểm nguy và đã đắc thắng.The first Adam was tested in a beautiful garden and failed;the last Adam was tested in a dangerous desert and triumphed.Chúa Giê- xu đã đắc thắng sự chết, một điều mà không người nào khác, hoặc lãnh đạo tôn giáo nào khác đã làm được.Jesus defeated death, something no other person, or religious leader had been able to do.Trong khỏang thời gian từ lúc Tổng thống Sadat bị mưu sát cho đến lúc bắt đựơc bọn sát thủ,người cầm đầu bọn họ đã đắc thắng la to” Ta đã giết được tên Pharaoh!In the few moments that passed between the murder of President Sadat[in 1982] and the arrest of his murderers,their leader exclaimed triumphantly:"I have killed Pharaoh!Nhưng, sống sót sau tất cả những điều này, nó đã đắc thắng chuyển đến một vị trí quan trọng nhất trong danh mục đồ uống phổ biến- William Ukers.But, surviving all of these, it has triumphantly moved on to a foremost place in the catalog of popular beverages.Nếu chúng ta có thể nói như thế khi đời nầy qua rồi, chúng ta có thể rời khỏi thế gian nầy trong sự ca hát,với lòng nhìn biết rằng chúng ta đã đắc thắng trong một lãnh vực gay go nhất của cuộc sống.If we can say that when the day is done, we may go out of this world singing,knowing that we prevailed in the one area of life that matters most.Và do Chúa Giê- xu đã đắc thắng sự chết, ông có thể tin những lời Ngài phán về Đức Chúa Trời, về con đường đến với Đức Chúa Trời, và làm cách nào để được sự sống đời đời.And because Jesus defeated death, he could believe his words about God, the way to God, and how to have eternal life.Sau bốn năm lưu đày, những thỏa thuận mong manh và thiếu thốn liên tục,Louis XIV đã đắc thắng vào Paris, nhưng vẫn tiếp tục cai trị dưới ảnh hưởng của hồng y cho đến khi ông qua đời năm 1661.After four years of exile, fragile truces and constant deprivations,Louis XIV triumphantly entered Paris, but continued to rule under the influence of the cardinal until his death in 1661.Ngay khi Lee Jae Sang nghĩ rằng anh ta cuối cùng đã thoát khỏi nỗi đau và sự sỉ nhục khi bị kéo bởi mái tóc của mình,người đàn ông kia đã đắc thắng túm tóc anh ta một lần nữa, lần này từ phía sau lưng trong khi biểu lộ sự hớn hở.Just when Lee Jae Sang thinks he's finally escaped the pain and humiliation of being dragged around by his hair,the other man triumphantly grabs him by the hair once again- this time from behind- while wearing a gleeful expression.Thứ Năm tuần trước,Tổng thống đắc cử Donald Trump đã đắc thắng ăn mừng quyết định của Carrier để đảo ngược kế hoạch đóng cửa một nhà máy lò và chuyển công việc tới Mexico.Last week, President-elect Donald Trump triumphantly celebrated Carrier's decision to reverse its plan to close a furnace plant and move jobs to Mexico.Cũng như trong câu chuyện rất phổ biến về cuộc tranh luận giữa con cá và bạn nó là con rùa,và cá đã kết luận đắc thắng rằng không có đất liền.In that well known story, too, the fish arguing with his friend,the turtle, triumphantly concluded that thereexists no land.Cũng như trong câu chuyện rất phổ biến về cuộc tranh luận giữa con cá và bạn nó là con rùa,và cá đã kết luận đắc thắng rằng không có đất liền.In that well known story, too, the fish arguing with his friend,the turtle, triumphantly concluded that there exists no land.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 269, Thời gian: 0.0202

Từng chữ dịch

đãđộng từwasđãhave alreadyđắcdanh từprimedacđắcđộng từwinwonđắctính từdakthắngđộng từwinbeatthắngdanh từvictorythangwinner đã đạt thỏa thuậnđã đặc trưng

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh đã đắc thắng English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » đắc Thắng Tiếng Anh Là